Đề học sinh giỏi lớp 12 môn Toán lần 2 năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Thị Giang Vĩnh Phúc

Đề học sinh giỏi lớp 12 môn Toán lần 2 năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Thị Giang Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 12 môn Toán lần 2 năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Thị Giang Vĩnh Phúc Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát chất lượng học sinh giỏi môn Toán lớp 12 lần 2 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Thị Giang, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101. Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán lớp 12 lần 2 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Thị Giang – Vĩnh Phúc : + Một người gửi ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất r = 0,5% một tháng. Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó có nhiều hơn 125 triệu? A. 44 tháng. B. 46 tháng. C. 45 tháng. D. 47 tháng. + Số lượng xe ô tô vào một đường hầm được cho bởi công thức 2 290 4 v f v trong đó vm s là vận tốc trung bình của các xe khi đi vào đường hầm. Biết trong một giây, lưu lượng xe vào hầm ở thời điểm vận tốc trung bình của các xe đạt v ms 0 là kết quả của tính giới hạn 0 lim v (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Lưu lượng xe vào hầm ở thời điểm vận tốc trung bình của các xe đạt 20(m s) là? + Trong một bài thi trắc nghiệm khách quan có 10 câu. Mỗi câu có bốn phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng thì được 1 điểm, trả lời sai thì bị trừ 0,5 điểm. Một thí sinh do không học bài nên làm bài bằng cách với mỗi câu đều chọn ngẫu nhiên một phương án trả lời. Xác suất để thí sinh đó làm bài được số điểm không nhỏ hơn 7 là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG

ĐỀ THI KSCL HỌC SINH GIỎI – LẦN 2

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN, Lớp 12 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 06 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

101 Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = biết ( ) ( )( )( ) ' 4 3 f x x x x m = − + − , trên đoạn [ ] 10;10 − có bao nhiêu giá trị

nguyên của tham số m để hàm số có điểm cực tiểu là 4 x = . A. 6 B. 13 C. 7 D. 14

Câu 2. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ, tập nghiệm của bất phương trình ( ) 0 f x ′ < là

A. ( ) 0;2 B. ( ) 1;2 − C. ( ) ; 1 −∞− D. ( ) 1;0 −

Câu 3. Rút gọn biểu thức  

7 3 5 3

7 4 2 . , 0 .

a a A a a a   ta được kết quả   * , ,

m n A a m n   và m n là phân số tối

giản. Khẳng định nào sau đây đúng? A. 9 m n   . B. 1 n m  . C. 1 m n  . D. 27 m n   .

Câu 4. Một hình nón có đường sinh bằng 2 a và góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy bằng 60°. Thể tích của khối nón được tạo nên từ hình nón đó bằng

A.

3 1 6 12 a π . B. 3 1 6 3 a π . C.

3 1 6 4 a π . D.

3 1 6 6 a π .

Câu 5. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc

 0 45 SCA = và thể tích khối chóp .S ABCD bằng 125 2 3 . Độ dài cạnh của hình vuông ABCD bằng.

A. 2 . B. 10. C. 5. D. 25. Câu 6. Cho khối chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2 a , SA vuông góc với đáy và khoảng cách từ A

đến mặt phẳng ( ) SBC bằng 5 2 a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A.

3 8 55 3 a B.

3

2 a C.

3 8 55 11 a D.

3 8 55 33 a

Câu 7. Đặt 2 5 log 3 , log 3 a b = = . Nếu biểu diễn ( )

6 log 45 ( )

a m nb

b a p

+ = + thì giá trị m n p + + bằng

A. 4 . B. 6 . C. 3. D. 3 −.

Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 3 log 2 1 x − ≥ là

A. 8 ; 3   −∞    

. B. 8; 3   +∞  

. C. 8 2; 3      

. D. 8 2; 3      

.

Trang 2/6 - Mã đề 101

Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ:

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ( ) 2023 y f x = là

A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 10. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại và có cạnh bên

bằng Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng

A. 3 b . B. 3 3 b . C. 2 2 b . D. b .

Câu 11. Cho khối lăng trụ tam giác đều . ′ ′ ′ ABC A B C có cạnh bên bằng a , góc giữa hai mặt phẳng ( ) ′ A BC và

( ) ABC bằng 60°. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A. 3 2 3a . B. 3 3 9 a . C. 3 3 3 a . D. 3 3a .

Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình ( ) ( ) 0 f f x ′ = là

A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.

Câu 13. Tập xác định của hàm số

5 4 ( 2) y x = − là

A. . B. (2; ) +∞. C. [ ) 2;+∞. D. { } \ 2  .

Câu 14. Cho lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , độ dài cạnh bên bằng 2 3 a , hình chiếu

của đỉnh A′ trên mặt phẳng ( ) ABC trùng với trọng tâm của tam giác ABC . Thể tích khối lăng trụ

. ABC A B C ′ ′ ′ bằng

A. 3 3a . B.

3 3 12 a . C.

3 3 36 a . D. 3 15a .

Câu 15. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số ( ) ( ) 2 ln 2 1 9 = − − + y x m x có tập xác

định là ?  A. 3. B. Vô số. C. 5. D. 4 . Câu 16. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D , 1 AD CD = = , 3 AB = , cạnh bên

SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng

o 45 . Thể tích của khối chóp .S ABCD là

. ABC A B C ′ ′ ′ , A AB AC b = =

.b AB′ BC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.