Đề học sinh giỏi lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Yên Phong 2 Bắc Ninh

Đề học sinh giỏi lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Yên Phong 2 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Yên Phong 2 Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Yên Phong số 2, tỉnh Bắc Ninh; đề thi hình thức 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề), có đáp án mã đề 001 002 003 004 005 006. Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Yên Phong 2 – Bắc Ninh : + Một cốc nước có dạng hình trụ đựng nước, chiều cao 12 cm, đường kính đáy 4 cm, lượng nước trong cốc cao 8 cm. Thả vào cốc nước 4 viên bi có cùng đường kính 2 cm. Hỏi nước dâng cao cách mép cốc bao nhiêu cm? (làm tròn sau dấu phẩy hai chữ số thập phân, bỏ qua độ dày của cốc). + Một hòn đảo ở vị trí C cách bờ biển d một khoảng BC = 4km. Trên bờ biển d người ta xây một nhà máy điện tại vị trí A. Để kéo đường dây điện ra ngoài đảo, người ta đặt một trụ điện ở vị trí S trên bờ biển (như hình vẽ). Biết rằng khoảng cách từ B đến A là 16km, chi phí để lắp đặt mỗi km dây điện dưới nước là 20 triệu đồng và lắp đặt ở đất liền là 12 triệu đồng. Hỏi trụ điện cách nhà máy điện một khoảng bao nhiêu để chi phí lắp đặt thấp nhất? + Cho ba hình tam giác đều cạnh bằng a chồng lên nhau như hình vẽ (cạnh đáy của tam giác trên đi qua các trung điểm hai cạnh bên của tam gác dưới). Tính theo a thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay chúng xung quanh đường thẳng d.

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 005

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN :Toán 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C  có tam giác ABC vuông tại , A 2, AB  2 2 AC  và 4 B C   . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A. 6 2 . B. 4 2 . C. 2 2 . D. 8 2 .

Câu 2. Hàm số  f x là hàm số chẵn liên tục trên và 

2

0

d 10 f x x   . Tính  2

2

d 2 1 x f x I x

    .

A. 20 I  . B. 5 I  . C. 10 I  . D. 10

3 I  .

Câu 3. Cho hàm số  f x có đạo hàm là     2 4 1 2 f x x x x x      . Số điểm cực tiểu của hàm số

  y f x là?

A. 3. B. 1. C. 0 . D. 2 .

Câu 4. Gọi (H) là đồ thị hàm số 2 3 1 x y x

   . Điểm 0 0 ( ; ) M x y thuộc (H) có tổng khoảng cách đến hai đường

tiệm cận là nhỏ nhất, với 0 0 x  khi đó 0 0 x y  bằng?

A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1 .

Câu 5. Cho hàm số  f x liên tục trên  thỏa mãn  1 ,      f x x x x và 1 1  f . Tìm giá trị nhỏ

nhất của  2 f .

A. 2 . B. 5 ln 2 2  . C. 3. D. 4 .

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm   2;1;0 A  ,   4;4; 3 B  ,   2;3; 2 C  và đường

thẳng  1 1 1 : 1 2 1 x y z d        . Gọi   là mặt phẳng chứa  d sao cho A , B , C ở cùng phía đối với mặt

phẳng  . Gọi 1d , 2 d , 3 d lần lượt là khoảng cách từ A , B , C đến  . Tìm giá trị lớn nhất của

1 2 3 2 3 T d d d    .

A. max 2 21 T  . B. max

203 14 3 21 3 T    .

C. max 203 T  . D. max 6 14 T  .

Câu 7. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm   1;0;0 M ,   0; 2;0 N  và   0;0;1 P . Tính

khoảng cách h từ gốc tọa độ đến mặt phẳng   MNP .

A. 1 3 h  . B. 2 3 h  . C. 2

7 h  . D. 2 3 h  .

Mã đề 005

2/6 - Mã đề 005

Câu 8. Biết rằng đồ thị hàm số 4 2 ( ) y f x ax bx c     có hai điểm cực trị là   0;2 A và   2; 14 B  . Tính

1 f .

A. 1 5 f . B. 1 0 f  . C. 1 7 f . D. 1 6 f .

Câu 9. Cho hình nón đỉnh S , đường cao SO . Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy hình nón sao cho khoảng cách từ O đến AB bằng a và 30 SAO  , 60 SAB  . Diện tích xung quanh hình nón bằng

A.

2 6 . 2 a  B. 2 6. a  C. 2 3. a  D. 2 2 3. a 

Câu 10. Cho tứ diện ABCD có 4 AB a  , 6 CD a  , các cạnh còn lại có độ dài 22 a . Tính bán kính R mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.

A. 85 3 a R  . B. 5

2

a R  . C. 3 R a  . D. 79 3 a R  .

Câu 11. Trong tất cả các cặp   ;x y thỏa mãn   2 2 2 log 4 4 4 1 x y x y     . Tìm m để tồn tại duy nhất cặp

  ;x y sao cho 2 2 2 2 2 0 x y x y m     

A. 10 2 B.

2 10 2

C.

2 10 2 và

2 10 2 . D. 10 2 và 10 2

Câu 12. Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

4 2 1 19 30 20 4 2 y x x x m      trên đoạn   0;2 không vượt quá 20 . Tổng các phần tử của S bằng

A. 105 B. 195  C. 300 D. 210

Câu 13. Hàm số nào sau đây có đạo hàm là ' 5x y  ?

A. 5x y  . B. 5 ln5

x y  . C. 5 ln5 x y  . D. 1 5x y   .

Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz thể tích khối tứ diện ABCD được cho bởi công thức:

A. 1 , . 6 ABCD V CA CB AB      . B. 1 , . 6 ABCD V AB AC BC      .

C. 1 , . 6 ABCD V BA BC AC      . D. 1 , . 6 ABCD V DA DB DC      .

Câu 15. Mặt cầu  S có tâm   1,2, 5 I   cắt :2 2 10 0 P x y z    theo thiết diện là hình tròn có diện

tích 3 có phương trình  S là :

A. 2 2 2 2 4 10 18 0 x y z x y z        . B. 2 2 2 2 4 10 12 0 x y z x y z        .

C.       2 2 2 1 2 5 25 x y z       . D.       2 2 2 1 2 5 16 x y z       .

Câu 16. Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho hai điểm   0; 1;2 M  ,   1;1;3 N  . Một mặt phẳng  P đi

qua M , N sao cho khoảng cách từ điểm   0;0;2 K đến mặt phẳng  P đạt giá trị lớn nhất. Tìm tọa độ

véctơ pháp tuyến n của mặt phẳng  P …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.