1/6 - Mã đề 005
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN :Toán 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C có tam giác ABC vuông tại , A 2, AB 2 2 AC và 4 B C . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. 6 2 . B. 4 2 . C. 2 2 . D. 8 2 .
Câu 2. Hàm số f x là hàm số chẵn liên tục trên và
2
0
d 10 f x x . Tính 2
2
d 2 1 x f x I x
.
A. 20 I . B. 5 I . C. 10 I . D. 10
3 I .
Câu 3. Cho hàm số f x có đạo hàm là 2 4 1 2 f x x x x x . Số điểm cực tiểu của hàm số
y f x là?
A. 3. B. 1. C. 0 . D. 2 .
Câu 4. Gọi (H) là đồ thị hàm số 2 3 1 x y x
. Điểm 0 0 ( ; ) M x y thuộc (H) có tổng khoảng cách đến hai đường
tiệm cận là nhỏ nhất, với 0 0 x khi đó 0 0 x y bằng?
A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1 .
Câu 5. Cho hàm số f x liên tục trên thỏa mãn 1 , f x x x x và 1 1 f . Tìm giá trị nhỏ
nhất của 2 f .
A. 2 . B. 5 ln 2 2 . C. 3. D. 4 .
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm 2;1;0 A , 4;4; 3 B , 2;3; 2 C và đường
thẳng 1 1 1 : 1 2 1 x y z d . Gọi là mặt phẳng chứa d sao cho A , B , C ở cùng phía đối với mặt
phẳng . Gọi 1d , 2 d , 3 d lần lượt là khoảng cách từ A , B , C đến . Tìm giá trị lớn nhất của
1 2 3 2 3 T d d d .
A. max 2 21 T . B. max
203 14 3 21 3 T .
C. max 203 T . D. max 6 14 T .
Câu 7. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm 1;0;0 M , 0; 2;0 N và 0;0;1 P . Tính
khoảng cách h từ gốc tọa độ đến mặt phẳng MNP .
A. 1 3 h . B. 2 3 h . C. 2
7 h . D. 2 3 h .
Mã đề 005
2/6 - Mã đề 005
Câu 8. Biết rằng đồ thị hàm số 4 2 ( ) y f x ax bx c có hai điểm cực trị là 0;2 A và 2; 14 B . Tính
1 f .
A. 1 5 f . B. 1 0 f . C. 1 7 f . D. 1 6 f .
Câu 9. Cho hình nón đỉnh S , đường cao SO . Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy hình nón sao cho khoảng cách từ O đến AB bằng a và 30 SAO , 60 SAB . Diện tích xung quanh hình nón bằng
A.
2 6 . 2 a B. 2 6. a C. 2 3. a D. 2 2 3. a
Câu 10. Cho tứ diện ABCD có 4 AB a , 6 CD a , các cạnh còn lại có độ dài 22 a . Tính bán kính R mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.
A. 85 3 a R . B. 5
2
a R . C. 3 R a . D. 79 3 a R .
Câu 11. Trong tất cả các cặp ;x y thỏa mãn 2 2 2 log 4 4 4 1 x y x y . Tìm m để tồn tại duy nhất cặp
;x y sao cho 2 2 2 2 2 0 x y x y m
A. 10 2 B.
2 10 2
C.
2 10 2 và
2 10 2 . D. 10 2 và 10 2
Câu 12. Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số
4 2 1 19 30 20 4 2 y x x x m trên đoạn 0;2 không vượt quá 20 . Tổng các phần tử của S bằng
A. 105 B. 195 C. 300 D. 210
Câu 13. Hàm số nào sau đây có đạo hàm là ' 5x y ?
A. 5x y . B. 5 ln5
x y . C. 5 ln5 x y . D. 1 5x y .
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz thể tích khối tứ diện ABCD được cho bởi công thức:
A. 1 , . 6 ABCD V CA CB AB . B. 1 , . 6 ABCD V AB AC BC .
C. 1 , . 6 ABCD V BA BC AC . D. 1 , . 6 ABCD V DA DB DC .
Câu 15. Mặt cầu S có tâm 1,2, 5 I cắt :2 2 10 0 P x y z theo thiết diện là hình tròn có diện
tích 3 có phương trình S là :
A. 2 2 2 2 4 10 18 0 x y z x y z . B. 2 2 2 2 4 10 12 0 x y z x y z .
C. 2 2 2 1 2 5 25 x y z . D. 2 2 2 1 2 5 16 x y z .
Câu 16. Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho hai điểm 0; 1;2 M , 1;1;3 N . Một mặt phẳng P đi
qua M , N sao cho khoảng cách từ điểm 0;0;2 K đến mặt phẳng P đạt giá trị lớn nhất. Tìm tọa độ
véctơ pháp tuyến n của mặt phẳng P …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.