Đề khảo sát HSG lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Phú Thái Hải Dương

Đề khảo sát HSG lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Phú Thái Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát HSG lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Phú Thái Hải Dương Bản PDF - Nội dung bài viết Đề khảo sát HSG môn Toán lớp 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Phú Thái Hải Dương Đề khảo sát HSG môn Toán lớp 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Phú Thái Hải Dương Xin chào quý thầy cô và các bạn học sinh lớp 8! Để giúp các em tự kiểm tra và ôn tập kiến thức môn Toán, chúng tôi xin giới thiệu đến các bạn đề khảo sát đội tuyển học sinh giỏi môn Toán lớp 8 năm học 2022 - 2023 của trường THCS Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. Đề khảo sát bao gồm nhiều câu hỏi thú vị và bổ ích như: Phân tích thành nhân tử: \(333abc = 3^3 \cdot a \cdot b \cdot c\). Áp dụng tìm x biết: \(3^2 \cdot 6x = 2 \cdot 11\). Tìm số dư trong phép chia của đa thức: \(x^2 + 3x + 6\)(2023) cho đa thức \(2x^2 + 5x + 7\). Chứng minh rằng \(A = 4a(a + b)(a + b + c)(a + c) + b^2c^2\) là một số chính phương. Tìm các số nguyên x và y thỏa mãn \(3xy + 2y - 2x + 1 = 0\). Chứng minh các tính chất về hình vuông và hình chữ nhật. Đề thi đi kèm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm để các bạn có thể tự kiểm tra và tự đánh giá kết quả học tập của mình. Hãy nhanh tay tải file WORD để bắt đầu ôn tập và thử sức với những bài toán thú vị này nhé!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT KIM THÀNH TRƯỜNG THCS PHÚ THÁI ĐỀ KHẢO SÁT ĐỘI TUYỂN HSG LỚP 8 Năm học 2022-2023 Môn: Toán Thời gian làm bài: 120 phút Câu 1 (2,0 điểm)

1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: (x - 1)(x + 1)(x + 3)(x + 5) + 15.

2) Cho xyz = 1. Tính giá trị biểu thức: 1 1 1 P 1 x xy 1 y yz 1 z zx = + + + + + + + +

Câu 2 (2,0 điểm)

1) Phân tích thành nhân tử:  

3 3 3 3 a b c a b c     

Áp dụng tìm x biết:     3 3 2 6 2 1 1 x x x x      

2) Tìm số dư trong phép chia của đa thức:     1 2 3 6 2023      x x x x cho đa

thức 2 5 7   x x Câu 3 (2,0 điểm)

1) Cho a, b, c là các số tự nhiên.

Chứng minh rằng A = 4a(a + b)(a + b + c)(a + c) + b2c2 là một số chính phương.

(Số chính phương là bình phương của một số tự nhiên)

2) Tìm các số nguyên x và y thỏa mãn 3xy + 2y – 2x + 1 = 0.

Câu 4 (3,0 điểm) Cho hình vuông ABCD, trên cạnh AB lấy điểm E và trên cạnh AD lấy điểm F sao

cho AE = AF. Vẽ AH vuông góc với BF (H thuộc BF), AH cắt DC và BC lần lượt tại

M và N. Chứng minh rằng:

1) AM = BF;

2) Tứ giác AEMD là hình chữ nhật;

3) 2 2 2 1 1 1 AB AM AN   .

Câu 5 (1,0 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của

2

2 1 2 1      x x P x x với 1 x

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu Đáp án Điểm Tổng điểm

1

a) (x - 1)(x + 1)(x + 3)(x + 5) + 15

= (x2 + 4x – 5)(x2 + 4x + 3) +15 0,25

1,00 = [(x2 + 4x -1) – 4][(x2 + 4x – 1) + 4] + 15 0,25 = (x2 + 4x – 1)2 – 16 + 15 = (x2 + 4x – 1)2 – 1 0,25

= (x2 + 4x – 2)(x2 + 4x) = x(x + 4)(x2 + 4x – 2) 0,25

1 1 1 P 1 x xy 1 y yz 1 z zx z zx 1 P z xz xyz zx yzx yzzx 1 z zx

= + + + + + + + +

= + + + + + + + +

0,25

1,00 Thay xyz = 1 và biểu thức P ta có:

z zx 1 P z xz 1 zx 1 z 1 z zx = + + + + + + + + 0,25

z zx 1 P z zx 1 + + = + + 0,25

P 1 = . Vậy P = 1 0,25

2

Phân tích đa thức thành nhân tử:   3 3 3 3 a b c a b c     

Ta có   3 3 3 3 a b c a b c           3 3 3 3 a b c ab a b a b c         0,25

1,00

        3 3 3 3 a b c c a b a b c ab a b a b c            

    3 a b c a b c ab                    3 3 a b a b c c b c a b b c a c              (*) 0,25

Tìm x biết:     3 3 2 6 2 1 1 x x x x      

Ta có:       3 3 3 2 3 2 1 1 2 0 x x x x       

    2 2 3 1 1 2 0 x x x x       (Theo (*)).

0,25

Vì 2 1 x x   = 0; 2 1 x  = 0 vô nghiệm . KL: x = -2 0,25

    

2 2 1 2 3 6 2023

( 5x 6)( 5x 6) 2023

     

     

P x x x x

P x x 0,25

1,00 Đặt x2 + 5x + 7 = t

Ta có P = (t – 13)(t - 1) + 2023 0,25

P = t2 – 14t +13 + 2023 0,25

P = t2 – 14t + 2036

Do đó khi chia P = t2 – 14t + 2036 cho t ta có số dư là 2036 0,25

3

1) A = 4a(a + b)(a + b + c)(a + c) + b2c2 A = 4(a2 + ab + ac)(a2 + ac + ab + bc) + b2c2 0,25

1,00

Đặt a2 + ab + ac = t Ta có A = 4t(t + bc) + b2c2 A = 4t2 + 4t.bc + b2c2 0,25

A = (2t + bc)2 = [2(a2 + ab + ac) + bc]2 = (2a2 + 2ab + 2ac + bc)2 0,25 Vì a, b, c là các số tự nhiên nên A là một số chính phương. 0,25 1) 3xy + 2y – 2x + 1 = 0  (3x + 2)y = 2x – 1

2 1 2 , 3 2 3 x y x x

     0,25

1,00

2 1 6 3 2(3x 2) 7 7 3 2 3 2 3 2 3 2 3 2 x x y y x x x x               0,25

y là số nguyên thì 3y cũng là số nguyên. Để 3y nhận giá trị là số nguyên khi 7 chia hết cho 3x + 2 Hay   3 2 ¦ (7) 1; 7 x    0,25

  1; 3 x 

Với x = -1 thì y = 3; với x = -3 thì y = 1. Vậy   ( ; ) ( 1;3),( 3;1) x y    0,25

M

N

H

F

E

D C

B A

4.1

Xét ADM và BAF có:   0 BAF 90 ADM   0,25

1,00 AD = AB (cạnh hình vuông)   ABF DAM  (cùng phụ với góc HAB) 0,25

Do đó ADM = BAF (g.c.g) 0,25 Suy ra AM = BF (2 cạnh tương ứng) 0,25

4.2 Do ADM = BAF (g.c.g) chứng minh câu a Suy ra DM = AF (2 cạnh tương ứng) 0,25 1,00 Mà DM // AF (Do AB//CD, E thuộc AB, M thuộc CD) 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.