Bài 1: (4,5 điểm)
Cho biểu thức P =
𝑥2+ 𝑥
𝑥2 − 2𝑥 + 1 ∶ (
𝑥+1
𝑥 –
1
1− 𝑥+
2 − 𝑥2
𝑥2 − 𝑥)
a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn P;
b) Tìm x để P =
−1
2 ;
c) Tìm các số nguyên x để biểu thức P nhận giá trị nguyên.
Bài 2: (4 điểm)
a) Cho x, y là các số thực, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A= |x −12| + 2y2 - 16y + 2055
b) Giải phương trình:
1
2𝑥2+5𝑥+2 +
1
2𝑥2+15𝑥+22+
1
2𝑥2+33𝑥+121 =
21
11
Bài 3: (3 điểm)
a) Tìm các số tự nhiên n để A = (𝑛2 −8)2 + 36 là số nguyên tố.
b) Đa thức f(x) chia cho (x+1) dư 4, chia cho 𝑥2 + 1 dư 2𝑥 + 3. Tìm đa thức dư
khi chia 𝑓(𝑥) 𝑐ℎ𝑜 (𝑥+ 1)(𝑥2 + 1).
Bài 4: (7 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn có các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.
a) Chứng minh 𝐴𝐸𝐹 ̂ = 𝐴𝐵𝐶 ̂ .
b) Chứng minh BH. BE + CH . CF = 𝐵𝐶2. c) Chứng minh điểm H cách đều 3 cạnh của tam giác DEF. d) Trên đoạn thẳng HB, HC lần lượt lấy các điểm M, N sao cho HM = CN. Chứng minh đường trung trực của đoạn thẳng MN luôn đi qua một điểm cố định. Bài 5: (1,5 điểm)
Cho a,b,c là các số dương và a + b + c = 3.
Chứng minh rằng:
𝑎
1+ 𝑏2 +
𝑏
1+ 𝑐2 +
𝑐
1+ 𝑎2 ≥
3
2
--------------- HẾT----------------
Họ và tên thí sinh: .......................................Số BD:.......................................
UBND HUYỆN PHÚC THỌ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề có 01 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI
Năm học: 2022 – 2023
Môn: Toán lớp 8 Thời gian: 120 phút (Không kể giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 8 (2022 - 2023)
Bài Nội dung Biểu điểm
Bài 1:
(5 điểm)
a) Tìm được ĐKXĐ : x ≠0; x ≠1; x ≠−1
Rút gọn được P =
𝑥2
𝑥 −1
2 điểm
b) Với x ≠0; x ≠1; x ≠−1
Ta có P =
−1
2 khi
𝑥2
𝑥−1 =
−1
2 => 2𝑥2 = −𝑥+ 1 Giải được x = -1 (loại); x =
1
2 ( nhận)
Vậy x =
1
2
1 điểm
c) Với x ≠0; x ≠1; x ≠−1 ta có:
P =
𝑥2
𝑥−1 =
𝑥2−1+1
𝑥−1 = x + 1 +
1
𝑥−1
Với x là số nguyên thì x + 1 nhận giá trị nguyên, khi đó P nhận giá trị nguyên khi
1
𝑥−1 nhận giá trị nguyên ⇔ x - 1 𝜖 { -1; 1}
+) x -1 = -1 ⇔ x = 0 (loại) +) x - 1 = 1 ⇔ x =2 (thỏa mãn) Vậy x = 2 thì P nhận giá trị nguyên.
1,5 điểm
Bài 2:
(4 điểm)
a) A= |x −12| + 2y2 - 16y + 2055 Ta có: |x −12| ≥0, dấu “=” xảy ra khi x = 12. 2y2 - 16y + 2055 = 2(y2 - 8y + 16) + 2023 = 2(y −4)2+ 2023 ≥2023, dấu “=” xảy ra khi y = 4
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A bằng 2023 đạt được khi x = 12 và y = 4
2 điểm
Tìm ĐKXĐ:
2𝑥2 + 5𝑥+ 2 ≠0 ⇔(𝑥+ 2)(2𝑥+ 1) ≠0 ⇔𝑥≠−2 𝑣à 𝑥≠−1
2
2𝑥2 + 15𝑥+ 22 ≠0 ⇔(𝑥+ 2)(2𝑥+ 11) ≠0 ⇔𝑥≠−2 𝑣à 𝑥≠−11
2
2𝑥2 + 33𝑥+ 121 ≠0 ⇔(𝑥+ 11)(2𝑥+ 11) ≠0 ⇔𝑥≠ −11 𝑣à 𝑥≠−11
2
ĐKXĐ: 𝑥≠ −2; 𝑥≠−
1
2 ; 𝑥≠−
11
2 ; 𝑥≠ −11.
𝐶ó:
3
2𝑥2+5𝑥+2 +
7
2𝑥2+15𝑥+22+
11
2𝑥2+33𝑥+121 =
21
11
⇔
3
(𝑥+2)(2𝑥+1) +
7
(𝑥+2)(2𝑥+11) +
11
(𝑥+11)(2𝑥+11) =
21
11
⇔
1
2 . [
3
(𝑥+2)(2𝑥+1) +
7
(𝑥+2)(2𝑥+11) +
11
(𝑥+11)(2𝑥+11) ]=
21
22
⇔
3
2(𝑥+2)(2𝑥+1) +
7
2(𝑥+2)(2𝑥+11) +
11
2(𝑥+11)(2𝑥+11) =
21
22
2 điểm
⇔
3
(2𝑥+4)(2𝑥+1) +
7
(2𝑥+4)(2𝑥+11) +
11
(2𝑥+22)(2𝑥+11) =
21
22
⇔
1
2𝑥+1 -
1
2𝑥+4 +
1
2𝑥+4 −
1
2𝑥+11 +
1
2𝑥+11 −
1
2𝑥+22 =
21
22
⇔
1
2𝑥+1 −
1
2𝑥+22 =
21
22 ⇔
21
(2𝑥+1)(2𝑥+22) =
21
22 ⇔
21
(2𝑥+1)(2𝑥+22) =
21
22
Suy ra: (2𝑥+ 1)(2𝑥+ 22) = 22 4𝑥2 + 46𝑥+ 22 = 22
4𝑥2 + 46𝑥= 0 2x(2x +23) = 0 +) x = 0 (thỏa mãn) +) 2x+23 = 0 x = - 11,5 (thỏa mãn) Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm x = 0 hoặc x = - 11,5.
Bài 3:
(3 điểm)
a) A = (𝑛2 −8)2 + 36 = 𝑛4− 16 𝑛2 + 64 +36 = 𝑛4− 16 𝑛2 + 100 = 𝑛4+ 20 𝑛2 + 100 −36𝑛2 = (𝑛2 + 10)2 - (6𝑛)2 = (𝑛2 + 10 −6𝑛)(𝑛2 + 10 + 6𝑛) Có (𝑛2 + 10 −6𝑛) < (𝑛2 + 10 + 6𝑛) ( vì n là số tự nhiên) Để A là số nguyên tố thì 𝑛2 + 10 −6𝑛= 1 ⇔𝑛2 −6𝑛+ 9 = 0 ⇔(𝑛−3)2 = 0 ⇔𝑛−3 = 0 ⇔𝑛= 3 Thay n = 3 có A = (32 −8)2 + 36 = 37 là số nguyên tố.
Vậy n = 3 là giá trị cần tìm.
1,5 điểm
Do (𝑥+ 1)(𝑥2 + 1) có bậc 3 nên khi chia f(x) cho (𝑥+ 1)(𝑥2 + 1) thì đa thức dư có dạng 𝑎𝑥2 + 𝑏𝑥+ 𝑐. Gọi thương của chúng là Q Ta có 𝑓(𝑥) = (𝑥+ 1)(𝑥2 + 1). Q + 𝑎𝑥2 + 𝑏𝑥+ 𝑐
Vì đa thức f(x) chia cho (x+1) dư 4 mà x+1 = 0 x = -1 nên: 𝑓(−1) = (−1 + 1) [(−1)2 + 1]. Q + 𝑎(−1)2 + 𝑏(−1) + 𝑐 = 4 ⇔ 𝑎−𝑏+ 𝑐 = 4 (1) Mặt khác 𝑓(𝑥) = (𝑥+ 1)(𝑥2 + 1). …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.