Đề học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Tiền Hải Thái Bình

Đề học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Tiền Hải Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Tiền Hải Thái Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề Học Sinh Giỏi Toán Lớp 8 Năm 2022 - 2023 Phòng GD&ĐT Tiền Hải - Thái Bình Đề Học Sinh Giỏi Toán Lớp 8 Năm 2022 - 2023 Phòng GD&ĐT Tiền Hải - Thái Bình Chào đón quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 8! Trong năm học 2022 - 2023, Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, đã tổ chức đề khảo sát học sinh giỏi cấp huyện môn Toán lớp 8. Đề thi bao gồm các câu hỏi thú vị, được kèm theo đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Ví dụ về một số câu hỏi trong đề thi: 1. Tìm đa thức dư khi chia đa thức f(x) cho (x + 1)(x2 + 2). 2. Chứng minh một số tính chất của tam giác vuông ABC và các đường phân giác. 3. Chứng minh điều kiện để tam giác ABC là tam giác đều dựa trên một số điều kiện đã cho. Đề thi không chỉ giúp các em ôn tập kiến thức mà còn phát triển tư duy logic và kỹ năng giải bài tập. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em tự tin và thành công trong kỳ thi học sinh giỏi cấp huyện. Chúc quý thầy cô và các em học sinh một buổi thi tốt đẹp!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN TIỀN HẢI

ĐỀ KHẢO SÁT CHỌN HỌC SINH GIỎI

Môn Toán: 8 NĂM HỌC 2022-2023 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (5,0 điểm)

1) Phân tích đa thức 3 x 7x 6 − + thành nhân tử. 2) Tìm cặp số (x;y) thỏa mãn đẳng thức: 2 2 2x 2xy y 2x 1 0 − + − + = .

3) Cho biểu thức: 2 2x 9 x 3 2x 4 A x 2 3 x x 5x 6 − + + = − − − − − +

với x 2, x 3 ≠ ≠ .

Rút gọn biểu thức A và tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên. Bài 2 (4,0 điểm)

1) Giải phương trình: 2 2x 5 2x 2 3 (x 2)(x 4) 2 x 5x 4 + + − = − + + +

.

2) Đa thức f (x) khi chia cho x 1 + dư 1 và chia cho 2 x 2 + dư là 2x . Tìm đa thức dư khi

f (x) chia cho 2 (x 1)(x 2) + + . Bài 3 (3,5 điểm)

1) Tìm tất cả các cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn đẳng thức: 2 x y x 2y 3 − + = .

2) Các số x,y,z khác 0 thỏa mãn x y z 1 + + = và 1 1 1 1 1 1 x y z 2 y z z x x y       + + + + + = −            

.

Tính giá trị của biểu thức: 2023 2023 2023 T x y z = + + . Bài 4 (4,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Từ H kẻ HE, HF theo thứ tự vuông góc với AB, AC (E AB,F AC) ∈ ∈

1) Chứng minh: 2 AH AE.AB = và tam giác AEF đồng dạng với tam giác ACB.

2) Phân giác của  AHB,  AHC,  BAC theo thứ tự cắt AB, AC, BC theo thứ tự tại M, N và D. Chứng minh: DM song song với AC và tứ giác AMDN là hình vuông .

3) Trên đoạn HC lấy điểm I sao cho   BFH HFI = . Chứng minh ba điểm A, I và trung điểm của HF thẳng hàng. Bài 5 (2,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF. Chứng minh rằng nếu

AFE FBD DCE S S S ∆ ∆ ∆ = = thì tam giác ABC là tam giác đều. Bài 6 (1,5 điểm) Chứng minh rằng nếu các số dương x,y,z thỏa mãn điều kiện:

3 3 3

2 2 2 2 2 2 x y z 3 x xy y y zy z z zx x + + = + + + + + +

thì x y z 9. + + ≤

…….Hết……. Họ và tên thí sinh……………………………………. Số báo danh…………………

1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN TIỀN HẢI

KỲ KHẢO SÁT CHỌN HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC 2022-2023

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 8

(Gồm 06 trang)

I. Hướng dẫn chung

1.Hướng dẫn chấm chỉ trình bày các bước cơ bản của 1 cách giải. Nếu thí sinh làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa. 2. Bài làm của thí sinh đúng đến đâu cho điểm đến đó theo biểu điểm. Bài có nhiều ý liên quan tới nhau, nếu thí sinh mà công nhận ý trên (hoặc làm ý trên không đúng) để làm ý dưới mà thí sinh làm đúng thì cho một nửa số điểm ý đó. 3. Bài hình học, thí sinh vẽ hình đúng ý nào thì chấm điểm ý đó, thí sinh vẽ sai hình hoặc không vẽ hình thì cho 0 điểm bài hình đó. 4. Điểm của bài thi là tổng điểm các câu làm đúng và không làm tròn. II. Đáp án và thang điểm

HƯỚNG DẪN CHẤM Điểm Bài 1 (5,0 điểm)

1) Phân tích đa thức 3 x 7x 6 − + thành nhân tử. 2) Tìm cặp số (x;y) thỏa mãn đẳng thức: 2 2 2x 2xy y 2x 1 0 − + − + = .

3) Cho biểu thức: 2 2x 9 x 3 2x 4 A x 2 3 x x 5x 6 − + + = − − − − − +

với x 2, x 3 ≠ ≠ .

Rút gọn biểu thức A và tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.

1) ( 2đ)

[ ] 3 3 x 7x 6 (x x) 6(x 1) x(x 1)(x 1) 6(x 1) (x 1) x(x 1) 6 − + = − − − = − + − − = − + − 0,5

2 2 (x 1)(x x 6) (x 1)(x 4 x 2) = − + − = − − + − 0,5 ( ) (x 1) (x 2)(x 2) (x 2) = − − + + − 0,5 (x 1)(x 2)(x 3) = − − + 0,5

2)(1,5đ)

( ) ( ) 2 2 2 2 2 2x 2xy y 2x 1 0 x 2xy y x 2x 1 0 − + − + = ⇔ − + + − + = 0,5

    2 2 x y x 1 0     (*) 0,25

Vì   2 x y 0 x,y      2 x 1 0 x    0,25

Do đó (*)    2 2 x y x 1 0 x y 1       

Vậy   x;y (1;1)  0,5

3) (1,5đ)

ĐKXĐ: x 2,x 3 ≠ ≠

( )( )

( )( )

( )( ) ( )( )

2

2x 9 x 3 2x 4 A x 3 x 2 x 2 x 3

x 4 x 2 x 2x 8 x 4 x 3 x 2 x 3 x 2 x 3

− + + = − + − − − −

+ − + − + = = = − − − − −

1,0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.