1
TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC
TỔ VẬT LÝ
---0o0---
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 2 KHỐI 11 -
NĂM HỌC 2025 - 2026
A. GIỚI HẠN CHƯƠNG TRÌNH:
Sách Kết nối tri thức 11: từ bài 16: Lực tương tác giữa hai điện tích đến hết bài 25: Năng lượng điện
và công suất điện.
B. HÌNH THỨC RA ĐỀ
Đề thi gồm 4 phần:
1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: 3,5 điểm 2. Câu trắc nghiệm đúng sai: 2 điểm 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: 1,5 điểm 4. Tự luận: 3 điểm C. CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN:
* Lý Thuyết: Toàn bộ các định nghĩa, định lý, công thức (có giải thích kí hiệu và nêu đơn vị) trong giới
hạn ở mục A.
*Các dạng bài tập cơ bản
1. Điện tích định luật Coulomb.
- Xác định lực tương tác điện giữa hai điện tích, lực điện tổng hợp tác dụng lên một điện tích, khoảng cách
giữa các điện tích, hằng số điện môi...
- Bài toán cân bằng điện tích trong điện trường.
- Bài toán chuyển động của điện tích trong điện trường.
- Bài toán xác định vị trí hoặc điện tích... để lực tác dụng lên điện tích đạt giá trị cực trị.
2. Điện trường
- Xác định vector cường độ điện trường tại 1 điểm, khoảng cách đến điện tích, hằng số điện môi...
- Bài toán xác định cường độ điện trường tổng hợp tại 1 điểm bằng 0.
- Bài toán xác định vị trí hoặc điện tích để cường độ điện trường tại một điểm đạt giá trị cực trị.
3. Công của lực điện. Hiệu điện thế
- Bài toán áp dụng công thức tính công lực điện, điện thế, thế năng điện tích trong điện trường, mối quan
hệ giữa E,U,V,A...
4. Tụ điện: Tìm các đại lượng đặc trưng của tụ: C,Q,U, năng lượng điện trường. Xác định các giá trị giới
hạn của tụ điện
5. Bài tập về dòng điện, cường độ dòng điện.
6. Xác định giá trị điện trở, điện trở suất của một số kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ…
7. Bài tập về định luật Ohm, mạch điện có chứa nguồn, tìm công suất tiêu thụ của một số thiết bị điện
trong mạch và toàn mạch.
D. CÁC BÀI TẬP THAM KHẢO
Học sinh sử dụng các bài tập tham khảo trong Nội dung ôn tập kiểm tra Giữa Học kỳ II năm học
2025 – 2026 và tham khảo các ví dụ sau đây:
I. Phần trắc nghiệm chỌn 1 đáp án
2
r r
0
r
Câu 1. Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?
A. Hai thanh nhựa đặt gần nhau. B. Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau. C. Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau. D. Hai quả cầu lớn đặt gần nhau Câu 2. Đồ thị nào trong hình vẽ có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác giữa hai điện tích điểm vào khoảng cách giữa chúng?
F F F
0 0 Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 3. Chỉ ra công thức đúng của định luật Cu−lông trong chân không. A. 𝐹= 𝑘
|𝑞1𝑞2|
𝑟2 B. 𝐹= 𝑘
|𝑞1𝑞2|
𝑟 C. 𝐹= 𝑘
𝑞1𝑞2
𝑟2 D. 𝐹=
𝑞1𝑞2
𝑘𝑟2 Câu 4. Cọ xát thanh ebonit vào miếng dạ, thanh ebonit tích điện âm vì
A. Electron chuyển từ thanh ebonit sang dạ. B. Electrong chuyển từ dạ dang thanh ebonit. C. Proton chuyển từ dạ sang thanh ebonit. D. Proton chuyển từ thanh ebonit sang dạ. Câu 5. Muối ăn (NaCl) kết tinh là điện môi. Trong muối ăn kết tinh:
A. Có ion dương tự do B. Có ion âm tự do C. Có electron tự do D. không có ion và electron tự do Câu 6. Một quả cầu tích điện 6, 4.107 C . Trên quả cầu thừa hay thiếu bao nhiêu electron so với số proton để quả cầu trung hoà về điện?
A. Thừa 4.1012 electron. B. Thiếu 4.1012 electron. C. Thừa 25.1012 electron. D. Thiếu 25.1013 electron. Câu 7. Điện trường là
A. môi trường không khí quanh điện tích. B. môi trường chứa các điện tích. C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong
nó. D. môi trường dẫn điện. Câu 8. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường
A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. không đổi D. giảm 4 lần Câu 9. Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là A. 𝐸= 9. 109 𝑄
𝑟2 B. 𝐸= −9. 109 𝑄
𝑟2 C. 𝐸= 9. 109 𝑄
𝑟 D. 𝐸= −9. 109 𝑄
𝑟 Câu 10. Thế năng của điện tích trong điện trường …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.