Tröôøng THPT Chuyeân Tieàn Giang GV Ñoã Kim Sôn
Chuyên để bồi dưỡng học sinh giỏi K10 Page 1
I.Bất đẳng thức Bunhiacôpxki ( BCS ) : Cho 2 bộ số thực ( ) 1 2 ; ;...; n a a a và ( ) 1 2 ; ;...; n b b b , mỗi bộ gồm n số. Khi đó ta có:
( ) ( )( ) 2 2 2 2 2 2 2 1 1 2 2 1 2 1 2 ... ... ... n n n n a b a b a b a a a b b b + + + ≤ + + + + + +
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:
1 2
1 2 ... n
n
a a a b b b = = = với quy ước nếu mẫu bằng 0 thì tử phải bằng 0.
II. Các hệ quả : Hệ quả 1:
Nếu 1 1 ... n n a x a x C + + = (không đổi) thì ( ) 2 2 1 2 2 1 min ... ... n n
C x x a a + + = + +
đạt được khi 1
1 ... n
n
x x a a = =
Hệ quả 2:
Nếu 2 2 2 1 ... n x x C + + = (không đổi) thì ( )
2 2 1 1 1 max ... ... n n n a x a x C a a + + = + +
đạt được khi 1
1 ... 0 n
n
x x a a = = ≥
( )
2 2 1 1 1 min ... ... n n n a x a x C a a + + = − + +
Dấu “=” xảy ra 1
1 ... 0 n
n
x x a a ⇔ = = ≤
III.Bất đẳng thức Bunhiacôpxki mở rộng: • Mở rộng bất đẳng thức Bunhiacôpxki cho 3 dãy số thực không âm ( ) 1 2 ; ;...; n a a a ;( ) 1 2 ; ;...; n b b b ;( ) 1 2 ; ;...; n c c c ta luôn có :
( ) ( )( )( ) 2 3 3 3 3 3 3 3 3 3 1 1 1 2 2 2 1 2 1 2 1 2 ... ... ... ... n n n n n n a b c a b c a b c a a a b b b c c c + + + ≤ + + + + + + + + +
Chứng minh:
Đặt 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 1 2 1 2 1 2 ... , ... , ... n n n A a a a B b b b C c c c = + + + = + + + = + + +
Tröôøng THPT Chuyeân Tieàn Giang GV Ñoã Kim Sôn
Chuyên để bồi dưỡng học sinh giỏi K10 Page 2
Nếu 0 A = hoặc 0 B = hoặc 0 C = thì bất đẳng thức hiển nhiên đúng vì khi đó cả hai vế của bất đẳng thức đều bằng 0. Vậy ta chỉ xét trường hợp 0; 0; 0 A B C > > >
Đặt ; ; i i i i i i a b c x y z A B C = = = với 1;2;3 i =
Khi đó ta có:
3 3 3 1 2 3
3 3 3 1 2 3
3 3 3 1 2 3
1
1
1
x x x
y y y
z z z
⎧ + + = ⎪ + + = ⎨ ⎪ + + = ⎩
và bất đẳng thức cần chứng minh trở thành: 1 1 1 2 2 2 3 3 3 1 x y z x y z x y z + + ≤
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số không âm: ( ) 3 3 3 ; ; 1;2;3 i i i x y z i = ta có:
3 3 3 1 1 1 1 1 1
3 3 3 2 2 2 2 2 2
3 3 3 3 3 3 3 3 3
3
3
3
x x x x y z
x x x x y z
x x x x y z
⎧ + + ≤ ⎪ ⎪ ⎪ + + ≤ ⎨ ⎪ ⎪ + + ≤ ⎪ ⎩
Cộng các bất đẳng thức trên lại ta được: 1 1 1 2 2 2 3 3 3 1 x y z x y z x y z + + ≤(đpcm)
Đẳng thức xảy ra
1 1 1
1 1 1 2 2 2 2 2 2
3 3 3 3 3 3
a b c A B C x y z a b c x y z A B C x y z a b c A B C
⎧ = = ⎪ = = ⎧ ⎪ ⎪ ⎪ ⇔ = = ⇔ = = ⎨ ⎨ ⎪ ⎪ = = ⎩ ⎪ = = ⎪⎩
Hay ( ) : : : : 1;2;3 i i i a b c A B C i = = tức là: 1 1 1 2 2 2 3 3 3 : : : : : : a b c a b c a b c = = • Tổng quát : bất đẳng thức Bunhiacôpxki mở rộng cho rộng cho m dãy số thực không âm: Cho m dãy số thực không âm: ( ) 1 2 ; ;...; n a a a ,( ) 1 2 ; ;...; n b b b , … , ( ) 1 2 ; ;...; n K K K
Ta có: ( ) ( )( ) ( ) 1 1 1 2 2 2 1 2 1 2 1 2 ... ... ... ... ... ... ... ... m m m m m m m m m m n n n n n n a b K a b K a b K a a a b b b K K K + + + ≤ + + + + + + + + +
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:
1 1 1 2 2 2 : :...: : :...: : :...: n n n a b K a b K a b K = = ( chứng minh tương tự như trên) I- MỘT SỐ VÍ DỤ : Bài 1: Cho , , x y z là ba số dương thỏa 4 9 16 49 x y z + + = . Chứng minh rằng: 1 25 64 49 T x y z = + + ≥
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.