Bài tập trắc nghiệm Công thức lượng giác môn Đại số Lớp 10 năm 2019

Bài tập trắc nghiệm Công thức lượng giác môn Đại số Lớp 10 năm 2019

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC –ĐẠI SỐ 10 -2019

Câu 1. Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. . B. .

C. . D. Câu 2. Trong các công thức sau, công thức nào sai? A. B. C. D. Câu 3. Trong các công thức sau, công thức nào đúng? A. B.

C. D.

Câu 4. Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A. B.

C. D.

Câu 5. Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. B.

C. D.

Câu 6. Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. B.

C. D.

Câu 7. Rút gọn biểu thức : , ta được :

A. B. C. D.

Câu 8. Giá trị của biểu thức bằng

A. B. C. – D.

Câu 9. Giá trị là : A. B. C. D.

Câu 10. Giá trị là : A. B. C. D.

Câu 11. Giá trị là : A. B. C. D.

Câu 12. Giá trị của các hàm số lượng giác , lần lượt bằng

A. , . B. , . C. , D. , .

Câu 13. Giá trị đúng của bằng :

A. B. C. D.

Câu 14. Giá trị đúng của bằng :

2 cot 1 cot 2 2cot

x x x   2 2tan tan 2 1 tan

x x x  3 cos3 4cos 3cos x x x   3 sin3 3sin 4sin x x x  

2 2 cos2 cos – sin . a a a  2 2 cos2 cos sin . a a a  

2 cos2 2cos –1. a a  2 cos2 1– 2sin . a a 

  cos – cos .cos sin .sin . a b a b a b     cos cos .cos sin .sin . a b a b a b   

  sin – sin .cos cos .sin . a b a b a b     sin sin .cos cos.sin . a b a b b   

  tan tan tan . 1 tan tan a b a b a b      tan – tan tan . a b a b  

  tan tan tan . 1 tan tan a b a b a b      tan tan tan . a b a b   

    1 cos cos cos – cos . 2 a b a b a b            1 sin sin cos – – cos . 2 a b a b a b      

    1 sin cos sin – s 2 . in a b a b a b            1 sin cos sin cos . 2 a b a b a b        

cos co .co s c 2 . 2 2 o s s a b a b a b     sin cos – c .sin o 2 s 2 . 2 a b a a b b   

sin si .co n s 2 . 2 2 i s n a b a b a b     cos sin – s .sin i 2 n 2 . 2 a b a a b b   

        sin –17 .cos 13 – sin 13 .cos –17 a a a a      

sin 2 .a cos2 .a 1 . 2  1 . 2 37 cos 12

6 2 . 4  6 2 . 4  6 2 . 4  2 6 . 4 

47 sin 6

 3 . 2

3 . 2

2 . 2

1 . 2 

37 cos 3

 3 . 2

3 . 2  1 . 2

1 . 2 

29 tan 4

 1. –1. 3 . 3 3.

5 sin 4

 5 sin 3

2 2

3 2

2 2  3 2

2 2

3 2  2 2  3 2 

2 4 6 cos cos cos 7 7 7     

1 . 2

1 . 2  1 . 4

1 . 4 

7 tan tan 24 24   

DeThi.edu.vn

A. B. C. D.

Câu 15. Biểu thức có giá trị đúng bằng : A. B. C. D.

Câu 16. Tích số bằng : A. B. C. D.

Câu 17. Tích số bằng : A. B. C. D.

Câu 18. Giá trị đúng của biểu thức bằng :

A. B. C. D.

Câu 19. Giá trị của biểu thức bằng :A. B. C. D.

Câu 20. Biểu thức có giá trị bằng :

A. B. C. D.

Câu 21. Kết quả rút gọn của biểu thức là

A. B. C. D.

Câu 22. Rút gọn biểu thức : , ta được : A. B. C. D. Câu 23. Tổng bằng : A. B. C. D.

Câu 24. Cho , , là các góc nhọn và , , . Tổng bằng :

A. B. C. D.

Câu 25. Cho hai góc nhọn và với và . Tính .

A. B. C. D.

Câu 26. Cho là các góc nhọn, , . Tổng bằng :A. B. C. D.

Câu 27. Cho , giá trị có thể nhận giá trị nào dưới đây:

A. B. C. D.

Câu 28. Cho hai góc nhọn và với , . Giá trị của là :

A. B. C. D.

Câu 29. Biểu thức không phụ thuộc và bằng :

A. B. C. D.

Câu 30. Giá trị của biểu thức bằng

A. B. C. D.

  2 6 3 .    2 6 3 .    2 3 2 .    2 3 2 . 

0 0 1 2sin 70 2sin10 A   1. –1. 2. –2.

cos10 .cos30 .cos50 .cos70     1 . 16

1. 8

3 . 16

1 . 4 4 5 cos .cos .cos 7 7 7    1. 8

1. 8  1 . 4

1 . 4 

tan30 tan 40 tan50 tan 60 cos20 A       2 .

3

4 .

3

6 .

3

8 .

3

2 2 5 tan tan 12 12 A     14. 16. 18. 10.

    cos –53 .sin –337 sin307 .sin113 M     

1 . 2  1 . 2

3 . 2  3 . 2    

cos 288 .cot 72 tan18 tan 162 .sin108 A        

1. –1. 0. 1 . 2 cos54 .cos4 – cos36 .cos86     cos50 . cos58 . sin50 . sin58 . tan9 cot9 tan15 cot15 – tan 27 – cot 27 A        4. –4. 8. –8.

A B C tan 1 2 A  1 tan 5 B  tan 1 8 C  A B C  

. 6  . 5  . 4  . 3 

a b tan 1 7 a  tan 3 4 b  a b 

. 3  . 4  . 6  2 . 3

, x y cot 3 4 x  1 cot 7 y  x y  . 4  3 . 4

 . 3  . 

cot 15 a  sin 2a 11 . 113

13 . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.