8 đề trắc nghiệm ôn tập kiểm tra 1 tiết Đại số 10 chương 1 có đáp án

8 đề trắc nghiệm ôn tập kiểm tra 1 tiết Đại số 10 chương 1 có đáp án

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TỔNG HỢP TỪ DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN

8 ñeà OÂn taäp kieåm tra

ÑAÏI SOÁ 10

TAÄP HÔÏP – SAI SOÁ

NGƯỜI TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

FB: https://www.facebook.com/phong.baovuong

Naêm hoïc: 2018 - 2019

Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG TẬP HỢP

Số điện thoại : 0946798489 Trang -1-

ĐỀ 1

Câu 1: Cho tập     ;2 6; . X    Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   ;2 . X  B.   6; . X   C.   ; . X  D.   6;2 . X 

CÂU 2: Hãy ghi lại tập   2 / 2 5 3 0 X x x x       dưới dạng liệt kê các phần tử

A. X =  1 B. X = 3 1; 2      

C. X =  0 D. X = 3

2   

Câu 3: Số quy tròn của số 1234,5678 đến hàng phần nghìn là:

A. 1234,567 B. 1234,568 C. 1234,6 D. 1234,57

Câu 4: Cho tập   1;0;1;2 . A  Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   1;3 . A   B.   1;3 . A   C.  

* 1;3 . A   D.   1;3 . A  

Câu 5: Cho       1;4 ; 2;6 ; 1;2 A B C    . Khi đó, A B C   là:

A.   1;6 . B.   2;4 . C. .  D.   1;2 .

Câu 6: Cho hai tập hợp   , 3 4 2 x x x      và   , 5 3 4 1 . x x x      Tìm tất cả các số tự nhiên

thuộc cả hai tập

A. 0. B. 1. C. 0 và 1. D. Không có

Câu 7: Số quy tròn của số gần đúng 1234567 a  với độ chính xác 200 d  là:

A. 1235000 B. 1234600 C. 1234560 D. 1230000

Câu 8: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng :

A. Nếu tứ giác ABCD là hình thang cân thì 2 góc đối bù nhau

B. Nếu số nguyên chia hết cho 10 thì chia hết cho 5 và 2

C. Nếu a b  thì 2 2 a b 

D. Nếu a b  thì . . a c b c 

Câu 9: Mệnh đề nào sau đây SAI

A. 2 , 5 5 n n n      B. n và 3 n n là số nguyên tố

C. n là số nguyên tố và 2 n   n là số lẻ D. 2 ,( 1) 6 n n    

Câu 10: Cho hai tập hợp và {1;2;3;5} {2;6; 1} M N    . Xét các khẳng định sau đây:

Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG TẬP HỢP

Số điện thoại : 0946798489 Trang -2-

{2} ; \ {1;3;5} ; {1;2;3;5;6; 1} M N N M M N      

Có bao nhiêu khẳng định đúng trong ba khẳng định nêu trên ?

A. 1 B. 0 C. 2 D. 3

Câu 11: Cho A  . Tìm câu đúng

A. A\  = B. \A = A C.  \  = A D. A\ A =

Câu 12: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?

A. 2 ( ) 5 x x  

B. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau

C. 18 là số chẵn

D. 9 là số nguyên tố

Câu 13: Phủ định của mệnh đề “Phương trình 2 0 x bx c    có 2 nghiệm phân biệt” là mệnh đề nào

A. Phương trình 2 0 x bx c    không phải có 2 nghiệm phân biệt

B. Phương trình 2 0 x bx c    có nghiệm kép

C. Phương trình 2 0 x bx c    vô nghiệm

D. Bất phương trình 2 0 x bx c    có 2 nghiệm phân biệt

Câu 14: Cho tập hợp B=  2 2 | (9 )( 3 2) 0 x x x x       , tập hợp nào sau đây là đúng?

A. Tập hợp B=   3;9;1;2 B. Tập hợp C=   9;9;1;2 

C. Tập hợp B =   3;3;1;2  D. Tập hợp B=   3; 9;1;2 

Câu 15: Cho các mệnh đề sau đây:

(I). Nếu tam giác ABC đều thì tam giác ABC có AB AC  . (II). Nếu và a b đều là các số chẵn thì ( ) a b  là một số chẵn.

(III). Nếu tam giác ABC có tổng hai góc bằng 90 thì tam giác ABC là tam giác cân.

Trong các mệnh đề đảo của (I), (II) và (III), có bao nhiêu mệnh đề đúng ?

A. 0 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 16: Cho các khoảng     1 2;2 ; 1; ; ; 2 A B C         

. Khi đó tập hợp A B C   bằng:

A. 1 1 . 2 x x           B. 1 2 . 2 x x          

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.