Chuyên đề Tiếng Anh 12 Giới từ đi kèm với động từ

Chuyên đề Tiếng Anh 12 Giới từ đi kèm với động từ

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHRASE-VERBS Giới từ đi kèm với động từ 1. Care - for = like thích - about = be interested quan tâm tới điều gì - to = take care of quan tâm, chăm sóc tới ai - of nhờ gửi

2. Carry - on = continue + Ving tiếp tục - on with st tiếp tục cái gì e.g : The doctor told her to carry on with the treatment - st in one’s hand cầm cái gì trong tay - out thực hiện

3. Pick – out - lựa chọn, phân loại e.g Here are six rings. Pick out the one you like best - sb up - đón ai e.g: He picked the child and carried him into the house - st up - nhặt cái gì, hái lượm

4. See - sb off đưa tiễn ai - over = look over xem xét kỹ càng - through thấy rõ bản chất

5. Call - for đòi hỏi yêu cầu - off = cancel hoãn lại - up triệu tập , gọi điện thoại - back gọi lại - in ghé vào , tạt vào - on gọi học sinh trong lớp - on sb ghé thăm ai

6. Make - a bargain with sb mặc cả với ai - a comment on st phê bình điều gì - a promise to do = promise to do hứa làm gì - off with st = steal st ăn chộm cái gì - up trang điểm - up st= create bịa chuyện - up for st = compensate for st đền bù - a mend to sb for st bồi thường - one’s mind to do= decide to do quyết định - progress in st/ Ving tiến bộ trong việc gì - use of st tận dụng - sb + adj làm cho ai làm sao - friend with sb kết bạn với ai - love with sb làm tình với ai - love to sb tỏ tình với ai - sb do st = force sb to do yêu cầu ai làm gì - st = to produce st sản xuất ra cái gì - make of st làm cái gì còn giữ chất liệu ban đầu - make from st làm cái không còn giữ chất liệu ban đầu - away tránh xa - back trở lại - off with = run away with trốn, chuồn - out nhận ra - a profit có lãi - a less có lỗ - preparation for st chuẩn bị cái gì

ThuVienDeThi.com

- mistake mắc lỗi

7. Give - away to sb cung cấp, tiết lộ - off thừa nhận - in nhượng bộ - sb an offer đưa ai lời mời - sb for a lift cho ai đi nhờ - sb st đưa ai cai gì - st to sb đua cái gì cho ai - sb back trả lại ai cái gì - up st/ doing từ bỏ - out = exhaust kiệt sức - over chấm dứt

8. Turn - down vặn nhỏ - up vặn to - in nộp bài -off tắt - on mở - st into st = make st into st = change st into st biến cái gì thành cái gì

9. Take - sb in = decieve lừa dối - place = occur = happen xảy ra - St in = understand hiểu - to sb = like thích - against st = dislike không thích - up st/ doing = start bắt đầu - off cất cánh - out cởi bỏ - over st = to be responsible to sb for st/doing chịu trách nhiệm - up = occupy chiếm đoạt - on sb tuyển dụng ai - down ghi lại - for nhầm lẫn ai với ai - back trả lại - Pride in sb / st tự hào về ai - one’side đứng về phía ai - advantage of st / sb lợi dụng ai - a nap nghỉ trưa - part in = go in for= enter a competition tham gia vào - care of sb / st = look after chăm sóc ai - bribery nhận hối lộ - after = resemble giống

10. lay - down hy sinh đề ra, lập nên

- in tích trữ - into công kích - on phân phất , cung cấp - out sắp đặt, bố trí - up dự trữ

11. bring - st along mang theo cái gì - sb st mang cho ai cái gì - st to sb mang cái gì cho ai - about = cause gây ra - up nuôi dưỡng

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.