Đề cương ôn tập cuối năm môn Tiếng Anh Lớp 9
QR

Đề cương ôn tập cuối năm môn Tiếng Anh Lớp 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Teacher: HN-091 776 0459- NICE TO BE SHARED

1

Đề cương ôn tập

A. Thời của động từ :

I- Hiện tại đơn: II- Hiện tại tiếp diễn: III- Quá khứ đơn:

IV- Tương lai đơn giản:

V- Tương lai gần: (VI- Động từ khuyết thiếu:)

B. Cấu trúc: I. Cấu trúc với" tobe": to be at/ in + places

to be full + of= đầy... to be interested in = thích.... to be different from= khác...... to be famous for=nổi tiếng... to be happy to V=vui vẻ làm gì to be good/bad+for=tốt/xấu to be scared of=afraid of=sợ

to be late for= muộn cho... to be suitable for=phù hợp... to be good/bad/clever+at =giỏi/kém/ thông minh về… to be far from>< to be near....

to be concerned about= q/ tâm to be keen on=say mê to be busy doing smt=bậnlàm.. to be amused at =vui... to be amazed at=ngạc nhiên... to be absent from vắng mặt... to be aware of=ý thức... to be worried about=lo lắng... to be to be out >< to be in to be back=trở về... to be ready to V=sẵn sàng.... to be crowded with=đông đúc... to be sorry about= nuối tiếc về... to be interesting to=thú vị ... to be angry with smb=giận dữ... to be busy with + N=bận rénvíi to be on vacation=đi nghỉ

to be on a diet=ăn kiêng to be used to V-ing = quen............

= to get used to V-ing=quen......

to be born in + năm/địa điểm sinh ra........

to be fond of= thích... to be fed up with=buồn chán vì... to be bored with=buồn chán vì... to be eager to V=háo hưc.......

to be pleased with smb/smt=hài lòng với..... to be pleased to V =vui vẻ làm gì...... to be familiar to/with=quen thuộc với to be important to smb=quan trọng đối với to be tired of V-ing=mệt mái vì... proud of=tự hào... to be able to V=canV= có thể ......... to be excited about=phấn khởi... to be on= chiếu gì.... to be similar to= tương tự...

to be addicted to smb=gây nghiện đối với...

II. Cấu trúc với động từ thường:

1. enjoy + V-ing = thích làm gì 2. stop+ V-ing = dừng, ngừng, bỏ, thôi không làm gì nữa 3. to hate + V-ing = ghét làm gì…. 4. get/ be used to + V-ing/ N(s) = quen làm gì. 5. to prevent/ stop + Obj+ from….... = ngăn ai/ cái gì từ….... 6. like + toV = Thích làm gì đó(thích theo thói quen/theo thời gian cô thể)

ThuVienDeThi.com

Teacher: HN-091 776 0459- NICE TO BE SHARED

2

7. Like + V-ing = thích làm gì đó ( theo sở thích) 8. prefer V1-ing to V2-ing = like to V1 better than V2= thích làm V1 hơn làm V2 9. prefer N1 to N2 = thích N1 hơn N2 10. prefer to V = thich làm gì hơn (thường dùng khi trong câu chỉ có một hành động) 11. wait for+ Obj = đợi, chờ…...... 12. look at = nhìn after = take care of = chăm sóc for = tìm kiếm= to find up = kính trọng down = miệt thị 13. want (smb) to V = muốn (ai đó) làm gì 14. want (smb) not to V = muốn (ai đó) không làm gì 15. ask smb (not) to V = đề nghị ai đó (không) làm gì 16. Not only… but also… =( không những… mà còn…) 17. Both… and… =( vừa… vừa…) 18. Learn how to V = học cách thức làm gì 19. Have fun V-ing = vui vẻ làm gì 20. There be ( chia) + no+ N(s) = there be(chia)not any + N(s) 21. There be ( chia) + N(s)+ V-ing = cã…..........OBJ đang…....... 22. Have to V= must V = phải làm gì 23. Find + smb/smt + adj = thấy ai/ cái gì như thế nào 24. Spend + time/ money + on = dành thời gian/ tiền bạc vào việc gì 25. Spend time V-ing = dành bao lâu để làm việc gì 26. It takes smb time + to V = Ai đó mất thời gian bao lâu để làm gì đó will take took 27. make smb V/adj = làm cho ai phải làm gì/làm sao 28. used to V = trước đây ai đó thường làm gì nhưng giờ không làm nữa 29. take part in = join (in) =participate in= tham gia 30. tell smb (not) to V = bảo ai (không) làm gì 31. tell smb about smt = kể cho ai nghe về điều gì 32. Buy smb smt = mua cho ai đó cái gì 33. Buy smt for smb = mua cái gì cho ai 34. Send smb smt = gửi ai cái gì 35. Send smt to smb = gửi cái gì cho ai 36. Give smb smt = đưa ai cái gì 37. Give smt to smb = đưa cái gì cho ai 38. Write smt to smb = viết cái gì cho ai 39. Take smb to places = đưa ai đi đâu 40. Keep in touch = giữ liên lạc với ai 41. Help smb with smt/ V ……. = giúp ai làm việc gì (help V) 42. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.