1
Date of writing: 5/ 2012 Date of signature Date of teaching: 5/ 2012
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI VÀO LỚP 10 MÔN TIẾNG ANH 9
Năm học 2011 - 2012 CHUYÊN ĐỀ I: CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH 1. The present simple tense: (Thi hiện tại đơn)
a.Với động từ Tobe: - He/ She /It /Mai is : - They / You/ We / Mai and Lan are : - I am : * form. (+) S + Be {+ adj (N)/} = C (Complement) bổ ngữ *eg: I am a good teacher (-) S + Be + not + C He is not a student (?) Be + S + adj Are they tall ? b. Với động từ thường:
* form. (+) He/ She/ It + V- s/es + O. * eg: He watches TV every night. (+) You/ We/ They / I + Vinf + O They watch TV
Câu phủ định và nghi vấn ta phải mượn trợ động từ do/does (-) He/ She/ It /Nam + does + not + V- inf + O She does not watch TV (-) You/ We / They / I + do + not + V- inf + O (?) Does + He/ She/ It + V- inf + O ? Do you watch TV? (?) Do + They / You/ We + V- inf + O ? c. Cách dùng : Diễn tả một hành động:- thường xuyên xảy ra- hành động lặp đi lặp lạiCác trạng từ thường xuyên đi với thì hiên tại đơn (Adv)
never,sometimes,often, usually, frequently, always, every (day/week/night/month…) Trạng từ chỉ sự thường xuyên luôn đi trước động từ thường, nhưng đi sau động từ TO BE và các trợ động từ * eg: He always watches TV every night. They often watch TV She does usually not watch TV Do you often watch TV? * eg: Nam is often late for class. - Một sự thật hiển nhiên. * eg: The Earth goes around the Sun. (Trái đất quay quanh mặt trời) 2.Thì hiện tại tiếp diễn. * form: (+) S + Be + V-ing + O (Be = am/are/is) (-) S + Be + not + V-ing + O (?) Be + S + V-ing + O
* Adv : now, at the moment, at present, right now
ThuVienDeThi.com
2
* eg: Nam is reading book now Nam and Lan are listening to music at this moment. What are you doing now ? * Cách dùng: - Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói 3.Thì hiện tại hoàn thành. * form: (+) S + has / have + V- ed (pp) + O (-) S + has /have + not + V- ed (pp) + O (?) Has / have + S + V- ed (pp) + O ? PP = Past Participle Quá khứ phân từ QTắc V-ed : BQT xem cột 3 (V3)
*Adv: just, recently, ever, never, already, since, for, so far, yet, up to now, lately, twice, three times, many times,. not…yet. eg: I have just seen my sister in the park. *Note: (just,ever, never, already) đi sau have/has She has finished her homework recently. ( recently,lately,yet) đặt cuối câu.
*Cách dùng: - Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra - Hành động xảy ra trong quá khứ mà không rõ thời gian - Hành động xảy ra trong quá khứ và còn liên quan đến hiện tại còn tiếp diễn đến tương lai. - Hành động xảy ra lặp đi lặp lại nhiều lần 4Thì quá khứ đơn
a.Với động từ Tobe: * I/ He / She / It (Nam) Was *eg: Nam was absent from class yesterday
* You / We / They (Nam and Lan) Were Were Minh and Mai in hospital last month? b.Với động từ đơn:
*form: (+) S + V- ed/(V2 BQT) + O *eg: Tom went to Paris last summer. Câu phủ định và nghi vấn ta phải mượn trợ động từ did (-) S + did not + Vinf + O He did not watch TV last night. (?) Did + S + Vinf + O ? Did you go to HCM city two days ago? Adv: Yesterday, ago, last (week/month/ year/ … ) c.Cách dùng :
- Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ và chấm dứt hẵn trong QK 5.Thì quá khứ tiếp diễn * form (+) S + Was/ were + V- ing + O (-) S + Was/ were + not + V- ing + O
(?) Was/ were + S + V- ing + O? Cách dùng :
- Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ tại 1 thời điểm xác định cụ thể. - => I was doing my homework at 6 p.m last Sunday. - Diễn tả hai hay nhiều hành động cùng xảy ra trong quá khứ. (While) - => I was cooking while my sister was washing the dishes.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.