THPT LAI VUNG 1 Gv. Nguyễn Thành Sơn
Lưu hành nội bộ |trang 1
Chương 5. ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI I. DÃY ĐIỆN HÓA Lưu ý. Cu không tác dụng muối Sắt ( II) - FeCl2, Fe(NO3)2; FeSO4. II. TÍNH CHẤT KIM LOẠI 1. Vị trí cấu tạo Ở nhóm chính nhóm I, II, III Có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng Na+, Mg2+, Al3+ 2p6 K+, Ca2+ 3p6 2. Tính chất vật lý tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim electron tự do
Cứng nhất Cr Mềm nhất Cs Nhẹ nhất Li Nhiệt độ nóng chảy cao nhất W Nhiệt độ nóng chảy thấp nhất Hg Dẻo nhất Au Dẫn điện tốt nhất Ag>Cu>Au>Al>Fe 3. Tính chất hóa học Kim loại: Tính khử - nhường electron III. ĂN MÒN KIM LOẠI. + Kim loại mạnh (đứng trước) là cực âm sẽ bị oxi hóa (bị ăn mòn)
M Mn+ + ne IV. ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI Nguyên tắc điều chế kim loại: khử ion kim loại Mn+ M 1. Điện phân nóng chảy. 2. Nhiệt luyện. Dùng CO, H2 khử oxit kim loại ở nhiệt độ cao 3. Thủy luyện. Kim loại mạnh đẩy kim loại yếu khỏi dung dịch muối
K+ Ca2+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag2+ Hg2+ Au2+ Tính OXH tăng→
K Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Fe2+ Ag Hg Au Tính khử giảm →
Điện phân nóng chảy
(không tác dụng với
CO, H2)
Nhiệt luyện (tác dụng với CO, H2)
Điện phân dung dịch)
Thủy luyện
Đứng trước tác dụng với muối đứng sau
ThuVienDeThi.com
THPT LAI VUNG 1 Gv. Nguyễn Thành Sơn
Lưu hành nội bộ |trang 2
NHỮNG TRƯỜNG HỢP KHÔNG TÁC DỤNG
HOẶC CÓ TÁC DỤNG TÁC
Tác dụng với nước
Li, Na, K, Ca, Ba
Không tác dụng HCl và H2SO4 loãng
Cu, Ag, Hg
Không tác dụng HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội
Al, Fe, Cr
Au, Pt không tác dụng với axit nào
CO, H2 không tác dụng
(từ Al về trước) Li, Na, K, Ca, Na, Mg, Al
KIỀM
Li
Na
K
Rb
Cs
Oxit R2O
Hidroxit
ROH
Vị trí- cấu
hình
Nhóm IA
Có 1 e lớp ngoài cùng ns1
Tính chất
vật lý
Độ cứng thấp
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Cs
Tính chất
hóa học
-Tính khử rất mạnh. Li<Na<K<Rb<Cs
- Phản ứng đặc trưng: với nước
Điều chế - Điện phân nóng chảy muối clorua
(NaCl, KCl,…)
NaCl Na + 1/2Cl2
Catot: Sự khử Na+
Anot: Sự OXH Cl-
ThuVienDeThi.com
THPT LAI VUNG 1 Gv. Nguyễn Thành Sơn
Lưu hành nội bộ |trang 3
KIỀM
THỔ
Be
Mg
Ca
Sr
Ba
Oxit RO
Hidroxit
R(OH)2
Vị trí- cấu hình Nhóm IIA
Có 2 e lớp ngoài cùng ns2
Tính chất vật lý
Tính chất hóa học -Tính khử rất mạnh. Be<Mg<Ca<Sr<Ba
- Phản ứng đặc trưng: tác dụng với nước
(trừ Be và Mg không tác dụng với nước)
Điều chế - Điện phân nóng chảy muối clorua
(MgCl2 ,CaCl2 ,…)
Vd: CaCl2 Ca + Cl2
Catot: Sự khử Ca2+
Anot: Sự OXH Cl-
NƯỚC CỨNG (chứa Ca2+, Mg2+)
Nước cứng tạm thời
HCO3
VĨnh cửu Cl- ; SO42- Toàn phần Gồm tạm thời và vĩnh cửu
NGUYÊN TẮC LÀM
MỀM NƯỚC CỨNG
(Loại bỏ Ca2+ và Mg2+)
Phương pháp kết tủa - Đun nóng
- Nước vôi trong Ca(OH)2
nước tạm thời
- Na2CO3 và Na3PO4 tất cả nước
cứng
Phương pháp trao đổi
ion
TÁC HẠI - Đóng cặn trong nồi hơi, ống dẫn nước
- Không tạo bọt xà phòng - Giảm mùi vị thức ăn
ThuVienDeThi.com
THPT LAI VUNG 1 Gv. Nguyễn Thành Sơn
Lưu hành nội bộ |trang 4
NHÔM
Al
VỊ trí
Al (Z=13) [Ne] 3s2 3p1
Ô 13; chu kì 3; nhóm IIIA
Tính chất vật lý Màu trắng bạc, mềm, nhẹ
Tính chất hóa học Tính khử mạnh
Phản ứng nhiệt nhôm. Al tác dụng oxit kim loại
Điều chế Điện phân nóng chảy Al2O3 với Criolit
Catot: Sự khử Al3+ → Al
Anot: Sự Oxi hóa: O2- → O2
HIỆN TƯỢNG KẾT TỦA
Xuất hiện kết tủa rồi tan (không thu được kết tủa) Xuất hiện kết tủa
Cho dd OH- dư vào muối Al3+, Cr3+
Ví dụ: Cho dung dịch NaOH dư vào dd AlCl3
Cho NH3 dư vào muối Al3+
Cho CO2 dư vào dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2 Cho Na2CO3 tác dụng CaCl2
Cho dd HCl dư vào dung dịch NaAlO2 Cho CO2 dư vào dd NaAlO2
SẮT
Fe
Vị trí cấu hình Fe(Z=26) [Ar] 3d6 4s2 Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB
Fe2+ [Ar] 3d6
Fe3+ [Ar] 3d5
Số OXH +2 +3
Tạo thành Fe2+ Tạo thành Fe3+
Lưu huỳnh S; I2
HCl, H2SO4 loãng
Dung dịch muối (đứng sau Fe)
Fe + muối Fe3+ muối Fe2+
Cu + muối Fe3+ Muối Cu2+ + muối Fe2+
Fe dư + bất kì dung dịch nào Fe2+
Cl2, Br2
HNO3, H2SO4 đặc
AgNO3 dư
KMnO4, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.