640 bài tập trắc nghiệm Toán 10 (HK1) có đáp án - Trần Quốc Nghĩa

640 bài tập trắc nghiệm Toán 10 (HK1) có đáp án - Trần Quốc Nghĩa

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 124 trang tuyển tập 640 bài tập trắc nghiệm Toán 10 học kỳ 1 có đáp án. Nội dung tài liệu gồm: PHẦN I. ĐẠI SỐ + CHƯƠNG I. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP Bài 1: Mệnh đề và mệnh đề chứa biến Bài 2: Áp dụng mệnh đề vào suy luận toán Bài 3: Tập hợp Bài 4: Các phép toán trên tập hợp Bài 5: Các tập hợp số Bài 6: Số gần đúng và sai số Ôn tập chương I + CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI Bài 1: Hàm số Bài 2: Hàm số y = ax + b Bài 3: Hàm số bậc hai Ôn tập chương II + CHƯƠNG III PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH Bài 1: Đại cương về phương trình Bài 2: Phương trình bậc nhất và bậc hai một ẩn Bài 3: Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai Bài 4: Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn Bài 5: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn Ôn tập chương III + CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH Bài 1: Bất đẳng thức Bài 2: Đại cương về bất phương trình Bài 3: Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn PHẦN II. HÌNH HỌC + CHƯƠNG I. VÉCTƠ Bài 1. Các định nghĩa Bài 2. Tổng của hai vectơ Bài 3. Hiệu của hai vectơ Bài 4. Tích của vectơ với một số Bài 5. Trục tọa độ và hệ trục tọa độ Ôn tập chương I + CHƯƠNG II. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG Bài 1. Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ Bài 2. Tích vô hướng của hai vectơ

Xem trước nội dung

Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1

Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 1

PHẦN I. ĐẠI SỐ

CHƯƠNG I. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP

BÀI 1: MỆNH ĐỀ VÀ MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN

1. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề ? a) 15 là số nguyên tố; b) a + b = c; c) x2 + x =0; d) 2n + 1 chia hết cho 3;

2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên tố” là mệnh đề: a) 14 là số nguyên tố; b) 14 chia hết cho 2; c) 14 không phải là hợp số; d) 14 chia hết cho 7;

3. Câu nào sau đây sai ? a) 20 chia hết cho 5; b) 5 chia hết cho 20; c) 20 là bội số của 5; d) Cả a, b, c đều sai;

4. Câu nào sau đây đúng ? : Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “5 + 4 = 10” là mệnh đề: a) 5 + 4 < 10; b) 5 + 4 > 10; c) 5 + 4 10; d) 5 + 4 10;

5. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề ? a) 5 +2 =8; b) x2 + 2 > 0; c) 4 17 0   ; d) 5 + x =2;

6. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ? a) Nếu “5 > 3” thì “7 > 2”; b) Nếu “5 > 3” thì “2 > 7”; c) Nếu “ > 3” thì “ < 4”; d) Nếu “(a + b)2 = a2 + 2ab + b2” thì “x2 + 1 >0”.

7. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ? a) Nếu “33 là hợp số” thì “15 chia hết cho 25”; b) Nếu “7 là số nguyên tố” thì “8 là bội số của 3”; c) Nếu “20 là hợp số” thì “6 chia hết cho 24”; d) Nếu “3 +9 =12” thì “4 > 7”.

 

Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1

Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 2

8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng ? a) Nếu a và b chia hết cho c thì a + b chia hết cho c; b) Nếu hai tam giác bắng nhau thì có diện tích bằng nhau; c) Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9; d) Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.

9. Trong các mệnh đề tương đương sau đây, mệnh đề nào sai ? a) n là số nguyên lẻ  n2 là số lẻ; b) n chia hết cho 3  tổng các chữ số của n chia hết cho 3; c) ABCD là hình chữ nhật  AC = BD;

d) ABC là tam giác đều  AB = AC và .

10. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ? a) –  < –2  2 < 4; b)  < 4  2 < 16;

c) 5.2 23 2 5 23    ; d) 5 ). 2 ( 23 ) 2 ( 5 23      .

11. Xét câu : P(n) = “nchia hết cho 12”. Với giá trị nào của n sau đây thì P(n) là mệnh đề đúng ? a) 48 ; b) 4 ; c) 3 ; d) 88 ;

12. Với giá trị thức nào của biến x sau đây thì mệnh đề chưa biến P(x) = “x2 – 3x + 2 = 0” trở thành một mệnh đề đúng ? a) 0 ; b) 1 ; c) –1 ; d

13. Mệnh đề chứa biến : “x3 – 3x2 +2x = 0” đúng với giá trị của x là? a) x = 0, x = 2; b) x = 0, x = 3; c) x = 0, x = 2, x = 3; d) x = 0, x = 1, x = 2;

14. Cho hai mệnh đề: A = “x  R: x2 – 1  0”, B = “n  Z: n = n2”. Xét tính đúng, sai của hai mệnh đề A và B ? a) A đúng, B sai ; b) A sai, B đúng ; c) A ,B đều đúng; d) A, B đều sai ;

15. Với số thực x bất kỳ, mệnh đề nào sau đây đúng ? a) x, x2  16  x   4 ; b) x, x2  16  – 4  x  4; c) x, x2  16  x  – 4, x  4; d) x, x2  16  – 4 < x < 4 ;

0 60 Aˆ 

Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10 Học kì 1

Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn ) Trang 3

16. Cho x là số thực, mệnh đề nào sau đây đúng ?

a) x, x2 > 5  x > 5 hoặc x < – 5 ;

b) x, x2 > 5  – 5 < x < 5 ;

c) x, x2 > 5  x > 5 ;

d) x, x2 > 5  x  5 hoặc x  – 5 ;

17. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ? a) x  R, x > x2 ; b) x  R, 3 x 3 x    ;

c) n  N, n2 + 1 không chia hết cho 3; d)  a Q , a2 = 2.

18. Trong các câu sau đây câu nào sai ? a) Phủ định của mệnh đề “n  N*, n2 + n +1 là số nguyên tố” là

mệnh đề “n  N*, n2 + n +1 là hợp số”; b) Phủ định của mệnh đề “x  R, x2 > x +1 ” là mệnh đề

“x  R, x2  x +1”; c) Phủ định của mệnh đề “x  Q, x2 = 3 ” là mệnh đề

“x  Q, x2  3”;

d) Phủ định của mệnh đề “m  Z, 3 1

1 m

m 2  

” là mệnh đề

“m  Z, 3 1

1 m

m 2  

”.

19. Trong các câu sau đây câu nào sai ? a) Phủ định của mệnh đề “x  Q, 4x2 – 1 = 0 ” là mệnh đề

“x  Q, 4x2 – 1 > 0 ”; b) Phủ định của mệnh đề “n  N, n2 +1 chia hết cho 4” là mệnh đề

“n  N, n2 +1 không chia hết cho 4”; c) Phủ định của mệnh đề “x  R, (x – 1)2  x –1 ” là mệnh đề

“x  R, (x – 1)2 = (x –1) ”; d) Phủ định của mệnh đề “n  N, n2 > n ” …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.