BÀI T BÀI T BÀI T BÀI TẬP TR P TR P TR P TRẮC NGHI C NGHI C NGHI C NGHIỆM TOÁN 10 M TOÁN 10 M TOÁN 10 M TOÁN 10 HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2019-2020
Gv. Tr Gv. Tr Gv. Tr Gv. Trần Qu n Qu n Qu n Quốc Ngh c Ngh c Ngh c Nghĩaĩaĩaĩa – ĐT: 098 373 4 ĐT: 098 373 4 ĐT: 098 373 4 ĐT: 098 373 4349 349 349 349 Trang Trang Trang Trang 1
Phần 1. ĐỀ BÀI
Ch Ch Ch Chương ương ương ương 1. . . . MỆNH Đ NH Đ NH Đ NH ĐỀ. T . T . T . TẬP H P H P H P HỢP
Bài 1. MỆNH ĐỀ
Câu 1. Trong các câu sau câu nào là mệnh đề? A. 15 là số nguyên tố. B. a b c + = .
C. 2 0 x x + = . D. 2 1 n + chia hết cho 3.
Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 14 là hợp số” là mệnh đề: A. 14 là số nguyên tố. B. 14 chia hết cho 2 . C. 14 không phải là hợp số. D. 14 chia hết cho 7 .
Câu 3. Mệnh đề nào sau đây sai? A. 20 chia hết cho 5. B. 5 chia hết cho 20 . C. 20 là bội số của 5. D. Cả A, B và C đều sai.
Câu 4. Mệnh đề nào sau đây đúng? Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ 5 4 10 + = ” là mệnh đề: A. 5 4 10 + < . B. 5 4 10 + > . C. 5 4 0 + ≤ . D. 5 4 10 + ≠ .
Câu 5. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A. 5 2 8 + = . B. 2 2 0 x + > . C. 4 17 0 − > . D. 5 2 x + = .
Câu 6. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? A. Nếu “5 3 > ” thì “7 2 > ”. B. Nếu “5 3 > ” thì “ 2 7 > ”.
C. Nếu “ 3 π > ” thì “ 4 π < ”. D. Nếu “( ) 2 2 2 2 a b a ab b + = + + ” thì “ 2 1 0 x + > ”.
Câu 7. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. Nếu “33 là hợp số” thì 15 chia hết cho 25 ”. B. Nếu “7 là số nguyên tố” thì “8 là bội số của 3”. C. Nếu “20 là hợp số” thì “ 24 chia hết cho 6 ”. D. Nếu “3 9 12 + = ” thì “ 4 7 > ”.
Câu 8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là có mệnh đề đảo đúng? A. Nếu a và b chia hết cho c thì a b + chia hết cho c . B. Nếu hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau. C. Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9. D. Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.
Câu 9. Trong các mệnh đề tương đương sau đây, mệnh đề nào sai? A. n là số nguyên lẻ ⇔ 2 n là số lẻ. B. n chia hết cho 3 ⇔ tổng các chữ số của n chia hết cho 3. C. ABCD là hình chữ nhật ⇔AC BD = .
D. ABC là tam giác đều ⇔ AB AC = và 60 A = °.
Câu 10. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. 2 2 4 π π − < −⇔ < . B. 2 4 16 π π < ⇒ < .
C. 23 5 2 23 2.5 < ⇒ < . D. ( ) 23 5 2 23 2.5 < ⇒− > − .
BÀI T BÀI T BÀI T BÀI TẬP TR P TR P TR P TRẮC NGHI C NGHI C NGHI C NGHIỆM TOÁN 10 M TOÁN 10 M TOÁN 10 M TOÁN 10 HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2019-2020
Gv. Tr Gv. Tr Gv. Tr Gv. Trần Qu n Qu n Qu n Quốc Ngh c Ngh c Ngh c Nghĩaĩaĩaĩa – ĐT: 098 373 4 ĐT: 098 373 4 ĐT: 098 373 4 ĐT: 098 373 4349 349 349 349 Trang Trang Trang Trang 2
Câu 11. Xét Câu: ( ) P n = “ n chia hết cho 12”. Với giá trị nào của n sau đây thì ( ) P n là mệnh đề
đúng? A. 48 . B. 4 . C. 3. D. 88 .
Câu 12. Với giá trị thực nào của biến x sau đây thì mệnh đề chứa biến ( )
2 " 3 2 0" P x x x = − + = trở
thành một mệnh đề đúng? A. 0 . B. 1. C. 1 −. D. 2 −.
Câu 13. Mệnh đề chứa biến: “ 3 2 3 2 0 x x x − + = ” đúng với giá trị nào của x là A. 0; 2 x x = = . B. 0; 3 x x = = . C. 0; 2; 3 x x x = = = . D. 0; 1; 2 x x x = = = .
Câu 14. Cho hai mệnh đề: 2 " : 1 0" A x x = ∀∈ −≠ ℝ , 2 " : " B n n n = ∃∈ = ℤ . Xét tính đúng, sai của hai mệnh đề A và B ? A. A đúng, B sai. B. A sai, B đúng. C. , A B đều đúng. D. , A B đều sai.
Câu 15. Với số thực x bất kì, mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 2 , 16 4 x x x ∀ ≤ ⇔ ≤± . B. 2 , 16 4 4 x x x ∀ ≤ ⇔−≤ ≤ .
C. 2 , 16 4, 4 x x x x ∀ ≤ ⇔ ≤− ≥ . D. 2 , 16 4 4 x x x ∀ ≤ ⇔−< < .
Câu 16. Cho x là số thực, mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 2 , 5 5 x x x ∀ > ⇒ > hoặc 5 x < − . B. 2 , 5 5 5 x x x ∀ > ⇒− < < .
C. 2 , 5 5 x x x ∀ > ⇒ > ± . D. 2 , 5 5 x x x ∀ > ⇒ ≥ hoặc 5 x ≤− .
Câu 17. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. 2 , x x x ∃∈ > ℝ . B. , 3 3 x x x ∀∈ < ⇔ < ℝ .
C. 2 , 1 n n ∀∈ + ℕ chia hết cho 3. D. 2 , 2 a a ∃∈ = ℚ .
Câu 18. Trong các câu sau, câu nào sai? A. Phủ định của mệnh đề “ * 2 , 1 n n n ∀∈ + + ℕ là một số nguyên tố” là mệnh đề
“ * 2 , 1 n n n ∃∈ + + ℕ là hợp số”.
B. Phủ định của mệnh đề “ 2 , 1 x x x ∀∈ > + ℝ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.