1296 bài tập trắc nghiệm Toán 10 học kì 1 có đáp án - Trần Quốc Nghĩa

1296 bài tập trắc nghiệm Toán 10 học kì 1 có đáp án - Trần Quốc Nghĩa

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm chuẩn bị cho năm học mới 2019 – 2020, giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh tài liệu 1296 bài tập trắc nghiệm Toán 10 học kì 1 có đáp án do thầy Trần Quốc Nghĩa biên soạn. Tài liệu gồm 132 trang với các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Toán lớp 10 chọn lọc thuộc các chủ đề: mệnh đề và tập hợp, hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai, phương trình, vectơ – tọa độ, tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng. Mục lục tài liệu 1296 bài tập trắc nghiệm Toán 10 học kì 1 có đáp án – Trần Quốc Nghĩa: A – ĐẠI SỐ Chương 1 . Mệnh đề và tập hợp + Bài 1. Mệnh đề. + Bài 2. Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp. + Bài 3. Trắc nghiệm tổng hợp. Chương 2 . Hàm số bậc nhất hàm số bậc hai + Bài 1. Đại cương về hàm số. + Bài 2. Hàm số bậc nhất y = ax + b. + Bài 3. Hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c. + Bài 4. Trắc nghiệm tổng hợp. Chương 3 . Phương trình + Bài 1. Đại cương về phương trình. + Bài 2. Phương trình bậc nhất: ax + b = 0. + Bài 3. Phương trình bậc hai: ax^2 + bx + c = 0. + Bài 4. Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai. + Bài 5. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn. + Bài 6. Hệ phương trình bậc hai hai ẩn. + Bài 7. Trắc nghiệm tổng hợp. B – HÌNH HỌC Chương 1 . Véctơ – Tọa độ + Bài 1. Véctơ. + Bài 2. Tọa độ. + Bài 3. Trắc nghiệm tổng hợp. Chương 2 . Tích vô hướng + Bài 1. Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ 0 độ đến 180 độ. + Bài 2. Tích vô hướng và ứng dụng. C – ĐÁP ÁN Chương 1. Mệnh đề và tập hợp. Chương 2. Hàm số bậc nhất hàm số bậc hai. Chương 3. Phương trình. Chương 1. Véctơ – tọa độ. Chương 2. Tích vô hướng.

Xem trước nội dung

BÀI T BÀI T BÀI T BÀI TẬP TR P TR P TR P TRẮC NGHI C NGHI C NGHI C NGHIỆM TOÁN 10 M TOÁN 10 M TOÁN 10 M TOÁN 10 HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2019-2020

Gv. Tr Gv. Tr Gv. Tr Gv. Trần Qu n Qu n Qu n Quốc Ngh c Ngh c Ngh c Nghĩaĩaĩaĩa – ĐT: 098 373 4 ĐT: 098 373 4 ĐT: 098 373 4 ĐT: 098 373 4349 349 349 349 Trang Trang Trang Trang 1

Phần 1. ĐỀ BÀI

Ch Ch Ch Chương ương ương ương 1. . . . MỆNH Đ NH Đ NH Đ NH ĐỀ. T . T . T . TẬP H P H P H P HỢP

Bài 1. MỆNH ĐỀ

Câu 1. Trong các câu sau câu nào là mệnh đề? A. 15 là số nguyên tố. B. a b c + = .

C. 2 0 x x + = . D. 2 1 n + chia hết cho 3.

Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 14 là hợp số” là mệnh đề: A. 14 là số nguyên tố. B. 14 chia hết cho 2 . C. 14 không phải là hợp số. D. 14 chia hết cho 7 .

Câu 3. Mệnh đề nào sau đây sai? A. 20 chia hết cho 5. B. 5 chia hết cho 20 . C. 20 là bội số của 5. D. Cả A, B và C đều sai.

Câu 4. Mệnh đề nào sau đây đúng? Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ 5 4 10 + = ” là mệnh đề: A. 5 4 10 + < . B. 5 4 10 + > . C. 5 4 0 + ≤ . D. 5 4 10 + ≠ .

Câu 5. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

A. 5 2 8 + = . B. 2 2 0 x + > . C. 4 17 0 − > . D. 5 2 x + = .

Câu 6. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? A. Nếu “5 3 > ” thì “7 2 > ”. B. Nếu “5 3 > ” thì “ 2 7 > ”.

C. Nếu “ 3 π > ” thì “ 4 π < ”. D. Nếu “( ) 2 2 2 2 a b a ab b + = + + ” thì “ 2 1 0 x + > ”.

Câu 7. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. Nếu “33 là hợp số” thì 15 chia hết cho 25 ”. B. Nếu “7 là số nguyên tố” thì “8 là bội số của 3”. C. Nếu “20 là hợp số” thì “ 24 chia hết cho 6 ”. D. Nếu “3 9 12 + = ” thì “ 4 7 > ”.

Câu 8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là có mệnh đề đảo đúng? A. Nếu a và b chia hết cho c thì a b + chia hết cho c . B. Nếu hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau. C. Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9. D. Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.

Câu 9. Trong các mệnh đề tương đương sau đây, mệnh đề nào sai? A. n là số nguyên lẻ ⇔ 2 n là số lẻ. B. n chia hết cho 3 ⇔ tổng các chữ số của n chia hết cho 3. C. ABCD là hình chữ nhật ⇔AC BD = .

D. ABC là tam giác đều ⇔ AB AC = và 60 A = °.

Câu 10. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. 2 2 4 π π − < −⇔ < . B. 2 4 16 π π < ⇒ < .

C. 23 5 2 23 2.5 < ⇒ < . D. ( ) 23 5 2 23 2.5 < ⇒− > − .

BÀI T BÀI T BÀI T BÀI TẬP TR P TR P TR P TRẮC NGHI C NGHI C NGHI C NGHIỆM TOÁN 10 M TOÁN 10 M TOÁN 10 M TOÁN 10 HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2019-2020

Gv. Tr Gv. Tr Gv. Tr Gv. Trần Qu n Qu n Qu n Quốc Ngh c Ngh c Ngh c Nghĩaĩaĩaĩa – ĐT: 098 373 4 ĐT: 098 373 4 ĐT: 098 373 4 ĐT: 098 373 4349 349 349 349 Trang Trang Trang Trang 2

Câu 11. Xét Câu: ( ) P n = “ n chia hết cho 12”. Với giá trị nào của n sau đây thì ( ) P n là mệnh đề

đúng? A. 48 . B. 4 . C. 3. D. 88 .

Câu 12. Với giá trị thực nào của biến x sau đây thì mệnh đề chứa biến ( )

2 " 3 2 0" P x x x = − + = trở

thành một mệnh đề đúng? A. 0 . B. 1. C. 1 −. D. 2 −.

Câu 13. Mệnh đề chứa biến: “ 3 2 3 2 0 x x x − + = ” đúng với giá trị nào của x là A. 0; 2 x x = = . B. 0; 3 x x = = . C. 0; 2; 3 x x x = = = . D. 0; 1; 2 x x x = = = .

Câu 14. Cho hai mệnh đề: 2 " : 1 0" A x x = ∀∈ −≠ ℝ , 2 " : " B n n n = ∃∈ = ℤ . Xét tính đúng, sai của hai mệnh đề A và B ? A. A đúng, B sai. B. A sai, B đúng. C. , A B đều đúng. D. , A B đều sai.

Câu 15. Với số thực x bất kì, mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 , 16 4 x x x ∀ ≤ ⇔ ≤± . B. 2 , 16 4 4 x x x ∀ ≤ ⇔−≤ ≤ .

C. 2 , 16 4, 4 x x x x ∀ ≤ ⇔ ≤− ≥ . D. 2 , 16 4 4 x x x ∀ ≤ ⇔−< < .

Câu 16. Cho x là số thực, mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 , 5 5 x x x ∀ > ⇒ > hoặc 5 x < − . B. 2 , 5 5 5 x x x ∀ > ⇒− < < .

C. 2 , 5 5 x x x ∀ > ⇒ > ± . D. 2 , 5 5 x x x ∀ > ⇒ ≥ hoặc 5 x ≤− .

Câu 17. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. 2 , x x x ∃∈ > ℝ . B. , 3 3 x x x ∀∈ < ⇔ < ℝ .

C. 2 , 1 n n ∀∈ + ℕ chia hết cho 3. D. 2 , 2 a a ∃∈ = ℚ .

Câu 18. Trong các câu sau, câu nào sai? A. Phủ định của mệnh đề “ * 2 , 1 n n n ∀∈ + + ℕ là một số nguyên tố” là mệnh đề

“ * 2 , 1 n n n ∃∈ + + ℕ là hợp số”.

B. Phủ định của mệnh đề “ 2 , 1 x x x ∀∈ > + ℝ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.