Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 10

Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 10

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 150 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Võ Hoàng Nghĩa và cô giáo Nguyễn Thị Hồng Loan, tuyển chọn các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 10. Chuyên đề 1. Mệnh đề và tập hợp – 150 câu hỏi và bài tập. Chuyên đề 2. Hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai – 142 câu hỏi và bài tập. Chuyên đề 3. Phương trình và hệ phương trình – 127 câu hỏi và bài tập. Chuyên đề 4. Bất đẳng thức và bất phương trình – 247 câu hỏi và bài tập. Chuyên đề 5. Cung và góc lượng giác, công thức lượng giác – 224 câu hỏi và bài tập. Chuyên đề 6. Vectơ – 139 câu hỏi và bài tập. Chuyên đề 7. Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng – 133 câu hỏi và bài tập. Chuyên đề 8. Hình học tọa độ phẳng – 186 câu hỏi và bài tập.

Xem trước nội dung

MỆNH ĐỀ- TẬP HỢP

CHUYÊN ĐỀ

BÀI 1: MỆNH ĐỀ

Câu 1. Trong các câu sau câu nào là mệnh đề?

A Bạn Lan thích học toán. B Bạn có sao không?.

C Bầu trời đẹp quá! . D Các em hãy giữim lặng.

Câu 2. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề:

a. Huếlà một thành phốcủa Việt Nam.

b. Sông Hương chảy ngang qua thành phốHuế.

c. Hãy trảlời câu hỏi này!

d. 5 + 19 = 24 .

e. 6 + 81 = 25 .

f. Bạn có rỗi tối nay không?

g. x + 2 = 11 .

A 1. B 2. C 3 . . D 4.

Câu 3. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

A 5 −2 < 10. B 2 > 5. C 2

5 < 0 . . D n + 1 = 3.

Câu 4. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

A 5 + 2 = 8. B x2 + 2 > 0. C 4 − √

17 > 0 . . D 5 + x < 2.

Câu 5. Mệnh đềnào sau đây sai?

A 20 chia hết cho 5. B 5 chia hết cho 20.

C 20 là bội sốcủa 5. D CảA, B, C đều sai.

Câu 6. Mệnh đềphủđịnh của mệnh đề: “ 5 + 4 = 10 ” là mệnh đề:

A 5 + 4 < 10. B 5 + 4 > 10. C 5 + 4 ≤0 . . D 5 + 4 ̸= 10.

Câu 7. Mệnh đềphủđịnh của mệnh đề“14 là hợp số” là mệnh đề:

A 14 không phải là sốnguyên tố. B 14 chia hết cho 2.

C 14 không phải là hợp số. D 14 chia hết cho 7.

Thầy Võ Hoàng Nghĩa, Cô Nguyễn ThịHồng Loan / Trang 3/150

Câu 8. Mệnh đềphủđịnh của mệnh đề“ ∀x ∈R, x2 + x + 5 > 0 ” là

A ∃x ∈R, x2 + x + 5 ≤0. B ∀x ∈R, x2 + x + 5 ≤0.

C ∃x ∈R, x2 + x + 5 < 0. D ∀x ∈R, x2 + x + 5 < 0.

Câu 9. Mệnh đềphủđịnh của mệnh đề“ ∃x ∈R, x2 + 5 < 0 ” là

A ∀x ∈R, x2 + 5 ≤0. B ∀x ∈R, x2 + 5 > 0.

C ∀x ∈R, x2 + 5 ≥0. D ∀x ∈R, x2 + 5 ≥0.

Câu 10. Cho mệnh đề∀x ∈R, x2 −x + 7 ≥0 . Hỏi mệnh đềnào là mệnh đềphủđịnh của mệnh

đềtrên?

A ∀x ∈R, x2 −x + 7 > 0. B ∃x ∈R, x2 −x + 7 ≤0.

C ∃x ∈R, x2 −x + 7 ≤0. D ∃x ∈R, x2 −x + 7 < 0.

Câu 11. Trong các câu sau, câu nào sai?

A Phủđịnh của mệnh đề“∀n ∈N∗, n2 + n + 1 là một sốnguyên tố” là mệnh đề“ ∃n ∈

N∗, n2 + n + 1 không là sốnguyên tố”.

B Phủđịnh của mệnh đề“∀x ∈R, x2 > x + 1 ” là mệnh đề“∃x ∈R, x2 ≤x + 1 ”.

C Phủđịnh của mệnh đề“∃x ∈Q, x2 = 3 ” là mệnh đề“∀x ∈Q, x2 ̸= 3 ”.

D Phủđịnh của mệnh đề“∃m ∈Z, m m2 + 1 ≤1

3 ”là mệnh đề“∀m ∈Z, m m2 + 1 ≥1

3 ”.

Câu 12. Trong các câu sau, câu nào đúng?

A Phủđịnh của mệnh đề“∃x ∈Q, 4x2 −1 = 0 ” là mệnh đề“∀x ∈Q, 4x2 −1 > 0 ”.

B Phủđịnh của mệnh đề“∃n ∈N, n2 + 1 chia hết cho 4 ” là mệnh đề“∀n ∈N, n2 + 1 không

chia hết cho 4 ”.

C Phủđịnh của mệnh đề“∀x ∈R, (x −1)2 ̸= x −1 ” là mệnh đề“∀x ∈R, (x −1)2 = (x −1)

”.

D Phủđịnh của mệnh đề“∀n ∈N, n2 > n ” là mệnh đề“∃n ∈N, n2 < n ”.

Câu 13. Cho mệnh đề“phương trình x2 −4x + 4 = 0 có nghiệm”. Mệnh đềphủđịnh của mệnh

đềđã cho và tính đúng, sai của mệnh đềphủđịnh là:

A Phương trình x2 −4x + 4 = 0 có nghiệm. Đây là mệnh đềđúng.

B Phương trình x2 −4x + 4 = 0 có nghiệm. Đây là mệnh đềsai.

C Phương trình x2 −4x + 4 = 0 vô nghiệm. Đây là mệnh đềđúng.

D Phương trình x2 −4x + 4 = 0 vô nghiệm. Đây là mệnh đềsai.

Câu 14. Mệnh đề“∃x ∈R, x2 = 3” khẳng định rằng:

A Bình phương của mỗi sốthực bằng 3.

B Có ít nhất một sốthực mà bình phương của nó bằng 3.

C Chỉcó một sốthực có bình phương bằng 3.

D Nếu x là sốthực thì x2 = 3.

p Trắc nghiệm cảnăm Lớp 10 Ô 0986453782

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.