MỆNH ĐỀ- TẬP HỢP
CHUYÊN ĐỀ
BÀI 1: MỆNH ĐỀ
Câu 1. Trong các câu sau câu nào là mệnh đề?
A Bạn Lan thích học toán. B Bạn có sao không?.
C Bầu trời đẹp quá! . D Các em hãy giữim lặng.
Câu 2. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề:
a. Huếlà một thành phốcủa Việt Nam.
b. Sông Hương chảy ngang qua thành phốHuế.
c. Hãy trảlời câu hỏi này!
d. 5 + 19 = 24 .
e. 6 + 81 = 25 .
f. Bạn có rỗi tối nay không?
g. x + 2 = 11 .
A 1. B 2. C 3 . . D 4.
Câu 3. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A 5 −2 < 10. B 2 > 5. C 2
5 < 0 . . D n + 1 = 3.
Câu 4. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A 5 + 2 = 8. B x2 + 2 > 0. C 4 − √
17 > 0 . . D 5 + x < 2.
Câu 5. Mệnh đềnào sau đây sai?
A 20 chia hết cho 5. B 5 chia hết cho 20.
C 20 là bội sốcủa 5. D CảA, B, C đều sai.
Câu 6. Mệnh đềphủđịnh của mệnh đề: “ 5 + 4 = 10 ” là mệnh đề:
A 5 + 4 < 10. B 5 + 4 > 10. C 5 + 4 ≤0 . . D 5 + 4 ̸= 10.
Câu 7. Mệnh đềphủđịnh của mệnh đề“14 là hợp số” là mệnh đề:
A 14 không phải là sốnguyên tố. B 14 chia hết cho 2.
C 14 không phải là hợp số. D 14 chia hết cho 7.
Thầy Võ Hoàng Nghĩa, Cô Nguyễn ThịHồng Loan / Trang 3/150
Câu 8. Mệnh đềphủđịnh của mệnh đề“ ∀x ∈R, x2 + x + 5 > 0 ” là
A ∃x ∈R, x2 + x + 5 ≤0. B ∀x ∈R, x2 + x + 5 ≤0.
C ∃x ∈R, x2 + x + 5 < 0. D ∀x ∈R, x2 + x + 5 < 0.
Câu 9. Mệnh đềphủđịnh của mệnh đề“ ∃x ∈R, x2 + 5 < 0 ” là
A ∀x ∈R, x2 + 5 ≤0. B ∀x ∈R, x2 + 5 > 0.
C ∀x ∈R, x2 + 5 ≥0. D ∀x ∈R, x2 + 5 ≥0.
Câu 10. Cho mệnh đề∀x ∈R, x2 −x + 7 ≥0 . Hỏi mệnh đềnào là mệnh đềphủđịnh của mệnh
đềtrên?
A ∀x ∈R, x2 −x + 7 > 0. B ∃x ∈R, x2 −x + 7 ≤0.
C ∃x ∈R, x2 −x + 7 ≤0. D ∃x ∈R, x2 −x + 7 < 0.
Câu 11. Trong các câu sau, câu nào sai?
A Phủđịnh của mệnh đề“∀n ∈N∗, n2 + n + 1 là một sốnguyên tố” là mệnh đề“ ∃n ∈
N∗, n2 + n + 1 không là sốnguyên tố”.
B Phủđịnh của mệnh đề“∀x ∈R, x2 > x + 1 ” là mệnh đề“∃x ∈R, x2 ≤x + 1 ”.
C Phủđịnh của mệnh đề“∃x ∈Q, x2 = 3 ” là mệnh đề“∀x ∈Q, x2 ̸= 3 ”.
D Phủđịnh của mệnh đề“∃m ∈Z, m m2 + 1 ≤1
3 ”là mệnh đề“∀m ∈Z, m m2 + 1 ≥1
3 ”.
Câu 12. Trong các câu sau, câu nào đúng?
A Phủđịnh của mệnh đề“∃x ∈Q, 4x2 −1 = 0 ” là mệnh đề“∀x ∈Q, 4x2 −1 > 0 ”.
B Phủđịnh của mệnh đề“∃n ∈N, n2 + 1 chia hết cho 4 ” là mệnh đề“∀n ∈N, n2 + 1 không
chia hết cho 4 ”.
C Phủđịnh của mệnh đề“∀x ∈R, (x −1)2 ̸= x −1 ” là mệnh đề“∀x ∈R, (x −1)2 = (x −1)
”.
D Phủđịnh của mệnh đề“∀n ∈N, n2 > n ” là mệnh đề“∃n ∈N, n2 < n ”.
Câu 13. Cho mệnh đề“phương trình x2 −4x + 4 = 0 có nghiệm”. Mệnh đềphủđịnh của mệnh
đềđã cho và tính đúng, sai của mệnh đềphủđịnh là:
A Phương trình x2 −4x + 4 = 0 có nghiệm. Đây là mệnh đềđúng.
B Phương trình x2 −4x + 4 = 0 có nghiệm. Đây là mệnh đềsai.
C Phương trình x2 −4x + 4 = 0 vô nghiệm. Đây là mệnh đềđúng.
D Phương trình x2 −4x + 4 = 0 vô nghiệm. Đây là mệnh đềsai.
Câu 14. Mệnh đề“∃x ∈R, x2 = 3” khẳng định rằng:
A Bình phương của mỗi sốthực bằng 3.
B Có ít nhất một sốthực mà bình phương của nó bằng 3.
C Chỉcó một sốthực có bình phương bằng 3.
D Nếu x là sốthực thì x2 = 3.
p Trắc nghiệm cảnăm Lớp 10 Ô 0986453782
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.