Tài liệu 10 bài toán trọng điểm hình học giải tích phẳng Oxy - Nguyễn Thanh Tùng

Tài liệu 10 bài toán trọng điểm hình học giải tích phẳng Oxy - Nguyễn Thanh Tùng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu 10 bài toán trọng điểm hình học giải tích phẳng Oxy của tác giả Nguyễn Thanh Tùng hướng dẫn kỹ thuật giải các bài toán Oxy từ cơ bản đến nâng cao, tài liệu được chia thành 5 phần: Phần 1: Tổng hợp các kiến thức cơ bản Phần 2: Những bài toán cơ bản Phần 3: 10 bài toán hình học OXY Phần 4: Sáng tạo và phát triển từ các bài toán hình học phẳng thuần túy Phần 5: Bài tập tổng hợp [ads]

Xem trước nội dung

NGUYỄN THANH TÙNG (Giáo viên chuyên luyện thi THPT Quốc Gia)

BIÊN SOẠN THEO CẤU TRÚC MỚI NHẤT CỦA BỘ GD&ĐT * Dành cho học sinh lớp 10, 11, 12 và luyện thi Quốc Gia * Sách tham khảo bổ ích cho giáo viên

NHà XUấT BảN TổNG HợP THàNH PHố Hồ CHí MINH

MỤC LỤC

Phần 1: Tổng hợp các kiến thức cơ bản ........................................................ 3

Phần 2: Những bài toán cơ bản .................................................................... 12

Bài toán 1 .......................................................................................................... 12

Bài toán 2 .......................................................................................................... 14

Bài toán 3 .......................................................................................................... 15

Bài toán 4 .......................................................................................................... 16

Bài toán 5 .......................................................................................................... 17

Bài toán 6 .......................................................................................................... 18

Bài toán 7 .......................................................................................................... 19

Phần 3: 10 bài toán hình học OXY ............................................................... 21

Bài toán 1..................................................................................................... 21

Bài toán 2................................................................................................... 108

Bài toán 3................................................................................................... 117

Bài toán 4................................................................................................... 139

Bài toán 5................................................................................................... 152

Bài toán 6................................................................................................... 184

Bài toán 7................................................................................................... 253

Bài toán 8................................................................................................... 269

Bài toán 9................................................................................................... 297

Bài toán 10................................................................................................. 317

Phần 4: Sáng tạo và phát triển từ các bài toán hình học phẳng

thuần túy ................................................................................... 331

Phần 5: Bài tập tổng hợp ....................................................................... 362

3

PHẦN 1:

TỔNG HỢP KIẾN THỨC CƠ BẢN

I. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

A. Hệ trục tọa độ Oxy hay ( ; ; ) O i j 

có

(0;0)

(1;0)

(0;1)

O

i

j

 =  = 

Ox : Trục hoành ; Oy : Trục tung

Chú ý:

Nếu nói tới tia Ox hay tia Oy được hiểu là phần hoành độ và tung độ không âm của các trục Ox, Oy tương ứng.

B. Vectơ :

( ; ) u xi y j u x y = + ⇔ =    

Cho hai vectơ 1 1 ( ; ) a x y = 

và 2 2 ( ; ) b x y = 

. Khi đó:

1. Hai vectơ bằng nhau:

1 2

1 2

x x a b y y

=  = ⇔ = 

 

2. Hai vectơ cùng phương : a 

và b 

cùng phương ⇔ 1 2 2 1 a kb x y x y = ⇔ =  

3. Tổng, hiệu hai vectơ: 1 2 1 2 ( ; ) a b x x y y ± = ± ±  

4. Tích một số với một vectơ: 1 1 ( ; ) ka kx ky = 

5. Tích vô hướng của hai vectơ : ( ) . . cos , a b a b a b =    

1 2 1 2 x x y y = +

6. Môđun của vectơ: 2 2 1 1 a x y = + 

7. Góc giữa hai vectơ: ( )

1 2 1 2

2 2 2 2 1 1 2 2

. cos , . .

x x y y a b a b a b x y x y

+ = = + +

   

8. Hai vectơ vuông góc: 1 2 1 2 . 0 0 a b a b x x y y ⊥ ⇔ = ⇔ + =   

C. Điểm: ( ; ) OM xi y j M x y = + ⇔   

* Cho ba điểm 1 1 2 2 3 3 ( ; ), ( ; ), ( ; ) A x y B x y C x y . Khi đó :

1. 2 1 2 1 ( ; ) AB x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.