Bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong mặt phẳng có lời giải chi tiết

Bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong mặt phẳng có lời giải chi tiết

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 68 trang tóm tắt lý thuyết, phân dạng và tuyển chọn các câu hỏi, bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong mặt phẳng có đáp án và lời giải chi tiết, tài liệu được biên soạn bởi thầy Nguyễn Phú Khánh và thầy Huỳnh Đức Khánh. Bài 01. Phương trình đường thẳng 1. Vectơ chỉ phương của đường thẳng 2. Phương trình tham số của đường thẳng 3. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 4. Phương trình tổng quát của đường thẳng 5. Vị trí tương đối của hai đường thẳng 6. Góc giữa hai đường thẳng 7. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng Câu hỏi trắc nghiệm + Vấn đề 1. Vectơ chỉ phương – vectơ pháp tuyến + Vấn đề 2. Viết phương trình đường thẳng + Vấn đề 3. Vị trí tương đối của hai đường thẳng + Vấn đề 4. Góc giữa hai đường thẳng + Vấn đề 5. Khoảng cách Bài 02. Phương trình đường tròn 1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước 2. Nhận xét 3. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn Câu hỏi trắc nghiệm + Vấn đề 1. Cho phương trình đường tròn, tìm tâm & bán kính + Vấn đề 2. Lập phương trình đường tròn + Vấn đề 3. Tìm tham số m để lp phương trình đường tròn + Vấn đề 4. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn Bài 03. Phương trình đường elip 1. Định nghĩa 2. Phương trình chính tắc của elip 3. Tính chất và hình dạng của elip Câu hỏi trắc nghiệm + Vấn đề 1. Cho phương trình elip, hỏi các thông số + Vấn đề 2. Lập phương trình elip + Vấn đề 3. Câu hỏi vận dụng

Xem trước nội dung

CHUÛ ÑEÀ

8. PHÖÔNG PHAÙP TOÏA ÑOÄ TRONG MAËT PHAÚNG

Baøi 01

PHÖÔNG TRÌNH ÑÖÔØNG THAÚNG

1. Vectơ chỉ phương của đường thẳng

Vectơ u

được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ nếu 0 u ≠

và giá của u

song song hoặc trùng với ∆. Nhận xét. Một đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương.

2. Phương trình tham số của đường thẳng

Đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 0 0 0 ; M x y và có VTCP ( ) ; u a b =

→ phương trình tham số của đường thẳng ∆ có dạng

0

0

. x x at t y y bt

= +  ∈ = + 

ℝ

Nhận xét. Nếu đường thẳng ∆ có VTCP ( ) ; u a b =

thì có hệ số góc . b k a =

3. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng

Vectơ n

được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ nếu 0 n ≠

và n

vuông góc với vectơ

chỉ phương của ∆. Nhận xét. ● Một đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến.

● Nếu ( ) ; u a b =

là một VTCP của ∆→ ( ) ; n b a = −

là một VTPT của ∆.

● Nếu ( ) ; n A B =

là một VTPT của ∆→ ( ) ; u B A = −

là một VTPCTcủa ∆.

4. Phương trình tổng quát của đường thẳng

Đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 0 0 0 ; M x y và có VTPT ( ) ; n A B =

→ phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ có dạng ( ) ( ) 0 0 0 A x x B y y − + − =

hay

0 Ax By C + + = với 0 0. C Ax By = − −

Nhận xét.

● Nếu đường thẳng ∆ có VTPT ( ) ; n A B =

thì có hệ số góc . A k B = −

● Nếu , , A B C đều khác 0 thì ta có thể đưa phương trình tổng quát về dạng

0

1

o

x y a b + = với 0 0 , C C a b A B = − = − .

Phương trình này được gọi là phương trình đường thẳng theo đoạn chắn, đường thẳng này cắt Ox và Oy lần lượt tại ( ) 0;0 M a và ( ) 0 0; . N b

5. Vị trí tương đối của hai đường thẳng

Xét hai đường thẳng có phương trình tổng quát là

1 1 1 1 : 0 a x b y c ∆ + + = và 2 2 2 2 : 0 a x b y c ∆ + + = .

Tọa độ giao điểm của 1 ∆ và 2 ∆ là nghiệm của hệ phương trình: 1 1 1

2 2 2

0 . 0

a x b y c

a x b y c

 + + =  + + = 

● Nếu hệ có một nghiệm ( ) 0 0 ; x y thì 1 ∆ cắt 2 ∆ tại điểm ( ) 0 0 0 ; . M x y

● Nếu hệ có vô số nghiệm thì 1 ∆ trùng với 2 ∆.

● Nếu hệ vô nghiệm thì 1 ∆ và 2 ∆ không có điểm chung, hay 1 ∆ song song với 2 ∆.

Cách 2. Xét tỉ số

● Nếu 1 1 1

2 2 2

a b c a b c = = thì 1 ∆ trùng với 2 ∆.

● Nếu 1 1 1

2 2 2

a b c a b c = ≠ thì 1 ∆ song song 2 ∆.

● Nếu 1 1

2 2

a b a b ≠ thì 1 ∆ cắt 2 ∆.

6. Góc giữa hai đường thẳng Cho hai đường thẳng

1 1 1 1 : 0 a x b y c ∆ + + = có VTPT ( ) 1 1 1 ; n a b =

;

2 2 2 2 : 0 a x b y c ∆ + + = có VTPT ( ) 2 2 2 ; n a b =

.

Gọi α là góc tạo bởi giữa hai đường thẳng 1 ∆ và 2 ∆. Khi đó

( )

1 2 1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 1 2

. . . cos cos , . . .

n n a a b b n n

a b a b n n α + = = = + +

7. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

Khoảng cách từ ( ) 0 0 0 ; M x y đến đường thẳng : 0 ax by c ∆ + + = được tính theo công thức

( )

0 0 0 2 2 , . ax by c d M a b

+ + ∆= +

Nhận xét. Cho hai đường thẳng 1 1 1 1 : 0 a x b y c ∆ + + = và 2 2 2 2 : 0 a x b y c ∆ + + = cắt nhau thì

phương trình hai đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng trên là:

1 1 1 2 2 2

2 2 2 2 1 1 2 2

. a x b y c a x b y c

a b a b

+ + + + = ± + +

CÂU HỎI V< B<I TẬP TRẮC NGHIỆM 10

NGUYỄN PHÚ KHÁNH – HUỲNH ĐỨC KHÁNH Đăng ký mua trọn bộ trắc nghiệm 10 FILE WORD

Liên hệ tác giả HUỲNH ĐỨC KHÁNH – 0975120189 https://www.facebook.com/duckhanh0205 Khi mua có sẵn File đề riêng;

File đáp án riêng để thuận tiện cho việc dạy học

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.