Chủ đề phương trình đường thẳng trong mặt phẳng Toán 10 KNTTVCS

Chủ đề phương trình đường thẳng trong mặt phẳng Toán 10 KNTTVCS

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 44 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, hướng dẫn giải các dạng toán thường gặp thuộc chủ đề phương trình đường thẳng trong mặt phẳng Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. DẠNG TOÁN 1 : Xác định vectơ chỉ phương, vectơ pháp tuyến của đường thẳng. 1. Phương pháp. 2. Bài tập tự luận minh họa. 3. Bài tập trắc nghiệm minh họa. DẠNG TOÁN 2 : Viết phương trình đường thẳng. 1. Phương pháp. 2. Bài tập tự luận minh họa. 3. Bài tập trắc nghiệm minh họa. DẠNG TOÁN 3 : Khoảng cách. Góc. 1. Phương pháp. 2. Bài tập tự luận minh họa. 3. Bài tập trắc nghiệm minh họa. DẠNG TOÁN 4 : Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. 1. Phương pháp. 2. Bài tập tự luận minh họa. 3. Bài tập trắc nghiệm minh họa. DẠNG TOÁN 5 : Các bài toán liên quan đến điểm. 1. Phương pháp. 2. Bài tập tự luận minh họa. 3. Bài tập trắc nghiệm minh họa. MỘT SỐ BÀI TOÁN KHÁC. LỜI GIẢI CHI TIẾT.

Xem trước nội dung

Chủ đề PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG OXY Toán 10 KNTT

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935785115 Trang 1

Chủ đề: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG

DẠNG TOÁN 1: Xác định vectơ chỉ phương, vectơ pháp tuyến của đường thẳng I. PHƯƠNG PHÁP

Đường thẳng   2 2 : 0 0 d ax by c a b      có một vectơ pháp tuyến là   ; . d n a b 

Đường thẳng   2 2 0 1

1 2 0 2 : , 0 x x u t d t u u y y u t

        

có một vectơ chỉ phương là   1 2 ; . d u u u 

Đường thẳng   0 0

1 2 1 2 : 0 x x y y d u u u u     có một vectơ chỉ phương là   1 2 ; . d u u u 

Chú ý:

a) Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là    1 2 1 ; , 0 d u u u u   thì d có hệ số góc là 2

1

. u k u 

b) (Đọc thêm) Phương trình đoạn chắn:

Đường thẳng d cắt , Ox Oy lần lượt tại      ;0 , 0; , 0 A a B b ab  có phương trình: 1 y x a b  

c) Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là   1 2 ; d u u u  và có một vectơ pháp tuyến là

  ; . d n a b 

Lúc đó: 1 2 0 d d u n au bu    

Suy ra: Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là   1 2 ; d u u u  thì có một vectơ pháp là

  2 1 ; . d n u u  

II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MINH HỌA Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của ? Ox

A.   1 1;0 . u  B.   2 1;1 . u  C.   3 1;4 . u  D.   4 0;2 . u 

Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho hai điểm     1;3 , 2;7 . A B Một vectơ chỉ phương của

đường thẳng AB là A.   1 4;1 . u  B.   2 2;1 . u  C.   3 3;2 . u  D.   4 1;4 . u 

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng   1 2 : , . 2 3 x t d t y t

    

Vectơ nào dưới

đây là một vectơ chỉ phương của ? d A.   1 1;2 . u  B.   2 2;1 . u  C.   3 3;2 . u  D.   4 2;3 . u 

Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng 3 2 : . 1 2 y x d    Vectơ nào dưới đây là

một vectơ chỉ phương của ? d A.   1 1;2 . u  B.   2 2;1 . u  C.   3 3;2 . u  D.   4 2;3 . u 

Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng : 2 3 0. d x y    Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ? d A.   1 1;2 . n  B.   2 2;1 . n  C.   3 2;1 . n  D.   4 2;3 . n 

Chủ đề PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG OXY Toán 10 KNTT

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935785115 Trang 2

Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng : 2 3 3 0. d x y    Vectơ nào dưới đây là

một vectơ pháp tuyến của ? d A.   1 2;3 . n  B.   2 2;3 . n  C.   3 4; 6 . n   D.   4 2; 3 . n  

Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng : 2 5 0. d x y    Vectơ nào dưới đây là

một vectơ chỉ phương của ? d A.   1 1;2 . u  B.   2 2;1 . u  C.   3 3;2 . u  D.   4 2;3 . u 

Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng   1 2 : , . 2 3 x t d t y t

    

Vectơ nào dưới

đây là một vectơ pháp tuyến của ? d A.   1 1;2 . u  B.   2 2;1 . u  C.   3 3;2 . u  D.   4 2;3 . u 

Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng 3 2 : . 1 2 y x d    Vectơ nào dưới đây

không là một vectơ chỉ phương của ? d A.   1 1;2 . u  B.   2 2;4 . u  C.   3 1; 2 . u   D.   4 2; 4 . u  

Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho hai điểm     1;3 , 3;7 . A B Gọi  là đường trung trực

của đoạn thẳng . AB Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng  là A.   1 1;2 . n  B.   2 4;3 . n  C.   3 4;2 . n  D.   4 2; 1 . n  

Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng : 2 1 0. d x y    Gọi  là đường thẳng song song với .d Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng  là A.   1 1;2 . n  B.   2 4;3 . n  C.   3 4; 2 . n   D.   4 2;1 . n 

Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng : 2 1 0. d x y    Gọi  là đường thẳng

vuông góc với .d Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng  là A.   1 1;2 . n  B.   2 1; 2 . n   C.   3 4;2 . n  D.   4 2;1 . n 

Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng   1 2 : , . x t d t y …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.