1
GV: Trần Đình Cư – 0834332133
BÀI TẬP VẬN DỤNG VẬN DỤNG CAO CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
(Dành cho học sinh muốn chinh phục điểm 8+, 9+)
Câu 1: Cho điểm . Hãy lập phương trình của đường thẳng đi qua điểm và chắn
trên hai trục tọa độ hai đoạn thằng có độ dài bằng nhau.
Lời giải
Xét qua gốc thì .
Xét không qua gốc thì khi đó .
Theo giả thiết thì .
+ Nếu thì . Vì qua điểm nên , do đó .
Vậy có 3 đường thẳng: , , .
Câu 2: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và cách đều hai điểm
, .
Lời giải
Xét thì thỏa mãn điều kiện cách đều và .
VTCP nên
Xét không song song với , để cách đều thì đi qua trung điểm của
VTCP nên .
Câu 3: Đường thẳng cắt các trục tọa độ và lần lượt tại các điểm
và . Gọi là điểm chia đoạn theo tỉ số . Viết phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với .
Lời giải
Cho , . Do đó , .
Gọi thì . Vậy .
VTCP của là . Do đó phương trình đường thẳng qua điểm và
vuông góc với là hay .
Câu 4: Cho đường thẳng ; và điểm . Viết phương
trình đường thẳng đi qua điểm , cắt và lần lượt tại và sao cho là trung
điểm của đoạn .
Lời giải
.
.
1;2 M M
d O : 2 d y kx y x
d O , 0 a b : 1 x y d a b
a b
b a : d x y a d 1;2 M 3 a : 3 d x y
b a : d x y a d 1;2 M 1 a : 1 d x y
2 0 x y 3 0 x y 1 0 x y
2;5 M 1;2 P
5;4 Q
// d PQ P Q
6;2 PQ 2 3 : 5
x t d y t
d PQ d , P Q d 2;3 I PQ
0; 2 MI 2 : 5 2
x d y t
:2 8 0 d x y Ox Oy
A B M AB 3 M d
0 x 8 y 0 4 y x 4;0 A 0;8 B
0 0 ; M x y 1 2 0
4 0 1 1 4 x kx x k 1;6 M
:2 8 0 d x y 1;2 u
d M
d :1 1 2 6 0 d x y 2 11 0 x y
1 : 2 2 0 d x y 2 : 3 0 d x y 3;0 M
M 1d 2 d A B M
AB
2 2 ; 1 A A A A x y d y x A
3 ; 2 B B B B x y d y x B
2
GV: Trần Đình Cư – 0834332133
Vì M là trung điểm của AB nên:
.
Vậy A = .
Đường thẳng là đường thẳng qua A và M. Từ đó suy ra : 8x – y – 24 = 0.
Câu 5: Cho đường thẳng :3 1 0 x y và điểm (1;2) I . Tìm phương trình đường thẳng
’ đối xứng với qua điểm I.
Lời giải.
Lấy một điểm M nằm trên đường thẳng : 2 1 0 x y , chẳng hạn M = (0; 1). Điểm M’ đối
xứng với M qua điểm (1;2) I có tọa độ 3 ' (2; ) M . Đường thẳng ’ đối xứng với qua I là
đường thẳng đi qua điểm M’ và song song với , tức là có VTPT )1 ;2 ( n . Vậy phương trình
của ’ là: 2( 2) ( 3) x y = 0 hay 2 1 0 x y .
Câu 6: Cho hai đường thẳng 0 1 : 1 y x d và . Hãy lập phương trình
của đường thẳng đối xứng với qua .
Lời giải.
Giao điểm ( ; ) M x y của và có tọa độ là nghiệm của hệ phương trình:
)1;0 ( 1
0
0 3 3
0 1 M y
x
y x
y x .
Lấy (1;0) A thuộc , phương trình đường thẳng AH vuông góc với là 3( 1) 1( 0) 0 x y
3 3 0 x y .
Tọa độ của H là nghiệm của hệ phương trình
5 12 ; 5 1 5 6 ; 5 3
5 6 5 3
0 3 3
0 3 3 B H y
x
y x
y x
Phương trình đường thẳng MB hay đường thẳng là
0 1 7 0 0 5 1 1 1 5 12 0 y x y x .
Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm ( 1;2) M và hai đường thẳng 1d :
2 1 0 x y , 2 d : 2 2 0 x y . Viết phương trình đường thẳng đi qua M và cắt 1d tại A, cắt
2 d tại B sao cho 2 MA MB .
Lời giải.
Ta có 1d = A suy ra 1 A d nên ( 1 2 ; ) A a a , 2 d = B suy ra 2 B d nên ( ; 2 2 ) B b b .
Suy ra 2 ; 2 MA a a
và 1; 2 4 MB b b
.
Do qua M nên , , A B M thẳng hàng. Hơn nữa 2 MA MB , suy ra
3 16 3 11 0 3 2 2
6
2
2
A A B A
B A
M B A
M B A y x x x
x x
y y y
x x x
3 16 ; 3 11
0 3 3 : 2 y x d
3 d 1d 2 d
1d 2 d
1d 2 d
3 d
MB …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.