Phân dạng và bài tập phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Phân dạng và bài tập phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 633 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, phân dạng và bài tập chuyên đề phương pháp tọa độ trong mặt phẳng trong chương trình môn Toán lớp 10 GDPT 2018 (chương trình SGK mới). Chủ đề 1. Tọa độ của điểm, vectơ và các phép toán. Chủ đề 2. Biểu thức tọa độ của tích vô hướng. Chủ đề 3. Phương trình đường thẳng. Chủ đề 4. Vị trí tương đối hai đường thẳng. Góc và khoảng cách. Chủ đề 5. Trắc nghiệm phương trình đường thẳng, góc và khoảng cách (phần 1). Chủ đề 6. Trắc nghiệm phương trình đường thẳng, góc và khoảng cách (phần 2). Chủ đề 7. Phương trình đường tròn. Chủ đề 8.1. Trắc nghiệm phương trình đường tròn (phần 1). Chủ đề 8.2. Trắc nghiệm phương trình đường tròn (phần 2). Chủ đề 9.1. Phương trình Elip (phần 1). Chủ đề 9.2. Phương trình Elip (phần 2). Chủ đề 9.3. Trắc nghiệm phương trình Elip (phần 1). Chủ đề 9.4. Trắc nghiệm phương trình Elip (phần 2). Chủ đề 10. Phương trình Hypebol. Chủ đề 11. Phương trình Parabol. Chủ đề 12. Bài toán thực tế về Conic.

Xem trước nội dung

1

CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

Bài 1: VECTƠ TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT :

1. Định nghĩa: Hệ trục tọa độ gồm hai trục vuông góc Ox và Oy với hai vectơ đơn vị lần

lượt là

 ,i j . Điểm O gọi là gốc tọa độ, Ox gọi

là trục hoành và Oy gọi là trục tung.

Kí hiệu Oxy hay ( )  ; , O i j

2. Tọa độ điểm, tọa độ vec tơ .

+ Trong hệ trục tọa độ ( )  ; , O i j nếu = +    u xi yj thì cặp số ( ) ; x y được gọi là tọa độ của vectơ  u , kí hiệu là ( ) =  ; u x y hay ( )  ; u x y .

x được gọi là hoành độ, y được gọi là tung độ của vectơ

 u

+ Trong hệ trục tọa độ ( )  ; , O i j , tọa độ của vectơ

 OM gọi là tọa độ của điểm M, kí hiệu là

( ) = ; M x y hay ( ) ; M x y . x được gọi là hoành độ, y được gọi là tung độ của điểm M.

Nhận xét: (hình 1.31) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của M lên Ox và Oy thì

( ) ⇔ = + = +      ; M x y OM xi yj OH OK

Như vậy = =    , OH xi OK yj hay = = , x OH y OK

3. Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng. Tọa độ trọng tâm tam giác.

+ Cho ( ; ), ( ; ) A A B B A x y B x y và M là trung điểm AB. Tọa độ trung điểm ( ) ; M M M x y của đoạn

thẳng AB là + + = = , 2 2

A B A B M M x x y y x y

+ Cho tam giác ABC có ( ) ( ; ), ( ; ), ; A A B B C C A x y B x y C x y . Tọa độ trọng tâm ( ) ; G G G x y của

tam giác ABC là + + = 3

A B C G x x x x và + + = 2

A B C G y y y y

4. Biểu thứ tọa độ của các phép toán vectơ.

Cho =  ( ; ) u x y ; =  ' ( '; ') u x y và số thực k. Khi đó ta có :

x

y

H O

M K

Hình 1.31

2

1) =  = ⇔ = 

  ' ' ' x x u u y y

2) ± = ± ±   ( '; ') u v x x y y

3) =  . ( ; ) k u kx ky

4)

 ' u cùng phương

 u ( ≠   0 u ) khi và chỉ khi có số k sao cho =  = 

' ' x kx y ky

5) Độ dài vectơ = +  2 2 u x y

6) Cho ( ; ), ( ; ) A A B B A x y B x y thì ( ) = − −  ; B A B A AB x x y y

= = − + −  2 2 ( ) ( ) B A B A AB AB x x y y

B. CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.

1. Dạng 1: Tìm tọa độ của vectơ; các phép toán trên vectơ trên hệ trục tọa độ( ) O;i 

Phương pháp giải.

 Phương pháp.

-Dùng định nghĩa vectơ = +    u xi yj thì ( ) =  ; u x y hay ( )  ; u x y .

- Dùng công thức tính tọa độ của vectơu v, u v, k u + −    

Với u ( x; y ) = 

;u' ( x'; y') = 

và số thực k , khi đó u v ( x x'; y y') ± = ± ±  

và k.u ( kx;ky ) = 

A. VÍ DỤ MINH HỌA

I- BÀI TẬP TỰ LUẬN:

Ví dụ 1: Trong mặt phẳng Oxy , cho 3 vecto: ( ) ( ) ( ) = = − = − −    3; 2 1;5 2; 5 a b c

Tìm tọa độ của vectơ sau

a) +   a b b) −   b c c) = +    2 k a b d) = −+ +     2 5 l a b c

Lời giải:

a) Ta có + = + − + ⇒ + =     (3 ( 1);2 5) (2;7). a b a b

b) − = −−− −− =   ( 1 ( 2);5 ( 5)) (1;10) b c

c) Ta có = = −   2 (6;4) ( 1;5) a b suy ra ( ) ( ) = − + =  6 1;4 5 5;9 k ;

d) Ta có:

3

− = − − = −   ( 3; 2), 2 ( 2;10) a b và = − −  5 ( 10; 25) c suy ra

( ) ( ) = −− − −+ − = − −  3 2 10; 2 10 25 15; 17 l

Ví dụ 2: Trong hệ trục tọa độ ( ) ; ; O i j 

cho hai véc tơ 2 4 a i j = −   

; 5 3 b i j = − +   

. Tìm tọa độ của

vectơ 2 u a b = −   

Lời giải

Ta có ( ) 2; 4 a = − 

và ( ) 5; 3 b = − 

( ) 2 9; 11 u a b ⇒ = − = −   

.

Ví dụ 3: Cho = = − = −    (1;2), ( 3;4) ; ( 1;3) a b c . Tìm tọa độ của vectơ

 u biết

a) − + =     2 3 0 u a b

b) + + =     3 2 3 3 u a b c

Lời giải:

a) Ta có − + = ⇔ = −        3 1 2 3 0 2 2 u a b u a b

Suy ra ( )   = + − =    

 3 3;3 2 3;1 2 2 u

b) Ta có + + = ⇔ = − − +         2 3 2 3 3 3 u a b c u a b c

Suy ra     = − + − − − + = −        

 2 4 4 7 3 1; 4 3 ; 3 3 3 3 u

Ví dụ 4: Cho ( ) 1;2 a =  và ( ) 3;4 b = 

.

Tìm độ dài của các vectơ ,a b   và 2 3 a b +  

Lời giải

Ta có 2 2 2 2 1 2 5; 3 4 5 a b = + = = + =  

Ta có ( )

2 2 2 3 11; 16 2 3 11 16 377 a b a b + = ⇔ + = + =     .

2. Dạng 2: Bài toán liên quan đến sự cùng phương của hai vectơ. Phân tích một vectơ qua hai vectơ không cùng phương. 1. Phương pháp.

• Cho =  ( ; ) u x y ; =  ' …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.