1
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Bài 1: VECTƠ TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT :
1. Định nghĩa: Hệ trục tọa độ gồm hai trục vuông góc Ox và Oy với hai vectơ đơn vị lần
lượt là
,i j . Điểm O gọi là gốc tọa độ, Ox gọi
là trục hoành và Oy gọi là trục tung.
Kí hiệu Oxy hay ( ) ; , O i j
2. Tọa độ điểm, tọa độ vec tơ .
+ Trong hệ trục tọa độ ( ) ; , O i j nếu = + u xi yj thì cặp số ( ) ; x y được gọi là tọa độ của vectơ u , kí hiệu là ( ) = ; u x y hay ( ) ; u x y .
x được gọi là hoành độ, y được gọi là tung độ của vectơ
u
+ Trong hệ trục tọa độ ( ) ; , O i j , tọa độ của vectơ
OM gọi là tọa độ của điểm M, kí hiệu là
( ) = ; M x y hay ( ) ; M x y . x được gọi là hoành độ, y được gọi là tung độ của điểm M.
Nhận xét: (hình 1.31) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của M lên Ox và Oy thì
( ) ⇔ = + = + ; M x y OM xi yj OH OK
Như vậy = = , OH xi OK yj hay = = , x OH y OK
3. Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng. Tọa độ trọng tâm tam giác.
+ Cho ( ; ), ( ; ) A A B B A x y B x y và M là trung điểm AB. Tọa độ trung điểm ( ) ; M M M x y của đoạn
thẳng AB là + + = = , 2 2
A B A B M M x x y y x y
+ Cho tam giác ABC có ( ) ( ; ), ( ; ), ; A A B B C C A x y B x y C x y . Tọa độ trọng tâm ( ) ; G G G x y của
tam giác ABC là + + = 3
A B C G x x x x và + + = 2
A B C G y y y y
4. Biểu thứ tọa độ của các phép toán vectơ.
Cho = ( ; ) u x y ; = ' ( '; ') u x y và số thực k. Khi đó ta có :
x
y
H O
M K
Hình 1.31
2
1) = = ⇔ =
' ' ' x x u u y y
2) ± = ± ± ( '; ') u v x x y y
3) = . ( ; ) k u kx ky
4)
' u cùng phương
u ( ≠ 0 u ) khi và chỉ khi có số k sao cho = =
' ' x kx y ky
5) Độ dài vectơ = + 2 2 u x y
6) Cho ( ; ), ( ; ) A A B B A x y B x y thì ( ) = − − ; B A B A AB x x y y
= = − + − 2 2 ( ) ( ) B A B A AB AB x x y y
B. CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.
1. Dạng 1: Tìm tọa độ của vectơ; các phép toán trên vectơ trên hệ trục tọa độ( ) O;i
Phương pháp giải.
Phương pháp.
-Dùng định nghĩa vectơ = + u xi yj thì ( ) = ; u x y hay ( ) ; u x y .
- Dùng công thức tính tọa độ của vectơu v, u v, k u + −
Với u ( x; y ) =
;u' ( x'; y') =
và số thực k , khi đó u v ( x x'; y y') ± = ± ±
và k.u ( kx;ky ) =
A. VÍ DỤ MINH HỌA
I- BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Ví dụ 1: Trong mặt phẳng Oxy , cho 3 vecto: ( ) ( ) ( ) = = − = − − 3; 2 1;5 2; 5 a b c
Tìm tọa độ của vectơ sau
a) + a b b) − b c c) = + 2 k a b d) = −+ + 2 5 l a b c
Lời giải:
a) Ta có + = + − + ⇒ + = (3 ( 1);2 5) (2;7). a b a b
b) − = −−− −− = ( 1 ( 2);5 ( 5)) (1;10) b c
c) Ta có = = − 2 (6;4) ( 1;5) a b suy ra ( ) ( ) = − + = 6 1;4 5 5;9 k ;
d) Ta có:
3
− = − − = − ( 3; 2), 2 ( 2;10) a b và = − − 5 ( 10; 25) c suy ra
( ) ( ) = −− − −+ − = − − 3 2 10; 2 10 25 15; 17 l
Ví dụ 2: Trong hệ trục tọa độ ( ) ; ; O i j
cho hai véc tơ 2 4 a i j = −
; 5 3 b i j = − +
. Tìm tọa độ của
vectơ 2 u a b = −
Lời giải
Ta có ( ) 2; 4 a = −
và ( ) 5; 3 b = −
( ) 2 9; 11 u a b ⇒ = − = −
.
Ví dụ 3: Cho = = − = − (1;2), ( 3;4) ; ( 1;3) a b c . Tìm tọa độ của vectơ
u biết
a) − + = 2 3 0 u a b
b) + + = 3 2 3 3 u a b c
Lời giải:
a) Ta có − + = ⇔ = − 3 1 2 3 0 2 2 u a b u a b
Suy ra ( ) = + − =
3 3;3 2 3;1 2 2 u
b) Ta có + + = ⇔ = − − + 2 3 2 3 3 3 u a b c u a b c
Suy ra = − + − − − + = −
2 4 4 7 3 1; 4 3 ; 3 3 3 3 u
Ví dụ 4: Cho ( ) 1;2 a = và ( ) 3;4 b =
.
Tìm độ dài của các vectơ ,a b và 2 3 a b +
Lời giải
Ta có 2 2 2 2 1 2 5; 3 4 5 a b = + = = + =
Ta có ( )
2 2 2 3 11; 16 2 3 11 16 377 a b a b + = ⇔ + = + = .
2. Dạng 2: Bài toán liên quan đến sự cùng phương của hai vectơ. Phân tích một vectơ qua hai vectơ không cùng phương. 1. Phương pháp.
• Cho = ( ; ) u x y ; = ' …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.