Bài tập biểu thức tổ hợp và nhị thức Newton - Phạm Minh Tuấn

Bài tập biểu thức tổ hợp và nhị thức Newton - Phạm Minh Tuấn

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 33 trang tuyển tập một số bài toán thuộc chuyên đề biểu thức tổ hợp và nhị thức Newton có lời giải chi tiết.

Xem trước nội dung

Sưu tầm và biên soạn: Phạm Minh Tuấn

Có tài mà không có đức thì vô dụng

BIỂU THỨC TỔ HỢP – NHỊ THỨC NEWTON

Bài 1: (ĐHSP TPHCM 1999)

Có bao nhiêu số tự nhiên thỏa mãn     k k 2 k 1 14 14 14 C C 2C A. 0 C. 2 B. 1 D. 3 Bài giải

    k k 2 k 1 14 14 14 C C 2C (0 ≤ k ≤ 12, k  N)

        14! 14! 14! 2 k!(14 k)! (k 2)!(12 k)! (k 1)!(13 k)!

         1 1 1 2 (14 k)(13 k) (k 1)(k 2) (k 1)(13 k) (k + 1)(k + 2) + (14 – k)(13 – k) = 2(k + 2)(14 – k) k2 – 12k + 32 = 0 k = 4 hoặc k = 8 Vậy: k = 4 hoặc k = 8

Bài 2. (ĐH Ngoại ngữ HN chuyên ban 1999) Có bao nhiêu số nguyên dương x thoả:     1 2 3 2 x x x C 6C 6C 9x 14x A. 0 C. 2 B. 1 D. 3

Bài giải

    1 2 3 2 x x x C 6C 6C 9x 14x (x  N, x ≥ 3) x + 3x2 – 3x + x3 – 3x2 + 2x = 9x2 – 14x

x(x2 – 9x + 14) = 0 

       

x 0 (loaïi)

x 2 (loaïi) x 7 (nhaän)

Vậy: x = 7

Bài 3. (ĐH Bách khoa HN 1999)

Tính tổng: 1 2 3 4 2018 2018 2018 2018 2018 2018 2 3 4 ... 2018. S C C C C C      

Sưu tầm và biên soạn: Phạm Minh Tuấn

Có tài mà không có đức thì vô dụng

A. 0 C. 2 B. 1 D. 3

Bài giải S =       1 2 3 4 n 1 n n n n n n C 2C 3C 4C ... ( 1) .nC (n > 2) Xét đa thức p(x) = (1 – x)n. Khai triển theo công thức Newton ta được:

p(x) = (1 – x)n =

  

n k k k n k 0 ( 1) C .x

Suy ra: – p(x) = n(1 – x)n–1 =  

  

n k 1 k k 1 n k 1 ( 1) .kC .x

Cho x = 1 ta được: 0 = 

  

n k 1 k n k 1 ( 1) .kC

=       1 2 3 4 n 1 n n n n n n C 2C 3C 4C ... ( 1) .nC = S Vậy: S = 0 Bài 4. (ĐHQG HN khối B 2000)

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của biểu thức sau:

        

17 4 3 3 2 1 x x

, x ≠ 0

A. 24310 C. 23049 B. 12339 D. 29103

Bài giải Số hạng tổng quát của khai triển là:

     

   

17 34 17 k k k 2 3 3 12 3 k k 3 4 4 17 17 C x x C x (k  N, 0 ≤ k ≤ 17)

Để số hạng không chứa x thì   17 34 k 0 12 3 k = 8

Vậy số hạng cần tìm là số hạng thứ 9 của khai triển và bằng

8 17 C .

Sưu tầm và biên soạn: Phạm Minh Tuấn

Có tài mà không có đức thì vô dụng

Bài 5. (ĐH Bách khoa HN khối AD 2000)

Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa:    2 2 3 2x x x 1 6 A A .C 10 2 x A. 0 C. 2 B. 1 D. 3

Bài giải

Điều kiện:

                

x N

2 2x x N

2 x x 3

3 x

Ta có:    2 2 3 2x x x 1 6 A A .C 10 2 x

 1 2 .2x(2x – 1) – x(x – 1) ≤    6 x(x 1)(x 2) . 10 x 1.2.3 x2 ≤ x2 – 3x + 12  x ≤ 4 Kết hợp điều kiện, ta được: x = 3, x = 4. Bài 6. (ĐHSP HN khối A 2000)

Trong khai triển nhị thức

         

n 28 3 15 x x x , hãy tìm số hạng không

phụ thuộc vào x, biết rằng      n n 1 n 2 n n n C C C 79 A. 812 C. 293 B. 792 D. 392

Bài giải

* Xác định n:      n n 1 n 2 n n n C C C 79  1 + n +  n(n 1) 2 = 79

     

n 12

n 13 (loaïi)

* Ta có:

  

                      

12 k 12 k 28 4 28 12 k 3 15 3 15 12 k 0 x x x C x x =



48 112 12 k k 15 5 12 k 0 C x

Sưu tầm và biên soạn: Phạm Minh Tuấn

Có tài mà không có đức thì vô dụng

Số hạng không phụ thuộc x    48 112 k 0 15 5  k = 7.

Vậy số hạng cần tìm là: 7 12 C = 792

Bài 7. (ĐHSP HN khối BD 2000)

Biết tổng tất cả các hệ số của khai triển nhị thức (x2 + 1)n bằng

1024, hãy tìm hệ số a (a là số tự nhiên) của số hạng ax12 trong khai triển đó. A. 120 C. 210 B. 211 D. 312

Bài giải

Ta có: (x2 + 1)n =



n k 2k n k 0 C x (1)

Số k ứng với số hạng ax12 thoả mãn pt: x12 = x2k  k = 6.

Trong (1) cho x = 1 thì



n k n k 0 C = 2n

Từ giả thiết 



n k n k 0 C = 1024  2n = 1024  n = 10

Vậy hệ sốcần tìm là: 6 10 C = 210. Bài 8. (ĐHSP TPHCM khối DE 2000)

Tính tổng: 0 1 2 2018 2018 2018 2018 2018 1 1 1 ... 2 3 2019 S C C C C     

A.

2020 2 1 2020  C.

2019 2 1 2019 

B.

2020 2 1 2020  D.

2019 2 1 2019 

Bài giải

* Ta có: I =          

1 1 n 1 n 1 n

0 0

(1 x) 2 1 (1 x) dx n 1 n 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.