Câu hỏi và bài tập tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng - Nguyễn Phú Khánh, Huỳnh Đức Khánh

Câu hỏi và bài tập tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng - Nguyễn Phú Khánh, Huỳnh Đức Khánh

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 51 trang tuyển chọn các câu hỏi và bài tập tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng có đáp án và lời giải chi tiết do thầy Nguyễn Phú Khánh và thầy Huỳnh Đức Khánh biên soạn, nội dung tài liệu thuộc chương trình Hình học 10 chương 2 Nội dung tài liệu : Bài 01. Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 0 độ đến 180 độ + Vấn đề 1. Giá trị lượng giác + Vấn đề 2. Hai góc bù nhau – hai góc phụ nhau + Vấn đề 3. So sánh giá trị lượng giác + Vấn đề 4. Tính giá trị biểu thức + Vấn đề 5. Góc giữa hai vectơ Bài 02. Tích vô hướng của hai vectơ + Vấn đề 1. Tích vô hướng của hai vectơ + Vấn đề 2. Quỹ tích + Vấn đề 3. Biểu thức tọa độ của tích vô hướng hai vectơ + Vấn đề 4. Công thức tính độ dài + Vấn đề 5. Tìm điểm thỏa mãn điều kiện cho trước Bài 03. Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác + Vấn đề 1. Giải tam giác + Vấn đề 2. Đường trung tuyến + Vấn đề 3. Bán kính đường tròn ngoại tiếp + Vấn đề 4. Diện tích tam giác + Vấn đề 5. Bán kính đường tròn nội tiếp

Xem trước nội dung

α

0y

0x

M

O 1

1

1 −

y

x

N

α

0y

0x −

M

O 0x

y

x

CHUÛ ÑEÀ

7. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG

Baøi 01

GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ

TÖØ 0 0 ÑEÁN 0 180 1. Định nghĩa

Với mỗi góc ( ) 0 0 0 180 α α ≤ ≤ ta xác định một điểm M trên nửa đường tròn đơn vị

sao cho xOM α = và giả sử điểm M có tọa độ ( ) 0 0 ; . M x y Khi đó ta có định nghĩa:

• sin của góc α là 0, y kí hiệu 0 sin ; y α =

• cosin của góc α là 0, x kí hiệu 0 cos ; x α =

• tang của góc α là ( ) 0 0 0

0 , y x x ≠ kí hiệu 0

0 tan ; y x α =

• cotang của góc α là ( ) 0 0 0

0 , x y y ≠ kí hiệu 0

0 cot . x y α =

2. Tính chất

Trên hình bên ta có dây cung NM song song với trục Ox và nếu xOM α = thì 0 180 . xON α = − Ta có 0, M N y y y = = 0. M N x x x = − = Do đó

( )

( )

( )

( )

0

0

0

0

sin sin 180

cos cos 180

tan tan 180

cot cot 180 .

α α

α α

α α

α α

= −

= − −

= − −

= − −

3. Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

Giá trị lượng giác

0 0 0 30 0 45 0 60 0 90 0 180

sinα 0 1 2

2 2

3 2 1 0

cosα 1 3 2

2 2

1 2 0 1 −

tanα 0 1

3 1 3 0

cot α 3 1

1

3 0

Trong bảng kí hiệu " " để chỉ giá trị lượng giác không xác định.

Chú ý. Từ giá trị lượng giác của các góc đặc biệt đã cho trong bảng và tính chất trên, ta có thể suy ra giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt khác. Chẳng hạn

( )

( )

0 0 0 0

0 0 0 0

3 sin120 sin 180 60 sin60 2

2 cos135 cos 180 45 cos45 . 2

= − = =

= − = − = −

4. Góc giữa hai vectơ

a) Định nghĩa

Cho hai vectơ a

và b

đều khác vecto 0.

Từ một điểm O bất kì ta vẽ OA a =

và

. OB b =

Góc AOB với số đo từ 0 0 đến 0 180 được gọi là góc giữa hai vectơ a

và .b

Ta

kí hiệu góc giữa hai vectơ a

và b

là ( ) ,a b

. Nếu ( )

0 , 90 a b =

thì ta nói rằng a

và b

vuông góc với nhau, kí hiệu là a b ⊥

hoặc . b a ⊥

b) Chú ý. Từ định nghĩa ta có ( ) ( ) , , . a b b a =

CÂU HỎI V. B.I TẬP TRẮC NGHIỆM 10

NGUYỄN PHÚ KHÁNH – HUỲNH ĐỨC KHÁNH Đăng ký mua trọn bộ trắc nghiệm 10 FILE WORD Liên hệ tác giả HUỲNH ĐỨC KHÁNH – 0975 120 189 https://web.facebook.com/duckhanh0205

Khi mua có sẵn File đề riêng; File đáp án riêng để thuận tiện cho việc in ấn dạy học

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Vấn đề 1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC

Câu 1. Giá trị 0 0 cos 45 sin 45 + bằng bao nhiêu?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.

Lời giải. Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt hay dùng MTCT

ta được

0

0 0

0

2 cos 45 2 cos45 sin 45 2. 2 sin 45 2

 =  → + =  = 

Chọn B.

b

a b a

A

B

O

Câu 2. Giá trị của 0 0 tan30 cot 30 + bằng bao nhiêu?

A. 4 .

3

B. 1 3 . 3 + C. 2 .

3

D. 2.

Lời giải. Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt hay dùng MTCT

ta được

0

0 0

0

1 tan30 4 3 tan30 cot 30 . 3 cot 30 3

 =  → + =  = 

Chọn A.

Câu 3. Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng?

A. O 3 sin150 . 2 = − B. O 3 cos150 . 2 =

C. O 1 tan150 . 3 = − D. O cot150 3. =

Lời giải. Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt hay dùng MTCT

ta được O 1 tan150 . 3 = − Chọn C.

Câu 4. Tính giá trị biểu thức cos30 cos60 sin30 sin 60 . P = −

A. 3. P = B. 3 . 2 P = C. 1. P = D. 0. P =

Lời giải. Vì 0 30 và 0 60 là hai góc phụ nhau nên

0 0

0 0 sin30 cos60

sin 60 cos30

 =  = 

cos30 cos60 sin30 sin 60 cos30 cos60 cos60 cos30 0. P → = − = − = Chọn D.

Câu 5. Tính giá trị biểu thức sin30 cos60 sin 60 cos30 . P = +

A. 1. P = B. 0. P = C. 3. P = D. 3. P = −

Lời giải. Vì 0 30 và 0 60 là hai góc phụ nhau nên

0 0

0 0 sin30 cos60

sin 60 cos30

 =  = 

2 2 sin30 cos60 sin 60 cos30 cos 60 sin 60 1. P → = + = + = Chọn A.

Câu 6. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai? A. O O sin 45 cos45 2. + = B. O O sin30 cos60 1. + =

C. O O sin 60 cos150 0. + = D. O O sin120 cos30 0. + =

Lời giải. Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt hay dùng MTCT

ta được

0

0 0

0

3 cos30 2 cos30 sin120 3. 3 sin120 2

 =  → + =  = 

Chọn D.

Câu 7. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai? A. O O sin 0 cos0 0. + = B. O O sin 90 cos90 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.