α
0y
0x
M
O 1
1
1 −
y
x
N
α
0y
0x −
M
O 0x
y
x
CHUÛ ÑEÀ
7. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
Baøi 01
GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ
TÖØ 0 0 ÑEÁN 0 180 1. Định nghĩa
Với mỗi góc ( ) 0 0 0 180 α α ≤ ≤ ta xác định một điểm M trên nửa đường tròn đơn vị
sao cho xOM α = và giả sử điểm M có tọa độ ( ) 0 0 ; . M x y Khi đó ta có định nghĩa:
• sin của góc α là 0, y kí hiệu 0 sin ; y α =
• cosin của góc α là 0, x kí hiệu 0 cos ; x α =
• tang của góc α là ( ) 0 0 0
0 , y x x ≠ kí hiệu 0
0 tan ; y x α =
• cotang của góc α là ( ) 0 0 0
0 , x y y ≠ kí hiệu 0
0 cot . x y α =
2. Tính chất
Trên hình bên ta có dây cung NM song song với trục Ox và nếu xOM α = thì 0 180 . xON α = − Ta có 0, M N y y y = = 0. M N x x x = − = Do đó
( )
( )
( )
( )
0
0
0
0
sin sin 180
cos cos 180
tan tan 180
cot cot 180 .
α α
α α
α α
α α
= −
= − −
= − −
= − −
3. Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
Giá trị lượng giác
0 0 0 30 0 45 0 60 0 90 0 180
sinα 0 1 2
2 2
3 2 1 0
cosα 1 3 2
2 2
1 2 0 1 −
tanα 0 1
3 1 3 0
cot α 3 1
1
3 0
Trong bảng kí hiệu " " để chỉ giá trị lượng giác không xác định.
Chú ý. Từ giá trị lượng giác của các góc đặc biệt đã cho trong bảng và tính chất trên, ta có thể suy ra giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt khác. Chẳng hạn
( )
( )
0 0 0 0
0 0 0 0
3 sin120 sin 180 60 sin60 2
2 cos135 cos 180 45 cos45 . 2
= − = =
= − = − = −
4. Góc giữa hai vectơ
a) Định nghĩa
Cho hai vectơ a
và b
đều khác vecto 0.
Từ một điểm O bất kì ta vẽ OA a =
và
. OB b =
Góc AOB với số đo từ 0 0 đến 0 180 được gọi là góc giữa hai vectơ a
và .b
Ta
kí hiệu góc giữa hai vectơ a
và b
là ( ) ,a b
. Nếu ( )
0 , 90 a b =
thì ta nói rằng a
và b
vuông góc với nhau, kí hiệu là a b ⊥
hoặc . b a ⊥
b) Chú ý. Từ định nghĩa ta có ( ) ( ) , , . a b b a =
CÂU HỎI V. B.I TẬP TRẮC NGHIỆM 10
NGUYỄN PHÚ KHÁNH – HUỲNH ĐỨC KHÁNH Đăng ký mua trọn bộ trắc nghiệm 10 FILE WORD Liên hệ tác giả HUỲNH ĐỨC KHÁNH – 0975 120 189 https://web.facebook.com/duckhanh0205
Khi mua có sẵn File đề riêng; File đáp án riêng để thuận tiện cho việc in ấn dạy học
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Vấn đề 1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
Câu 1. Giá trị 0 0 cos 45 sin 45 + bằng bao nhiêu?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
Lời giải. Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt hay dùng MTCT
ta được
0
0 0
0
2 cos 45 2 cos45 sin 45 2. 2 sin 45 2
= → + = =
Chọn B.
b
a b a
A
B
O
Câu 2. Giá trị của 0 0 tan30 cot 30 + bằng bao nhiêu?
A. 4 .
3
B. 1 3 . 3 + C. 2 .
3
D. 2.
Lời giải. Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt hay dùng MTCT
ta được
0
0 0
0
1 tan30 4 3 tan30 cot 30 . 3 cot 30 3
= → + = =
Chọn A.
Câu 3. Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng?
A. O 3 sin150 . 2 = − B. O 3 cos150 . 2 =
C. O 1 tan150 . 3 = − D. O cot150 3. =
Lời giải. Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt hay dùng MTCT
ta được O 1 tan150 . 3 = − Chọn C.
Câu 4. Tính giá trị biểu thức cos30 cos60 sin30 sin 60 . P = −
A. 3. P = B. 3 . 2 P = C. 1. P = D. 0. P =
Lời giải. Vì 0 30 và 0 60 là hai góc phụ nhau nên
0 0
0 0 sin30 cos60
sin 60 cos30
= =
cos30 cos60 sin30 sin 60 cos30 cos60 cos60 cos30 0. P → = − = − = Chọn D.
Câu 5. Tính giá trị biểu thức sin30 cos60 sin 60 cos30 . P = +
A. 1. P = B. 0. P = C. 3. P = D. 3. P = −
Lời giải. Vì 0 30 và 0 60 là hai góc phụ nhau nên
0 0
0 0 sin30 cos60
sin 60 cos30
= =
2 2 sin30 cos60 sin 60 cos30 cos 60 sin 60 1. P → = + = + = Chọn A.
Câu 6. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai? A. O O sin 45 cos45 2. + = B. O O sin30 cos60 1. + =
C. O O sin 60 cos150 0. + = D. O O sin120 cos30 0. + =
Lời giải. Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt hay dùng MTCT
ta được
0
0 0
0
3 cos30 2 cos30 sin120 3. 3 sin120 2
= → + = =
Chọn D.
Câu 7. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai? A. O O sin 0 cos0 0. + = B. O O sin 90 cos90 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.