Bài tập trắc nghiệm tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng có lời giải chi tiết

Bài tập trắc nghiệm tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng có lời giải chi tiết

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 112 trang tổng hợp các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng có lời giải chi tiết trong chương trình Hình học 10 chương 2, các bài toán được đánh số ID và sắp xếp theo từng nội dung bài học: + Bài 1. Các khái niệm về vectơ. + Bài 2. Phép cộng trừ các vectơ. + Bài 3. Phép nhân một số với một vectơ. + Bài 4. Hệ trục tọa độ. Trong mỗi bài học, các câu hỏi được sắp xếp theo 4 mức độ nhận thức với độ khó tăng dần: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Trích dẫn tài liệu bài tập trắc nghiệm tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng có lời giải chi tiết : + Cho tam giác ABC có A = (10,5), B = (3,2), C = (6,-5). Khẳng định nào sau đây là đúng? A. ABC là tam giác đều. B. ABC là tam giác vuông cân tại B. C. ABC là tam giác vuông cân tại A. D. ABC là tam giác có góc tù tại A. + Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Tập hợp những điểm M mà CM.CB = CA.CB là: A. Đường tròn đường kính AB. B. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC. C. Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC. D. Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB. + Cho hai điểm B, C phân biệt. Tập hợp những điểm M thỏa mãn CM.CB = CM^2 thuộc: A. Đường tròn đường kính BC. B. Đường tròn (B, BC). C. Đường tròn (C, CB). D. Một đường khác không phải đường tròn.

Xem trước nội dung

Câu 1: [0H2-1-1] Nếu tan 3  thì cos bằng bao nhiêu?

A. 10 10  . B. 10 10

. C. 10 10  . D. 1

3 .

Lời giải

Chọn A

Ta có 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 tan cos cos 1 tan 1 3 10             .

Suy ra 10 cos 10  .

Câu 2: [0H2-1-1] cos bằng bao nhiêu nếu 1 cot 2  ?

A. 5 5  . B. 5 2

. C. 5 5  . D. 1 3  .

Lời giải

Chọn A

Ta có 1 cot tan 2 2     .

 

2 2

2 2 2 1 1 1 1 1 tan cos cos 1 tan 5 1 2             .

Suy ra 5 cos 5  .

Bài 2: Tích vô hướng của hai véctơ.

Câu 3: [0H2-1-1]Biết 1 cos 3  . Giá trị đúng của biểu thức 2 2 sin 3cos P     là:

A. 1

3

. B. 10

9 . C. 11

9 . D. 4

3 .

Lời giải

Chọn C

  2 2 2 2 2 2 1 11 cos sin 3 os sin cos 2cos 1 2cos 3 9 P c                 .

Câu 4: [0H2-1-1] Cho  và  là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau

đây, đẳng thức nào sai?

A. sin sin    . B. cos cos    . C. tan tan    . D. cot cot    .

Lời giải

Chọn D

Dựa vào giá trị lượng giác của các góc bù nhau dễ thấy phương án A, B, C đúng và D sai.

Câu 5: [0H2-1-1] Cho  là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin 0  . B. cos 0  . C. tan 0  . D. cot 0  .

Lời giải

Chọn C

Góc tù có điểm biểu diễn thuộc góc phần tư thứ II, có giá trị sin 0 , còn cos, tan và cot đều nhỏ hơn 0 .

Câu 6: [0H2-1-1] Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây

A. cos35 cos10  . B. sin60 sin80  . C. tan45 tan60  . D. cos45 sin45  .

Lời giải

Chọn A

Dễ thấy B, C là các bất đẳng thức đúng.

Câu 7: [0H2-1-1]Giá trị O O cos45 sin 45  bằng bao nhiêu?

A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 0 .

Lời giải

Chọn B Ta có O O cos45 sin45 2   .

Câu 8: [0H2-1-1]Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A.   O sin 180 cos     . B.   O sin 180 sin     .

C.   O sin 180 sin     . D.   O sin 180 cos     .

Lời giải Chọn C

Câu 9: [0H2-1-1]Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

A. O O sin 0 cos0 0   . B. O O sin90 cos90 1  .

C. O O sin180 cos180 1  . D. O O 3 1 sin60 cos60 2

   .

Lời giải Chọn A Ta có O O sin 0 cos0 1  .

Câu46. [0H2-1-1] Tính giá trị biểu thức: sin30 cos60 sin60 cos30    .

A. 1. B. 0 . C. 3 . D. 3  .

Lờigiải

Chọn A

1 1 3 3 sin30 cos60 sin60 cos30 . . 1 2 2 2 2      .

Câu48. [0H2-1-1] Tính giá trị biểu thức: cos30 cos60 sin30 sin60    

A. 3 . B. 3 2

. C. 1. D. 0 .

Lờigiải

Chọn D

3 1 1 3 cos30 cos60 sin30 sin60 . . 0 2 2 2 2     .

Câu 1: [0H2-1-2] Cho hai góc  và  với 180     , tìm giá trị của biểu thức: cos cos sin sin     

A. 0 . B. 1. C. 1 . D. 2. Lời giải

Chọn C

  cos cos sin sin cos cos180 1           .

Câu 2: [0H2-1-2] Cho tam giác ABC . Hãy tính     sin .cos cos .sin A B C A B C   

A. 0 . B. 1. C. 1 . D. 2 . Lời giải

Chọn A

        sin .cos cos .sin sin .cos 180 cos .sin 180 A B C A B C A A A A        .

sin .cos cos .sin 0 A A A A    .

Câu 3: [0H2-1-2] Cho tam giác ABC . Hãy tính     cos cos sin sin A B C A B C   

A. 0 . B. 1. C. 1 . D. 2 . Lời giải

Chọn C

      cos cos sin sin cos cos180 1 A B C A B C A B C        .

Câu 4: [0H2-1-2] Tam giác ABC vuông ở A và có góc 50 B  . Hệ thức nào sau đây là sai?

A.   , 130 AB BC  . B.   , 40 BC AC  . C.   , 50 AB CB  . D.

  , 120 AC CB  .

Lời giải Chọn D

Phương án A:    , , AB BC BA BC    180 , 180 50 130 BA BC      .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.