90 bài tập trắc nghiệm vectơ trong mặt phẳng tọa độ có đáp án và lời giải

90 bài tập trắc nghiệm vectơ trong mặt phẳng tọa độ có đáp án và lời giải

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 33 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, tuyển chọn 90 bài tập trắc nghiệm vectơ trong mặt phẳng tọa độ có đáp án và lời giải chi tiết, phù hợp với chương trình sách giáo khóa Toán 10 mới: Cánh Diều, Chân Trời Sáng Tạo, Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. Trích dẫn 90 bài tập trắc nghiệm vectơ trong mặt phẳng tọa độ có đáp án và lời giải: + Sự chuyển động của một tàu thủy thể hiện trên một mặt phẳng tọa độ như sau: Tàu khởi hành từ vị trí A 1 2 chuyển động thẳng đều với vận tốc (tính theo giờ) được biểu thị bởi vectơ v 3 4. Chọn gốc thời gian là lúc khởi hành, gọi B là vị trí của tàu (trên mặt phẳng tọa độ) tại vị trí sau khi khởi hành 1,5 giờ, có tọa độ là? + Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm A 2 5 B 2 2 C 10 5. Tìm điểm E m 1 sao cho tứ giác ABCE là hình thang có một đáy là CE. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 1 1 B 3 2 C 4 1. Tìm toạ độ điểm D nằm trên trục hoành sao cho tứ giác ABCD là hình thang.

Xem trước nội dung

Luyện tập VECTƠ

Lớp Toán Thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM: VECTƠ TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

NỘI DUNG ĐỀ BÀI

Câu 1. Trong hệ trục   , , O i j , tọa độ của i j  là

A.   0;1 . B.   1;1 . C.   1; 1  . D.   1;1  .

Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ   ; ; , O i j cho điểm M thỏa mãn 2 3   MO i j . Tọa độ của

M là A.   2; 3  . B.   3;2  . C.   2;3  . D.   3; 2  .

Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho 3 2 OA i j   , 2 5 OB i j   . Khi đó tọa độ vectơ AB là:

A.   1; 7 AB   . B.   1;7 AB  . C.   5;3 AB  . D.   6; 10 AB   .

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho điểm   3;5 . A Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A

trên trục Ox là A.   3;0 . B.   0;5 . C.   3; 5 .   D.   3;0 . 

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho điểm   3;5 . A Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A

trên trục Oy là

A.   3;0 . B.   0;5 . C.   3; 5 .   D.   0; 5 . 

Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho điểm   3;5 . A Tọa độ điểm đối xứng của điểm A qua O là

A.   3;0 . B.   0;5 . C.   3; 5 .   D.   3; 5 . 

Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho điểm   2; 3 A  . Hình chiếu vuông góc của A trên trục

tung, trục hoành lần lượt là     1 2 ; , ; A a b A c d . Giá trị của T a b c d     bằng

A. 3 . B. 2 . C. 1 . D. 0 . Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho 2 3 a i j   và 2 b i j  . Tìm tọa độ của c a b   .

A.   1 ; 1 c   . B.   3 ; 5 c   . C.   3 ; 5 c  . D.   2 ; 7 c  .

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho   1;3 a  ,   5; 7 b   . Tọa độ vectơ 3 2b a  là

A.   6; 19  . B.   13; 29  . C.   6;10  . D.   13;23  .

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy tìm tọa độ vectơ u biết 0 u b   ,   2; –3 b  .

A.  2; –3 . B.  –2; –3 . C.  –2;3 . D.   2;3 .

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho   1; 5 a  ,   2; 1 b  . Tính 3 2 c a b   .

A.   7; 13 c  . B.   1; 17 c  . C.   1; 17 c  . D.   1; 16 c  .

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho   1; 3 a   ,   4;0 b  ,   2;1 c  . Tìm tọa độ của vectơ

2 3 u a b c   .

A.   13;6 u  . B.   2; 2 u   . C.   3;6 u  . D.   12; 7 u   .

Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy hai vectơ nào có toạ độ sau đây cùng phương?

A.   1; 0 và  0; 1 . B.   2; 1 và   2; –1 . C.   –1;0 và  1;0 . D.   3; –2 và  6; 4 .

Luyện tập VECTƠ

Lớp Toán Thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115

Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho vectơ   1; 2   a , vectơ cùng phương với vectơ a là

A.   1; 2  b . B.   2; 1   c . C.   2;4  u . D.   2; 4   v .

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy hai vectơ có toạ độ nào sau đây không cùng phương?

A.   2;3 và   4;6 . B.   2; 1 và   2;–1  .

C.   –1;0 và   1;0 . D.   3;–2 và   6; 4 .

Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho    . , 3; 2 1;6 u v    Khẳng định nào sau đây đúng?

A. u v  và   4;4 a  ngược hướng. B. , u v cùng phương.

C. u v  và   6; 24 b   cùng hướng. D. 2 , u v v  cùng phương.

Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho 2 3 a i j   , b m j i  . Nếu ,a b cùng phương khi chỉ khi

A. 6 m . B. 6 m  . C. 2 3 m  . D. 3 2 m  .

Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai vectơ   4;10 a ,   2, b x . Hai vectơ a , b cùng phương khi

chỉ khi A. 4 x  . B. 5 x  . C. 6 x  D. 7 x  . Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho bốn điểm (1; 1), (2;4), ( 2; 7), (3;3)    A B C D . Ba điểm nào

dưới đây trong bốn điểm đã cho thẳng hàng? A. , , A B C . B. , , A B D . C. , , B C D . D. , , A C D .

Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho tam giác ABC có       1;1 , 2; 2 , 7; 7     A B C . Khẳng

định nào sau đây đúng? A.   2; 2 G là trọng tâm tam giác . ABC B. B ở giữa hai điểm A và . C

C. A ở giữa hai điểm B và . C D. , AB AC cùng hướng.

Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho   2 1; 3 u x   ,   1 ; 2 v x   . Biết có hai giá trị 1 2 , x x của

x để u cùng phương với v . Tính 1 2 . x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.