Luyện tập VECTƠ
Lớp Toán Thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM: VECTƠ TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
NỘI DUNG ĐỀ BÀI
Câu 1. Trong hệ trục , , O i j , tọa độ của i j là
A. 0;1 . B. 1;1 . C. 1; 1 . D. 1;1 .
Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ ; ; , O i j cho điểm M thỏa mãn 2 3 MO i j . Tọa độ của
M là A. 2; 3 . B. 3;2 . C. 2;3 . D. 3; 2 .
Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho 3 2 OA i j , 2 5 OB i j . Khi đó tọa độ vectơ AB là:
A. 1; 7 AB . B. 1;7 AB . C. 5;3 AB . D. 6; 10 AB .
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho điểm 3;5 . A Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A
trên trục Ox là A. 3;0 . B. 0;5 . C. 3; 5 . D. 3;0 .
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho điểm 3;5 . A Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A
trên trục Oy là
A. 3;0 . B. 0;5 . C. 3; 5 . D. 0; 5 .
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho điểm 3;5 . A Tọa độ điểm đối xứng của điểm A qua O là
A. 3;0 . B. 0;5 . C. 3; 5 . D. 3; 5 .
Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho điểm 2; 3 A . Hình chiếu vuông góc của A trên trục
tung, trục hoành lần lượt là 1 2 ; , ; A a b A c d . Giá trị của T a b c d bằng
A. 3 . B. 2 . C. 1 . D. 0 . Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho 2 3 a i j và 2 b i j . Tìm tọa độ của c a b .
A. 1 ; 1 c . B. 3 ; 5 c . C. 3 ; 5 c . D. 2 ; 7 c .
Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho 1;3 a , 5; 7 b . Tọa độ vectơ 3 2b a là
A. 6; 19 . B. 13; 29 . C. 6;10 . D. 13;23 .
Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy tìm tọa độ vectơ u biết 0 u b , 2; –3 b .
A. 2; –3 . B. –2; –3 . C. –2;3 . D. 2;3 .
Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho 1; 5 a , 2; 1 b . Tính 3 2 c a b .
A. 7; 13 c . B. 1; 17 c . C. 1; 17 c . D. 1; 16 c .
Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho 1; 3 a , 4;0 b , 2;1 c . Tìm tọa độ của vectơ
2 3 u a b c .
A. 13;6 u . B. 2; 2 u . C. 3;6 u . D. 12; 7 u .
Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy hai vectơ nào có toạ độ sau đây cùng phương?
A. 1; 0 và 0; 1 . B. 2; 1 và 2; –1 . C. –1;0 và 1;0 . D. 3; –2 và 6; 4 .
Luyện tập VECTƠ
Lớp Toán Thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho vectơ 1; 2 a , vectơ cùng phương với vectơ a là
A. 1; 2 b . B. 2; 1 c . C. 2;4 u . D. 2; 4 v .
Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy hai vectơ có toạ độ nào sau đây không cùng phương?
A. 2;3 và 4;6 . B. 2; 1 và 2;–1 .
C. –1;0 và 1;0 . D. 3;–2 và 6; 4 .
Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho . , 3; 2 1;6 u v Khẳng định nào sau đây đúng?
A. u v và 4;4 a ngược hướng. B. , u v cùng phương.
C. u v và 6; 24 b cùng hướng. D. 2 , u v v cùng phương.
Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho 2 3 a i j , b m j i . Nếu ,a b cùng phương khi chỉ khi
A. 6 m . B. 6 m . C. 2 3 m . D. 3 2 m .
Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai vectơ 4;10 a , 2, b x . Hai vectơ a , b cùng phương khi
chỉ khi A. 4 x . B. 5 x . C. 6 x D. 7 x . Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho bốn điểm (1; 1), (2;4), ( 2; 7), (3;3) A B C D . Ba điểm nào
dưới đây trong bốn điểm đã cho thẳng hàng? A. , , A B C . B. , , A B D . C. , , B C D . D. , , A C D .
Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho tam giác ABC có 1;1 , 2; 2 , 7; 7 A B C . Khẳng
định nào sau đây đúng? A. 2; 2 G là trọng tâm tam giác . ABC B. B ở giữa hai điểm A và . C
C. A ở giữa hai điểm B và . C D. , AB AC cùng hướng.
Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho 2 1; 3 u x , 1 ; 2 v x . Biết có hai giá trị 1 2 , x x của
x để u cùng phương với v . Tính 1 2 . x x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.