Luyện tập VECTƠ
Lớp Toán Thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA 2 VECTƠ I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Định nghĩa góc giữa hai vectơ
A
O
B
Cho hai vectơ u và v khác vectơ 0 . Từ một điểm O tuỳ ý, vẽ các vec tơ OA u và OB v . Khi đó
số đo của góc AOB được gọi là số đo của góc giữa hai vectơ , u v , kí hiệu là , . u v
Chú ý
Quy ước rằng góc giữa hai vectơ u và 0 có thể nhận một giá trị tuỳ ý từ 0 đến 180 .
Nếu , 90 u v thì ta nói rằng u và v vuông góc với nhau, kí hiệu là u v hoặc . v u
Đặc biệt: Vectơ 0 vuông góc với mọi vectơ.
2. Tích vô hướng của hai vectơ khác vectơ-không u và v là một số, kí hiệu là .u v được xác định bởi công thức sau: . . . , . u v u v cos u v
Chú ý
. 0 u v u v
Tích .u u còn được viết là
2 u và được gọi là bình phương vô hướng của .u
Ta có
2 2 . .cos0 . u u u u
3. Biểu thức toạ độ và tính chất của tích vô hướng
Tích vô hướng của hai vectơ ( ; ) u x y và ( ; ) v x y được tính theo công thức: . . . u v x x u u Nhận xét
Hai vectơ u và v vuông góc với nhau khi và chỉ khi . . 0. x x y y
Bình phương vô hướng của vectơ ( ; ) u x y là
2 2 2. u x y
Nếu 0 u và 0 v thì
2 2 2 2 . cos , . .
u v xx yy u v u v x y x y
Tính chất
Với ba vectơ , , u v w bất kì và mọi số thực k ta có:
. . u v v u ( tính chất giao hoán);
. . . u v w u v u w ( Tính chất phân phối đối với phép cộng);
. . . . ku v k u v u kv
u
v
Luyện tập VECTƠ
Lớp Toán Thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Dạng 1: GÓC GIỮA HAI VECTO Câu 1. Cho tam giác ABC như hình vẽ.
Xác định góc , AB AC .
A. 45. B. 120. C. 15. D. 165. Câu 2. Cho tam giác ABC đều. Góc giữa hai vectơ AB và AC bằng A. 60 . B. 120. C. 150. D. 30. Câu 3. Cho tam giác ABC đều. Góc giữa hai vectơ AB và BC bằng A. 60 . B. 120. C. 150. D. 30. Câu 4. Cho tam giác ABC đều. Góc giữa hai vectơ AB và CB bằng A. 60 . B. 120. C. 150. D. 30.
Câu 5. Cho hình bình hành ABCD . Góc giữa 2 vectơ AB và BC là
A. BAC . B. ADC . C. BAD . D. ABC .
Câu 6. Cho tam giác ABC cân tại A , góc 100 BAC . Số đo góc giữa hai véctơ AB và BC là A. 140. B. 80. C. 40. D. 100.
Câu 7. Cho hai vectơ a ; b khác vectơ 0 thỏa mãn 1 . . 2 a b a b . Khi đó góc giữa hai vectơ a ; b bằn
A. 60 . B. 120. C. 150. D. 30.
Câu 8. Cho hai vec tơ a và b biết 6, 12 a b và 10 a b . Khi đó, cosin của góc giữa hai vectơ
a và a b bằng
A. 1 18 . B. 2
3
. C. 1
15
. D. 1 15 .
Câu 9. Cho hai vecto a , b sao cho a 2 , 2 b và hai vectơ x a b , 2 y a b vuông góc với
nhau. Tính góc giữa hai véc tơ a và b . A. 120. B. 60. C. 90. D. 30. Dạng 2: TÍNH TÍCH VÔ HƯỚNG Câu 10. Trong các công thức sau, công thức nào xác định tích vô hướng của hai vectơ , a b cùng khác
0 ? A. . . . , a b a b cos a b . B. . . . , a b a b cos a b .
C. . . .sin , a b a b a b . D. . . a b a b .
Câu 11. Cho hai vectơ a và b . Đẳng thức nào sau đây sai?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.