94 bài tập trắc nghiệm tích vô hướng của hai vectơ có đáp án và lời giải

94 bài tập trắc nghiệm tích vô hướng của hai vectơ có đáp án và lời giải

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 41 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, tuyển chọn 94 bài tập trắc nghiệm tích vô hướng của hai vectơ có đáp án và lời giải chi tiết, phù hợp với chương trình sách giáo khóa Toán 10 mới: Cánh Diều, Chân Trời Sáng Tạo, Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. 1. Định nghĩa góc giữa hai vectơ. 2. Tích vô hướng của hai vectơ. 3. Biểu thức toạ độ và tính chất của tích vô hướng. II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. Dạng 1: GÓC GIỮA HAI VECTƠ. Dạng 2: TÍNH TÍCH VÔ HƯỚNG. Dạng 3: TÍNH TÍCH VÔ HƯỚNG BẰNG BIỂU THỨC TỌA ĐỘ. Dạng 4: CÁC BÀI TOÁN KHÁC.

Xem trước nội dung

Luyện tập VECTƠ

Lớp Toán Thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115

Chủ đề: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA 2 VECTƠ I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Định nghĩa góc giữa hai vectơ

A

O

B

Cho hai vectơ u và v khác vectơ 0 . Từ một điểm O tuỳ ý, vẽ các vec tơ  OA u và  OB v . Khi đó

số đo của góc AOB được gọi là số đo của góc giữa hai vectơ , u v , kí hiệu là   , . u v

Chú ý

Quy ước rằng góc giữa hai vectơ u và 0 có thể nhận một giá trị tuỳ ý từ 0 đến 180 .

Nếu   , 90   u v thì ta nói rằng u và v vuông góc với nhau, kí hiệu là u v  hoặc . v u 

Đặc biệt: Vectơ 0 vuông góc với mọi vectơ.

2. Tích vô hướng của hai vectơ khác vectơ-không u và v là một số, kí hiệu là .u v được xác định bởi công thức sau:   . . . , . u v u v cos u v 

Chú ý

 . 0    u v u v

 Tích .u u còn được viết là

2 u và được gọi là bình phương vô hướng của .u

 Ta có

2 2 . .cos0 .   u u u u

3. Biểu thức toạ độ và tính chất của tích vô hướng

Tích vô hướng của hai vectơ ( ; ) u x y và ( ; ) v x y   được tính theo công thức: . . .     u v x x u u Nhận xét

Hai vectơ u và v vuông góc với nhau khi và chỉ khi . . 0. x x y y    

Bình phương vô hướng của vectơ ( ; ) u x y là

2 2 2. u x y  

Nếu 0 u  và 0 v  thì  

2 2 2 2 . cos , . .

    

   

u v xx yy u v u v x y x y

Tính chất

Với ba vectơ , , u v w bất kì và mọi số thực k ta có:

 . . u v v u ( tính chất giao hoán);

     . . . u v w u v u w ( Tính chất phân phối đối với phép cộng);

        . . . . ku v k u v u kv

u

v

Luyện tập VECTƠ

Lớp Toán Thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115

II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Dạng 1: GÓC GIỮA HAI VECTO Câu 1. Cho tam giác ABC như hình vẽ.

Xác định góc   , AB AC .

A. 45. B. 120. C. 15. D. 165. Câu 2. Cho tam giác ABC đều. Góc giữa hai vectơ AB và AC bằng A. 60 . B. 120. C. 150. D. 30. Câu 3. Cho tam giác ABC đều. Góc giữa hai vectơ AB và BC bằng A. 60 . B. 120. C. 150. D. 30. Câu 4. Cho tam giác ABC đều. Góc giữa hai vectơ AB và CB bằng A. 60 . B. 120. C. 150. D. 30.

Câu 5. Cho hình bình hành ABCD . Góc giữa 2 vectơ AB và BC là

A. BAC . B. ADC . C. BAD . D. ABC .

Câu 6. Cho tam giác ABC cân tại A , góc 100   BAC . Số đo góc giữa hai véctơ AB và BC là A. 140. B. 80. C. 40. D. 100.

Câu 7. Cho hai vectơ a ; b khác vectơ 0 thỏa mãn 1 . . 2 a b a b   . Khi đó góc giữa hai vectơ a ; b bằn

A. 60 . B. 120. C. 150. D. 30.

Câu 8. Cho hai vec tơ a và b biết 6, 12 a b   và 10 a b   . Khi đó, cosin của góc giữa hai vectơ

a và a b  bằng

A. 1 18  . B. 2

3

. C. 1

15

. D. 1 15  .

Câu 9. Cho hai vecto a , b sao cho a 2  , 2 b  và hai vectơ x a b   , 2 y a b   vuông góc với

nhau. Tính góc giữa hai véc tơ a và b . A. 120. B. 60. C. 90. D. 30. Dạng 2: TÍNH TÍCH VÔ HƯỚNG Câu 10. Trong các công thức sau, công thức nào xác định tích vô hướng của hai vectơ , a b cùng khác

0 ? A.   . . . , a b a b cos a b  . B.   . . . , a b a b cos a b  .

C.   . . .sin , a b a b a b  . D. . . a b a b  .

Câu 11. Cho hai vectơ a và b . Đẳng thức nào sau đây sai?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.