Bài tập trắc nghiệm phương trình và hệ phương trình có lời giải chi tiết

Bài tập trắc nghiệm phương trình và hệ phương trình có lời giải chi tiết

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 215 trang tổng hợp các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm phương trình và hệ phương trình có lời giải chi tiết trong chương trình Đại số 10 chương 3, các bài toán được đánh số ID và sắp xếp theo từng nội dung bài học: + Bài 1. Đại cương về phương trình. + Bài 2. Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai. + Bài 3. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối, phương trình chứa ẩn ở mẫu. + Bài 4. Phương trình chứa căn. + Bài 5. Hệ phương trình nhiều ẩn. Trích dẫn tài liệu bài tập trắc nghiệm phương trình và hệ phương trình có lời giải chi tiết : + Cho phương trình ax + b = 0. Chọn mệnh đề đúng: A. Nếu phương trình có nghiệm thì a khác 0. B. Nếu phương trình vô nghiệm thì a = 0. C. Nếu phương trình vô nghiệm thì b = 0. D. Nếu phương trình có nghiệm thì b khác 0. + Tính biệt thức D = m^2 – 4, hệ phương trình vô số nghiệm khi D = 0, ta có m = 2 hoặc m = -2. Với m = -2 hệ phương trình vô nghiệm. Với m = 2 hệ phương trình vô số nghiệm. + Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 2x^2 + 2mx + m^2 – 2 = 0 (m là tham số). Tìm giá trị lớn nhất Pmax của biểu thức P = |2x1x2 + x1 + x2 – 4|.

Xem trước nội dung

Câu 1: (THPT Chuyên Hùng Vương-Gia Lai-2018) Tập nghiệm S của phương trình

    1 2 1 0 x x x x    

A.   1,2, 1 S   B.   1, 1 S   C.   1,2 S  D.

  2, 1 S  

Lời giải Chọn C Điều kiện: 0 x  .

Ta có    

1 0 1 2 1 0 2 0

1 0

x

x

x x x x x

x

              

1

2

1 x

x x

x VN

       

Vậy tập nghiệm của phương trình là   1,2 S  .

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình 3 4 1 2 x x x

   là

A. 2 x  . B. 2 x  . C. 2 x . D. 2 x .

Lời giải

Chọn C

Điều kiện: 2 0 2 x x    .

Câu 3: Với giá trị nào sau đây của x thoả mãn phương trình 1 1 x x  . A. 1 x . B. 3 x . C. 4 x  . D. 6 x  .

Lời giải

Chọn A

Thay các giá trị của x vào ta chọn đáp án A.

Cách khác  

2 1 1 1

1 1

x x x

x x

     

2

1 1 1 1 3 2 0 2

x x x x x x x

                     

.

Câu 4: Với giá trị nào sau đây của x thoả mãn phương trình 2 3 3 x x   . A. 9 x  . B. 8 x . C. 7 x  . D. 6 x  .

Lời giải

Chọn D

Thay các giá trị của x vào ta chọn đáp án D.

Cách khác  

2 3 2 3 3

2 3 3

x x x

x x

       

2

3 3 6 2 8 12 0 6

x x x x x x x

                     

.

Câu 5: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm:   100;2 A  và   4;2 B là:

A. 3 1 y x  . B. 2 y  . C. 2 3 y x  . D.

4 y x .

Lời giải Chọn B Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A, B là 2 y  .

Câu 6: Phương trình đường thẳng có hệ số góc 3 a  đi qua điểm   1;4 A là:

A. 3 4 y x   . B. 3 3 y x  . C. 3 1 y x  . D.

3 1 y x  .

Lời giải Chọn C

Phương trình đường thẳng cần tìm có dạng : 3 d y x m   .

Vì  d đi qua điểm   1;3 A suy ra 4 3 1 3 1 m m y x      .

Câu 7: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm:   1;2 A  và   2; 4 B  là:

A. 2 1 y x  . B. 2 y  . C. 2 x  . D.

2 y x  .

Lời giải Chọn D

Gọi phương trình đường thẳng cần tìm có dạng : d y ax b  .

Vì hai điểm  , A B d  suy ra  2 2 : 2 2 4 0 a b a d y x a b b               

.

Câu 8: Điều kiện xác định của phương trình 2 1 4 1   x x là:

A.   3;. B.   2;. C.   1;. D.   3;.

Lời giải. Chọn B

Điều kiện xác định: 2 1 0 x 1 2 x   .

Câu 9: Tập xác định của phương trình 2 1 2 3 5 1 4 5       x x x x

là:

A. 4 \ 5 D    

. B. 4 ; 5 D       

. C. 4 ; 5 D       

. D.

4; 5 D        

.

Lời giải. Chọn C

Điều kiện xác định: 4 5 0 x   4 5 x   (luôn đúng).

Vậy TXĐ: 4 ; 5 D       

.

Câu 10: Hai phương trình được gọi là tương đương khi:

A. Có cùng dạng phương trình. B. Có cùng tập xác định. C. Có cùng tập hợp nghiệm. D. Cả A, B, C đều đúng. Lời giải. Chọn C Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm

Câu 11: Cho các phương trình   1 1 f x g x  1

  2 2 f x g x   2

    1 2 1 2 f x f x g x g x     3 .

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.  3 tương đương với 1 hoặc  2 . B.  3 là hệ quả của 1 .

C.  2 là hệ quả của  3 . D. Cả A, B, C đều sai.

Lời giải. Chọn D Theo định nghĩa của phương trình tương đương và hệ quả. Câu 12: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình

  1 0 x ? A.    ( 1)( 2) 0 x x . B.   1 0 x . C.   2 2 0 x . D.

  2 0 x .

Lời giải

Chọn C

Pt:       2 2 0 1 0 1. x x x Đáp án đúng là đáp án C

Câu 13: Điều kiện của phương trình: 1 1 1

x x x x    là:

A. 1 x . B. 0; 1 x x  . C. 0; 1 x x  . D. 1 x .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.