Ví dụ và bài tập phương trình, bất phương trình và hệ phương trình - Trần Văn Toàn

Ví dụ và bài tập phương trình, bất phương trình và hệ phương trình - Trần Văn Toàn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 164 trang được biên soạn bởi thầy Trần Văn Toàn tuyển tập các ví dụ và bài tập chuyên đề phương trình, bất phương trình và hệ phương trình trong chương trình Đại số 10. Chủ đề 1 . Phương trình quy về bậc hai 1.1 Một số phương trình quy về phương trình bậc hai. 1.2 Phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối. Chủ đề 2 . Phương trình chứa căn 2.1 Phương trình cơ bản. 2.2 Sử dụng lượng liên hợp. 2.3 Phương pháp đặt ẩn phụ. 2.4 Phương trình đẳng cấp. 2.5 Phương pháp đánh giá. 2.6 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số. 2.7 Sử dụng hàm hợp và hàm ngược. 2.8 Phương pháp hình học. 2.9 Phương pháp lượng giác. Chủ đề 3 . Bất phương trình 3.1 Giải bất phương trình nhờ tính liên tục của hàm số. Chủ đề 4 . Hệ phương trình 4.1 Biến đổi hệ phương trình. 4.2 Sử dụng phương pháp thế. 4.3 Phương pháp đặt ẩn phụ. 4.4 Hệ phương trình đối xứng loại một. 4.5 Hệ phương trình phản xứng. 4.6 Hệ phương trình đối xứng loại hai.

Xem trước nội dung

Mục lục

Chủđề1. Phương trình quy vềbậc hai 2

1.1 Một sốphương trình quy vềphương trình bậc hai . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2

1.2 Phương trình có chứa dấu giá trịtuyệt đối . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24

Chủđề2. Phương trình chứa căn 35

2.1 Phương trình cơ bản . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35

2.2 Sửdụng lượng liên hợp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 47

2.3 Phương pháp đặt ẩn phụ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 65

2.4 Phương trình đẳng cấp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 85

2.5 Phương pháp đánh giá . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 92

2.6 Sửdụng tính đơn điệu của hàm số. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 98

2.7 Sửdụng hàm hợp và hàm ngược . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 112

2.8 Phương pháp hình học . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 119

2.9 Phương pháp lượng giác . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 126

Chủđề3. Bất phương trình 130

3.1 Giải bất phương trình nhờtính liên tục của hàm số . . . . . . . . . . . . . . . . 130

Chủđề4. Hệphương trình 137

4.1 Biến đổi hệphương trình . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 137

4.2 Sửdụng phương pháp thế. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 141

4.3 Phương pháp đặt ẩn phụ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 149

4.4 Hệphương trình đối xứng loại một . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 159

4.5 Hệphương trình phản xứng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 163

4.6 Hệphương trình đối xứng loại hai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 164

Tài liệu tham khảo 168

1

Chủđề1

Phương trình quy vềbậc hai

1.1 Một sốphương trình quy vềphương trình bậc hai

Bài tập 1.1. Giải các phương trình sau:

1) 1 (x+2)2 + 1 (x−4)2 = 2

9; Đáp số. © 1;1−3 p

3;1+3 p

3 ª.

Hướng dẫn. Đặt t = (x+2)+(x−4)

2 = x−1.

2) 1 (2x−3)2 + 4 (4x−7)2 = 5; Đáp số. ½ 2; 5

4

¾ .

Hướng dẫn. Viết phương trình đã cho dưới dạng

1

4 ³ x−3

2

´2 + 1

4 ³ x−7

4

´2 = 5.

Đặt

t =

³ x−3

2

´ + ³ x−7

4

´

2 = x−13

8 .

Với phương trình dạng (x+ a)4 +(x+ b)4 = c, ta đặt

t = (x+ a)+(x+ b)

2 = x+ a+ b

2 .

Chú ý

1) (a+ b)4 = a4 +4a3b +6a2b2 +4ab3 + b4;

2) (a−b)4 = a4 −4a3b +6a2b2 −4ab3 + b4.

Bài tập 1.2. Giải các phương trình sau:

1) (x−6)4 +(x−8)4 = 16; Đáp số. {6;8}.

2

1.1. Một sốphương trình quy vềphương trình bậc hai 3

2) (x−2)4 +(x−4)4 = 16; Đáp số. x = 2∨x = 4.

3) (x−1)4 +(x−3)4 = 16. Đáp số. x = 1∨x = 3.

Phương trình có dạng

(x+ a)ã(x+ b)ã(x+ c)ã(x+ d) = A,

với a < b < c < d và a+ d = b + c. Ta đặt

t = (x+ a)+(x+ b)+(x+ c)+(x+ d)

4 = x+ a+ b + c + d

4 .

Bài tập 1.3. Giải các phương trình sau:

1) xã(x+1)ã(x−1)ã(x+2) = 24 Đáp số. {−3;2}.

2) (x−4)ã(x−5)ã(x−6)ã(x−7) = 1680; Đáp số. {−1;12}.

3) (12x−1)ã(6x−1)ã(4x−1)ã(3x−1) = 5; Đáp số. ½ −1

12; 1

2

¾ .

Hướng dẫn. Viết phương trình đã cho dưới dạng

³ x−1

12

´ · ³ x−1

6

´ · ³ x−1

4

´ · ³ x−1

3

´ = 5 3ã4ã6ã12.

Phương trình có dạng

(ax2 + b1x+ c)(ax2 + b2x+ c) = dx2, c ̸= 0.

• Nhận xét x = 0 không là nghiệm của phương trình.

• Chia phương trình cho x2, ta được

³ ax+ b1 + c

x

´ · ³ ax+ b2 + c

x

´ = d.

Đặt t = ax+ c

x.

Chú ý. Ta cũng có thểđặt

t = ax2 + b1 + b2

2 x+ c.

Bài tập 1.4. 1 Giải các phương trình sau:

1) (x−2)(x−3)(x−6)(x−9) = 45x2

4 . Đáp số. x = 3

2 ∨x = 12.

1Trần Văn Toàn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.