Mục lục
Chủđề1. Phương trình quy vềbậc hai 2
1.1 Một sốphương trình quy vềphương trình bậc hai . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2
1.2 Phương trình có chứa dấu giá trịtuyệt đối . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24
Chủđề2. Phương trình chứa căn 35
2.1 Phương trình cơ bản . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35
2.2 Sửdụng lượng liên hợp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 47
2.3 Phương pháp đặt ẩn phụ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 65
2.4 Phương trình đẳng cấp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 85
2.5 Phương pháp đánh giá . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 92
2.6 Sửdụng tính đơn điệu của hàm số. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 98
2.7 Sửdụng hàm hợp và hàm ngược . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 112
2.8 Phương pháp hình học . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 119
2.9 Phương pháp lượng giác . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 126
Chủđề3. Bất phương trình 130
3.1 Giải bất phương trình nhờtính liên tục của hàm số . . . . . . . . . . . . . . . . 130
Chủđề4. Hệphương trình 137
4.1 Biến đổi hệphương trình . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 137
4.2 Sửdụng phương pháp thế. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 141
4.3 Phương pháp đặt ẩn phụ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 149
4.4 Hệphương trình đối xứng loại một . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 159
4.5 Hệphương trình phản xứng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 163
4.6 Hệphương trình đối xứng loại hai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 164
Tài liệu tham khảo 168
1
Chủđề1
Phương trình quy vềbậc hai
1.1 Một sốphương trình quy vềphương trình bậc hai
Bài tập 1.1. Giải các phương trình sau:
1) 1 (x+2)2 + 1 (x−4)2 = 2
9; Đáp số. © 1;1−3 p
3;1+3 p
3 ª.
Hướng dẫn. Đặt t = (x+2)+(x−4)
2 = x−1.
2) 1 (2x−3)2 + 4 (4x−7)2 = 5; Đáp số. ½ 2; 5
4
¾ .
Hướng dẫn. Viết phương trình đã cho dưới dạng
1
4 ³ x−3
2
´2 + 1
4 ³ x−7
4
´2 = 5.
Đặt
t =
³ x−3
2
´ + ³ x−7
4
´
2 = x−13
8 .
Với phương trình dạng (x+ a)4 +(x+ b)4 = c, ta đặt
t = (x+ a)+(x+ b)
2 = x+ a+ b
2 .
Chú ý
1) (a+ b)4 = a4 +4a3b +6a2b2 +4ab3 + b4;
2) (a−b)4 = a4 −4a3b +6a2b2 −4ab3 + b4.
Bài tập 1.2. Giải các phương trình sau:
1) (x−6)4 +(x−8)4 = 16; Đáp số. {6;8}.
2
1.1. Một sốphương trình quy vềphương trình bậc hai 3
2) (x−2)4 +(x−4)4 = 16; Đáp số. x = 2∨x = 4.
3) (x−1)4 +(x−3)4 = 16. Đáp số. x = 1∨x = 3.
Phương trình có dạng
(x+ a)ã(x+ b)ã(x+ c)ã(x+ d) = A,
với a < b < c < d và a+ d = b + c. Ta đặt
t = (x+ a)+(x+ b)+(x+ c)+(x+ d)
4 = x+ a+ b + c + d
4 .
Bài tập 1.3. Giải các phương trình sau:
1) xã(x+1)ã(x−1)ã(x+2) = 24 Đáp số. {−3;2}.
2) (x−4)ã(x−5)ã(x−6)ã(x−7) = 1680; Đáp số. {−1;12}.
3) (12x−1)ã(6x−1)ã(4x−1)ã(3x−1) = 5; Đáp số. ½ −1
12; 1
2
¾ .
Hướng dẫn. Viết phương trình đã cho dưới dạng
³ x−1
12
´ · ³ x−1
6
´ · ³ x−1
4
´ · ³ x−1
3
´ = 5 3ã4ã6ã12.
Phương trình có dạng
(ax2 + b1x+ c)(ax2 + b2x+ c) = dx2, c ̸= 0.
• Nhận xét x = 0 không là nghiệm của phương trình.
• Chia phương trình cho x2, ta được
³ ax+ b1 + c
x
´ · ³ ax+ b2 + c
x
´ = d.
Đặt t = ax+ c
x.
Chú ý. Ta cũng có thểđặt
t = ax2 + b1 + b2
2 x+ c.
Bài tập 1.4. 1 Giải các phương trình sau:
1) (x−2)(x−3)(x−6)(x−9) = 45x2
4 . Đáp số. x = 3
2 ∨x = 12.
1Trần Văn Toàn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.