Bài tập trắc nghiệm mệnh đề và tập hợp có lời giải chi tiết

Bài tập trắc nghiệm mệnh đề và tập hợp có lời giải chi tiết

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 121 trang tổng hợp các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm mệnh đề và tập hợp có lời giải chi tiết trong chương trình Đại số 10 chương 1, các bài toán được đánh số ID và sắp xếp theo từng nội dung bài học: + Bài 1. Mệnh đề và mệnh đề chứa biến. + Bài 2. Tập hợp và các phép toàn tập hợp. + Bài 3. Các tập hợp số. + Bài 4. Số gần đúng và sai số. Trong mỗi bài học, các câu hỏi được sắp xếp theo 4 mức độ nhận thức với độ khó tăng dần: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Trích dẫn tài liệu bài tập trắc nghiệm mệnh đề và tập hợp có lời giải chi tiết : + Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải là mệnh đề? a) Huế là một thành phố của Việt Nam. b) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế. c) Hãy trả lời câu hỏi này! [ads] d) 5 + 19 = 24. e) 6 + 81 = 25. f) Bạn có rỗi tối nay không? g) x + 2 = 11. + Trong cách ghi thập phân của a, ta bảo chữ số k cuả a là chữ số đáng tin (hay chữ số chắc) nếu sai số tuyệt đối ∆a không vượt quá một đơn vị của hàng có chữ số k. Ta có sai số tuyệt đối bằng 0,06 > 0,01 suy ra chữ số 7 là số không chắc, 0,06 < 0,1 suy ra chữ số 5 là số chắc. Chữ số k là số chắc thì tất cả các chữ số đứng bên trái k đều là các chữ số chắc các chữ số 1, 0, 8 là các chữ số chắc. Như vậy ta có số các chữ số chắc của S là 1, 0, 8, 5. + Trong 5 lần đo độ cao một đạp nước, người ta thu được các kết quả sau với độ chính xác 1dm: 15,6m; 15,8m; 15,4m; 15,7m; 15,9m. Hãy xác định độ cao của đập nước.

Xem trước nội dung

Câu 1. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

A. Buồn ngủ quá!

B. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

C. 8 là số chính phương.

D. Băng Cốc là thủ đô của Mianma.

Lời giải.

Chọn A

Câu cảm thán không phải là mệnh đề.

Câu 2. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải là mệnh đề?

a) Huế là một thành phố của Việt Nam.

b) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế.

c) Hãy trả lời câu hỏi này!

d) 5 19 24.

e) 6 81 25.

f) Bạn có rỗi tối nay không?

g) 2 11. x

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Lời giải.

Chọn B

Các câu c), f) không phải là mệnh đề vì không phải là một câu khẳng định.

Câu 3. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Hãy đi nhanh lên!

b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

c) 5 7 4 15.

d) Năm 2018 là năm nhuận.

A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.

Lời giải.

Chọn B

Câu a) là câu cảm thán không phải là mệnh đề.

Câu 4. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Cố lên, sắp đói rồi!

b) Số 15 là số nguyên tố.

c) Tổng các góc của một tam giác là 180 .

d) x là số nguyên dương.

A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

Lời giải.

Chọn A

Câu a) không là mệnh đề.

Câu 5. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A. Đi ngủ đi!

B. Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới.

C. Bạn học trường nào?

D. Không được làm việc riêng trong giờ học.

Lời giải.

Chọn B

Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.

B. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.

C. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

D. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

Lời giải.

Chọn D

A là mệnh đề sai: Ví dụ: 1 3 4 là số chẵn nhưng 1,3 là số lẻ.

B là mệnh đề sai: Ví dụ: 2.3 6 là số chẵn nhưng 3 là số lẻ.

C là mệnh đề sai: Ví dụ: 1 3 4 là số chẵn nhưng 1,3 là số lẻ.

Câu 7. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?

A. Nếu a b thì 2 2. a b

B. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3.

C. Nếu em chăm chỉ thì em thành công.

D. Nếu một tam giác có một góc bằng 60 thì tam giác đó đều.

Lời giải.

Chọn B

Mệnh đề A là một mệnh đề sai vì 0 b a thì 2 2 a b .

Mệnh đề B là mệnh đề đúng. Vì 9 , 9 3 9 3 a n n a a .

Câu C chưa là mệnh đề vì chưa khẳng định được tính đúng, sai.

Mệnh đề D là mệnh đề sai vì chưa đủ điều kiện để khẳng định một tam giác là đều.

Câu 8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

A. 2 2 4. B. 2 4 16.

C. 23 5 2 23 2.5. D. 23 5 2 23 2.5.

Lời giải.

Chọn A

Xét đáp án A. Ta có: 2 4 2 2 2. Suy ra A sai.

Câu 9.

2

sin 2cos 1 sin sin 2sin cos sin 2 2 2 2 2 2 tan 2 1 cos cos 2cos cos cos 2cos 1 2 2 2 2 2

x x x x x x x x x x x x x x

                     

.

[DS10.C1.1.BT.a] Câu nào sau đây không là mệnh đề?

A. 2 x  . B. 3 1 . C. 4 5 1 . D. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

Lời giải

Chọn A

Chọn A vì 2 x  là mệnh đề chứa biến, không phải mệnh đề.

B: HS nhầm lẫn mệnh đề sai không phải là mệnh đề.

C: HS nhầm lẫn mệnh đề sai không phải là mệnh đề.

D: HS nhầm phát biểu bằng lời không phải là mệnh đề.

Câu 10. [DS10.C1.1.BT.a] Mệnh đề

2 , 2 0 x x a     với a là số thực cho trước. Tìm a để mệnh đề đúng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.