Vở bài tập Toán 4 Tập một

Giải Bài 3 trang 7 VBT Toán 4

Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000   Đã kiểm chéo

Đề bài

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 8 741 = 8 000 + 700 + 40 + ...

b) 54 283 = 50 000 + 4 000 + ... + 80 + 3

c) 69 240 = 60 000 + 9 000 + 200 + ...

d) 95 602 = 90 000 + 5 000 + ... + 2

Lời giải

Phân tích mỗi số thành tổng theo giá trị của các chữ số ở từng hàng (chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị) rồi tìm số còn thiếu.

a) $8\ 741 = 8\ 000 + 700 + 40 + \ldots$

Số 8 741 gồm: 8 nghìn, 7 trăm, 4 chục và 1 đơn vị.

Đã có 8 000 + 700 + 40, còn thiếu hàng đơn vị là 1.

$8\ 741 = 8\ 000 + 700 + 40 + 1$

b) $54\ 283 = 50\ 000 + 4\ 000 + \ldots + 80 + 3$

Số 54 283 gồm: 5 chục nghìn, 4 nghìn, 2 trăm, 8 chục và 3 đơn vị.

Đã có 50 000, 4 000, 80 và 3, còn thiếu hàng trăm là 200.

$54\ 283 = 50\ 000 + 4\ 000 + 200 + 80 + 3$

c) $69\ 240 = 60\ 000 + 9\ 000 + 200 + \ldots$

Số 69 240 gồm: 6 chục nghìn, 9 nghìn, 2 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.

Đã có 60 000 + 9 000 + 200, còn thiếu hàng chục là 40.

$69\ 240 = 60\ 000 + 9\ 000 + 200 + 40$

d) $95\ 602 = 90\ 000 + 5\ 000 + \ldots + 2$

Số 95 602 gồm: 9 chục nghìn, 5 nghìn, 6 trăm, 0 chục và 2 đơn vị.

Đã có 90 000, 5 000 và 2, còn thiếu hàng trăm là 600.

$95\ 602 = 90\ 000 + 5\ 000 + 600 + 2$

Kiểm tra lại: Cộng các số hạng của từng ý đều ra đúng số ban đầu.

Đáp số

a) 1b) 200c) 40d) 600

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.