Giải Bài 4 trang 7 VBT Toán 4
Đề bài
Số?
a) Trên tia số, điền số thích hợp vào các ô trống: 23 156 ; 23 157 ; ... ; 23 159 ; ... ; 23 161 ; ... ; 23 163
b) Trên tia số, điền số thích hợp vào các ô trống: 80 100 ; ... ; 80 300 ; 80 400 ; 80 500 ; ... ; ... ; ...
Mô tả hình bằng lời
Hai tia số với các vạch đều nhau.
a) dãy số cách đều 1 đơn vị: 23 156, 23 157, [ô trống], 23 159, [ô trống], 23 161, [ô trống], 23 163.
b) dãy số cách đều 100 đơn vị: 80 100, [ô trống], 80 300, 80 400, 80 500, [ô trống], [ô trống], [ô trống].
Lời giải
a) Các số trên tia số cách đều nhau 1 đơn vị (vì 23 157 - 23 156 = 1). Vậy mỗi ô trống bằng số liền trước cộng thêm 1:
- Sau 23 157 là $23\,157 + 1 = 23\,158$.
- Sau 23 159 là $23\,159 + 1 = 23\,160$.
- Sau 23 161 là $23\,161 + 1 = 23\,162$.
Dãy số đầy đủ: 23 156 ; 23 157 ; 23 158 ; 23 159 ; 23 160 ; 23 161 ; 23 162 ; 23 163.
b) Các số trên tia số cách đều nhau 100 đơn vị (vì 80 400 - 80 300 = 100). Vậy mỗi ô trống bằng số liền trước cộng thêm 100:
- Giữa 80 100 và 80 300 là $80\,100 + 100 = 80\,200$.
- Sau 80 500 là $80\,500 + 100 = 80\,600$.
- Tiếp theo là $80\,600 + 100 = 80\,700$.
- Tiếp theo là $80\,700 + 100 = 80\,800$.
Dãy số đầy đủ: 80 100 ; 80 200 ; 80 300 ; 80 400 ; 80 500 ; 80 600 ; 80 700 ; 80 800.
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.