Vở bài tập Tiếng Anh 9

Giải Bài 5 trang 41 VBT Tiếng Anh 9

Unit 5. Our Experiences   Gợi ý trả lời

Đề bài

Choose the correct answer A, B, C, or D to complete each sentence.
1. I _____ never _____ in such an embarrassing situation before.
A. had / been
B. haven't / gone
C. have / been
D. hadn't / been
2. The student _____ by rote, so he couldn't answer the question.
A. have learnt
B. learnt
C. learn
D. was learning
3. Students in our club _____ many community activities, and they are now ready to help people in need.
A. experience
B. will experience
C. have experienced
D. experiencing
4. He _____ skydiving last month. It was such an exhilarating experience.
A. tried
B. has tried
C. had tried
D. was trying
5. _____ in a photography club? Join us and you will learn how to take wonderful photos.
A. Do you ever participate
B. Have you ever participated
C. Did you participate
D. Were you participating

Gợi ý trả lời

Choose the correct answer A, B, C, or D.

a) I _____ never _____ in such an embarrassing situation before.
- Có trạng từ *before* và *never* → diễn tả trải nghiệm tính đến hiện tại → dùng thì hiện tại hoàn thành: *have/has + never + V3*.
- Động từ *be* có quá khứ phân từ là *been*: *have never been*.
- Loại A, D (had – quá khứ hoàn thành, không hợp *before* kiểu trải nghiệm tới giờ); loại B (gone – sai nghĩa, và *haven't* không đi với *never*).
→ Đáp án: C. have / been

b) The student _____ by rote, so he couldn't answer the question.
- Vế sau *couldn't answer* ở quá khứ đơn → vế trước cũng là quá khứ đơn: *learnt* (learn – learnt – learnt).
- Loại A (have learnt – hiện tại hoàn thành, không hợp mốc quá khứ), C (learn – không chia thì), D (was learning – quá khứ tiếp diễn, không hợp ngữ cảnh thói quen/sự thật).
→ Đáp án: B. learnt

c) Students in our club _____ many community activities, and they are now ready to help people in need.
- *now ready* (kết quả ở hiện tại) + trải nghiệm đã tích lũy → dùng hiện tại hoàn thành: *have experienced*.
- *experience* ở đây là động từ (trải nghiệm, tham gia).
- Loại A (experience – hiện tại đơn, không diễn tả kết quả tới hiện tại), B (will – tương lai), D (experiencing – thiếu trợ động từ).
→ Đáp án: C. have experienced

d) He _____ skydiving last month. It was such an exhilarating experience.
- Mốc thời gian xác định trong quá khứ *last month* → quá khứ đơn: *tried*.
- Loại B (has tried – hiện tại hoàn thành, không đi với *last month*), C (had tried – quá khứ hoàn thành, không có mốc trước đó), D (was trying – quá khứ tiếp diễn, không hợp).
→ Đáp án: A. tried

e) _____ in a photography club? Join us and you will learn how to take wonderful photos.
- Có *ever* (trải nghiệm bất kỳ lúc nào tính đến hiện tại) → câu hỏi hiện tại hoàn thành: *Have you ever participated...?*
- Loại A (Do you ever participate – hiện tại đơn), C (Did you participate – quá khứ đơn, cần mốc thời gian), D (Were you participating – quá khứ tiếp diễn).
→ Đáp án: B. Have you ever participated

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.