Giải Bài 4 trang 40 VBT Tiếng Anh 9
Đề bài
Write the correct forms of the verbs in the table.
| Verbs | Past simple | Past participle |
| --- | --- | --- |
| tour | toured | toured |
| participate | ... | ... |
| put | ... | ... |
| meet | ... | ... |
| go | ... | ... |
| take | ... | ... |
Mô tả hình bằng lời
Bảng gồm 3 cột (Verbs, Past simple, Past participle) và 6 dòng động từ: tour (toured/toured đã điền sẵn làm mẫu), participate, put, meet, go, take — các cột Past simple và Past participle để trống cần điền.
Gợi ý trả lời
Ghi nhớ: Cột *Past simple* (quá khứ đơn) và *Past participle* (quá khứ phân từ, dạng V3) dùng cho thì hiện tại hoàn thành. Động từ có quy tắc thêm *-ed*; động từ bất quy tắc phải học thuộc.
Dòng mẫu: tour → toured → toured (động từ có quy tắc).
a) participate (có quy tắc, thêm *-d*):
- Past simple: participated
- Past participle: participated
b) put (bất quy tắc, giữ nguyên ba dạng):
- Past simple: put
- Past participle: put
c) meet (bất quy tắc):
- Past simple: met
- Past participle: met
d) go (bất quy tắc):
- Past simple: went
- Past participle: gone
e) take (bất quy tắc):
- Past simple: took
- Past participle: taken
Bảng hoàn chỉnh:
| Verbs | Past simple | Past participle |
| --- | --- | --- |
| tour | toured | toured |
| participate | participated | participated |
| put | put | put |
| meet | met | met |
| go | went | gone |
| take | took | taken |
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.