Giải Bài 6.1 trang 9 SGK Toán 6
Đề bài
Hoàn thành bảng sau:
| Phân số | Đọc | Tử số | Mẫu số |
| --- | --- | --- | --- |
| $\dfrac{5}{7}$ | ? | ? | ? |
| $\dfrac{-6}{11}$ | ? | ? | ? |
| ? | âm hai phần ba | ? | ? |
| ? | ? | 9 | −11 |
Lời giải
Nhắc lại: Phân số có dạng $\dfrac{a}{b}$ với $a$ là tử số, $b$ là mẫu số ($b \neq 0$). Khi đọc, ta đọc tử số trước, rồi "phần", rồi mẫu số; dấu trừ đọc là "âm".
a) Dòng $\dfrac{5}{7}$
- Đọc: *năm phần bảy*.
- Tử số: $5$; Mẫu số: $7$.
b) Dòng $\dfrac{-6}{11}$
- Đọc: *âm sáu phần mười một*.
- Tử số: $-6$; Mẫu số: $11$.
c) Dòng đọc là "âm hai phần ba"
- "Âm hai" là tử số $-2$, "ba" là mẫu số $3$, nên phân số là $\dfrac{-2}{3}$.
- Tử số: $-2$; Mẫu số: $3$.
d) Dòng có tử số $9$, mẫu số $-11$
- Phân số là $\dfrac{9}{-11}$.
- Đọc: *chín phần âm mười một*.
Bảng hoàn chỉnh:
| Phân số | Đọc | Tử số | Mẫu số |
| --- | --- | --- | --- |
| $\dfrac{5}{7}$ | năm phần bảy | $5$ | $7$ |
| $\dfrac{-6}{11}$ | âm sáu phần mười một | $-6$ | $11$ |
| $\dfrac{-2}{3}$ | âm hai phần ba | $-2$ | $3$ |
| $\dfrac{9}{-11}$ | chín phần âm mười một | $9$ | $-11$ |
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.