Giải Hoạt động 7 trang 15 SGK Toán 11
Đề bài
Nhận biết liên hệ giữa giá trị lượng giác của các góc đối nhau
Xét hai điểm $M$, $N$ trên đường tròn lượng giác xác định bởi hai góc đối nhau (H.1.12a).
a) Có nhận xét gì về vị trí của hai điểm $M$, $N$ đối với hệ trục $Oxy$? Từ đó rút ra liên hệ giữa: $\cos(-\alpha)$ và $\cos\alpha$; $\sin(-\alpha)$ và $\sin\alpha$.
b) Từ kết quả HĐ7a, rút ra liên hệ giữa: $\tan(-\alpha)$ và $\tan\alpha$; $\cot(-\alpha)$ và $\cot\alpha$.
Mô tả hình bằng lời
Hình 1.12a: Đường tròn lượng giác tâm $O$ trên hệ trục $Oxy$, bán kính cắt trục hoành tại điểm $A$ (phía dương trục $Ox$). Điểm $M$ nằm ở góc phần tư thứ hai (phía trên bên trái), xác định bởi góc $\alpha$ (đo từ $Ox$ ngược chiều kim đồng hồ). Điểm $N$ nằm ở góc phần tư thứ ba (phía dưới bên trái), xác định bởi góc $-\alpha$ (đo từ $Ox$ cùng chiều kim đồng hồ). Hai điểm $M$ và $N$ đối xứng nhau qua trục hoành $Ox$: chúng có cùng hoành độ và tung độ trái dấu (các đường nét đứt chiếu $M$, $N$ xuống trục tung cho thấy chúng đối xứng qua $Ox$).
Lời giải
a) Hai điểm $M$ và $N$ được xác định bởi hai góc đối nhau $\alpha$ và $-\alpha$.
Vì góc $-\alpha$ có cùng độ lớn nhưng ngược chiều với góc $\alpha$ (đo từ tia $Ox$), nên hai điểm $M$ và $N$ đối xứng với nhau qua trục hoành $Ox$.
Do đối xứng qua trục $Ox$:
- Hai điểm có cùng hoành độ: $x_N = x_M$
- Hai điểm có tung độ trái dấu: $y_N = -y_M$
Mà theo định nghĩa giá trị lượng giác, hoành độ của điểm là côsin, tung độ của điểm là sin. Điểm $M$ ứng với góc $\alpha$ nên $x_M = \cos\alpha$, $y_M = \sin\alpha$; điểm $N$ ứng với góc $-\alpha$ nên $x_N = \cos(-\alpha)$, $y_N = \sin(-\alpha)$.
Từ đó suy ra:
$$\cos(-\alpha) = \cos\alpha$$
$$\sin(-\alpha) = -\sin\alpha$$
b) Áp dụng kết quả ở HĐ7a và định nghĩa của tang, côtang:
$$\tan(-\alpha) = \dfrac{\sin(-\alpha)}{\cos(-\alpha)} = \dfrac{-\sin\alpha}{\cos\alpha} = -\tan\alpha$$
$$\cot(-\alpha) = \dfrac{\cos(-\alpha)}{\sin(-\alpha)} = \dfrac{\cos\alpha}{-\sin\alpha} = -\cot\alpha$$
Vậy:
$$\tan(-\alpha) = -\tan\alpha, \qquad \cot(-\alpha) = -\cot\alpha$$
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.