Sách giáo khoa Tiếng Anh 9

Giải Bài 3 trang 55 SGK Tiếng Anh 9

Unit 5 - Our Experiences - A Closer Look 2   Gợi ý trả lời

Đề bài

Choose the correct answer A, B, C, or D to complete each sentence.

1. We _______ in our school's sports competition once.
A. participate
B. have participated
C. has participated
D. are participating

2. Nam _______ any photos of his village for two years.
A. has not taken
B. have not taken
C. does not take
D. is taking

3. They _______ detective stories several times.
A. were reading
B. read
C. has read
D. have read

4. I _______ never _______ that film before.
A. did; watched
B. has; watched
C. have; watched
D. was; watching

5. She _______ her cousin since she left school.
A. haven't met
B. doesn't meet
C. hasn't met
D. didn't meet

Gợi ý trả lời

Kiến thức trọng tâm (A Closer Look 2 – Present perfect):

Thì hiện tại hoàn thành dùng để nói về hành động/kinh nghiệm xảy ra trong quá khứ nhưng còn liên hệ với hiện tại. Cấu trúc: $have/has + V3/ed$. Dùng has với chủ ngữ số ít (he, she, it, danh từ số ít), have với các chủ ngữ còn lại (I, you, we, they).

Dấu hiệu nhận biết thường gặp: *once, several times, ever, never, before, for + khoảng thời gian, since + mốc thời gian*.

---

a) Câu 1: We _______ in our school's sports competition *once*.
- Dấu hiệu *once* (một lần) → chỉ kinh nghiệm → dùng hiện tại hoàn thành. Chủ ngữ We → dùng have.
- → We have participated in our school's sports competition once.
- Chọn B. have participated

b) Câu 2: Nam _______ any photos of his village *for two years*.
- Dấu hiệu *for two years* → hiện tại hoàn thành. Chủ ngữ Nam (số ít) → dùng has; câu phủ định → has not taken.
- → Nam has not taken any photos of his village for two years.
- Chọn A. has not taken

c) Câu 3: They _______ detective stories *several times*.
- Dấu hiệu *several times* (nhiều lần) → kinh nghiệm → hiện tại hoàn thành. Chủ ngữ They → dùng have + V3 (read /red/).
- → They have read detective stories several times.
- Chọn D. have read

d) Câu 4: I _______ *never* _______ that film *before*.
- Dấu hiệu *never* và *before* → hiện tại hoàn thành. Chủ ngữ I → dùng have + never + V3 (watched).
- → I have never watched that film before.
- Chọn C. have; watched

e) Câu 5: She _______ her cousin *since she left school*.
- Dấu hiệu *since* + mốc thời gian → hiện tại hoàn thành. Chủ ngữ She (số ít) → dùng has; phủ định → hasn't met.
- → She hasn't met her cousin since she left school.
- Chọn C. hasn't met

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.