Sách giáo khoa Tiếng Anh 9

Giải Bài 1 trang 55 SGK Tiếng Anh 9

Unit 5 - Our Experiences - A Closer Look 2   Gợi ý trả lời

Đề bài

Write the correct forms of the verbs in the table.

| Verbs | Past simple | Past participle |
|---|---|---|
| work | worked | worked |
| join | | |
| play | | |
| be | | |
| go | | |
| do | | |

Gợi ý trả lời

Bảng chia động từ ở thì quá khứ: cột Past simple (quá khứ đơn) và Past participle (quá khứ phân từ, dạng V3). Động từ có quy tắc thêm -ed, động từ bất quy tắc dùng dạng riêng.

a) work → worked / worked (có quy tắc, thêm *-ed*)

b) join → joined / joined (có quy tắc, thêm *-ed*)

c) play → played / played (có quy tắc, tận cùng *-y* sau nguyên âm nên thêm *-ed*)

d) be → was/were / been (bất quy tắc)

e) go → went / gone (bất quy tắc)

f) do → did / done (bất quy tắc)

Bảng hoàn chỉnh:

| Verbs | Past simple | Past participle |
|---|---|---|
| work | worked | worked |
| join | joined | joined |
| play | played | played |
| be | was/were | been |
| go | went | gone |
| do | did | done |

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.