Giải Khám phá trang 28 SGK Công nghệ 5
Đề bài
Ghép thẻ mô tả tên khoang và thẻ mô tả vai trò của khoang với vị trí các khoang tương ứng của tủ lạnh trong Hình 1 theo gợi ý dưới đây:
A. Khoang cấp đông
B. Khoang làm lạnh
a. Để bảo quản lạnh thực phẩm
b. Để làm đá và bảo quản đông lạnh thực phẩm
Mô tả hình bằng lời
Hình 1: Ảnh một tủ lạnh hai cửa mở, chia làm hai khoang được khoanh viền đỏ và đánh số. Khoang (1) ở phía trên: nhỏ hơn, chứa các hộp đựng đá/thực phẩm và miếng thịt đỏ, cánh cửa trên có các hộp nhỏ. Khoang (2) ở phía dưới: lớn hơn, nhiều ngăn kệ chứa rau củ, trái cây, bánh, lọ gia vị, hộp đựng; cánh cửa dưới xếp nhiều chai nước, chai nước ngọt, chai sữa. Yêu cầu ghép thẻ tên khoang (A, B) và thẻ vai trò (a, b) với vị trí số 1, 2 tương ứng.
Gợi ý trả lời
Quan sát Hình 1: Tủ lạnh được chia làm hai khoang.
- Khoang (1) ở phía trên: nhỏ hơn, bên trong có đá và miếng thịt đỏ (thực phẩm đông lạnh). Đây là khoang dùng để làm đá và bảo quản đông lạnh thực phẩm → Khoang cấp đông.
- Khoang (2) ở phía dưới: lớn hơn, chứa rau củ, trái cây, bánh, lọ gia vị, các chai nước, nước ngọt, sữa (thực phẩm cần bảo quản ở nhiệt độ mát). Đây là khoang dùng để bảo quản lạnh thực phẩm → Khoang làm lạnh.
Ghép thẻ:
a) Vị trí (1): ghép thẻ tên khoang A. Khoang cấp đông và thẻ vai trò b. Để làm đá và bảo quản đông lạnh thực phẩm. → (1) – A – b
b) Vị trí (2): ghép thẻ tên khoang B. Khoang làm lạnh và thẻ vai trò a. Để bảo quản lạnh thực phẩm. → (2) – B – a
Kết luận:
| Vị trí | Thẻ tên khoang | Thẻ vai trò |
|:---:|:---|:---|
| (1) | A. Khoang cấp đông | b. Để làm đá và bảo quản đông lạnh thực phẩm |
| (2) | B. Khoang làm lạnh | a. Để bảo quản lạnh thực phẩm |
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.