Đề học sinh giỏi lớp 11 môn Toán THPT năm 2022 2023 sở GD ĐT Vĩnh Phúc

Đề học sinh giỏi lớp 11 môn Toán THPT năm 2022 2023 sở GD ĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 11 môn Toán THPT năm 2022 2023 sở GD ĐT Vĩnh Phúc Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi chọn học sinh giỏi (HSG) môn Toán lớp 11 chương trình THPT năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi mã đề 211, gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán lớp 11 THPT năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại B và C có AB CD và CD BC. Đường tròn đường kính AB có phương trình 2 2 x y x 4 5 0 cắt cạnh AD của hình thang tại điểm thứ hai N. Gọi M là hình chiếu vuông góc của D trên đường thẳng AB. Biết điểm N có tung độ dương và đường thẳng MN có phương trình 3 3 0 x y đỉnh C a b. Giá trị của a b 2 bằng? + Một bao hạt giống gồm đậu xanh và đậu đỏ trong đó có 3 5 là hạt giống đậu xanh, 2 5 là hạt giống đậu đỏ. Do bao hạt giống này bị lỗi nên chỉ có 2 3 hạt giống đậu xanh nảy mầm và 3 4 hạt giống đậu đỏ nảy mầm. Lấy ngẫu nhiên trong bao 1 hạt giống và gieo thì thấy nó nảy mầm thành 1 cây đậu. Xác suất để cây đậu đó là cây đậu xanh bằng? + Giả sử CD h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A B trên mặt đất sao cho ba điểm A B C thẳng hàng. Ta đo được AB 24 m CAD CBD 63 48 (tham khảo hình vẽ). Chiều cao h của khối tháp gần nhất với giá trị nào sau đây?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 211

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

Đề thi có 06 trang

KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10, 11 CHƯƠNG TRÌNH THPT

NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………….…………………………………………………………… Số báo danh:…………….……

Thí sinh được sử dụng máy tính cầm tay; không sử dụng tài liệu nào khác.

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho vectơ   1;5 v  và điểm   4;2 . M Biết M  là ảnh của M

qua phép tịnh tiến theo vectơ .v Toạ độ của điểm M là

A. (5; 3). M  B.   3;5 . M 

C.   3;7 . M D.   4;10 . M 

Câu 2: Giá trị của biểu thức 2 2 2 2 3 2023

1 1 1 S A A A     bằng

A. 2021. 2022 S  B. 2022. S  C. 2022. 2023 S  D. 2023. S 

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy đường tròn tâm   1;2 I  và đi qua điểm   2;1 M có phương trình là

A. 2 2 2 4 5 0. x y x y      B. 2 2 2 4 3 0. x y x y      C. 2 2 2 4 5 0. x y x y      D. 2 2 2 4 5 0. x y x y     

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho ba điểm     1;2 , 3;4 A B  và   1;1 . I Phép vị tự tâm I tỉ số 1 3 k  biến điểm A thành điểm ', A biến điểm B thành điểm '. B Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ' ' 2 5. A B  B. ' ' . A B AB 

C.   ' ' 4;2 . A B  D. 4 2 ' ' ; . 3 3 A B        

Câu 5: Cho tứ diện ABCD có , M N lần lượt là trung điểm , . AB AC Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng   DNM và  . DBC Khi đó, d song song với mặt phẳng nào sau đây?

A.  . ABC B.  . BCD C.  . ACD D.  . ABD

Câu 6: Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là hình chiếu của O trên mặt phẳng  . ABC Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 2 2 2 2 3 . OH AB AC BC    B. 2 2 2 2 1 1 1 1 . OH OA OB OC   

C. H là trực tâm . ABC  D. . OA BC 

Câu 7: Số giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 2 2 2 1 x x m x     có nghiệm duy nhất là

A. 4. B. 5. C. 1. D. 2. Câu 8: Tập xác định của hàm số cot sin5 cos y x x x    là

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề thi: 211

Trang 2/6 - Mã đề thi 211

A.   \ 2 , . D k k    B. \ , . 2 D k k           

C. \ 2 , . 2 D k k           

D.   \ , . D k k   

Câu 9: Cho phép vị tự tâm I tỉ số 2 k  biến điểm A thành điểm , B biến điểm C thành điểm . D Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 . AB CD  B. 2 . AC BD  C. 2 . AB CD  D. 2 . AC BD 

Câu 10: Số đường chéo của đa giác đều có 20 cạnh là

A. 170. B. 360. C. 380. D. 190.

Câu 11: Cho dãy số   nu với 4 5 3 n

an u n

   trong đó a là tham số thực. Để dãy số   nu có giới hạn bằng

2, thì giá trị của a là

A. 8. a  B. 10. a  C. 6. a  D. 4. a  Câu 12: Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên hai viên bi. Xác suất để chọn được hai viên bi cùng màu là

A. 1 . 36 B. 5 . 18 C. 5 . 12 D. 1. 6

Câu 13: Xác định số hạng đầu 1u và công sai d của cấp số cộng   n u có 8 3 3 1 u u   và 12 5 2 12. u u  

A. 1 3 u  và 4. d  B. 1 4 u  và 5. d  C. 1 3 u  và 5. d  D. 1 4 u  và 3. d 

Câu 14: Số nghiệm thuộc đoạn   0;4 của phương trình 2 sin 3sin 2 0 x x    là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 15: Cho tứ diện . ABCD Gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và . ABC Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. GE cắt . CD B. GE và CD song song. C. GE cắt . AD D. GE và CD chéo nhau.

Câu 16: Cho hình lăng trụ . ' ' '. ABC A B C Đặt ' ; ; . AA a AB b AC c    Gọi ' G là trọng tâm của tam

giác ' ' '. A B C Vectơ ' AG bằng

A.   1 . 3 a b c   B.   1 3 . 3 a b c  

C.   1 3 . 3 a b c   D.   1 3 . 3 a b c  

Câu 17: Cho cấp số nhân   nu biết

4 2

5 3

54 . 108

u u

u u

      

Số hạng đầu 1u và công bội q của cấp số nhân đã

cho là

A. 1 9, 2. u q   B. 1 9, 2. u q  

C. 1 9, 2. u q   D. 1 9, 2. u q  

Câu 18: Trong tập giá trị của hàm số 2sin 2 cos2 sin 2 cos2 3 x x y x x     có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.

Câu 19: Cho hàm số 

3 3 2 2 khi 2 2 7 khi 2 4

x x x f x

ax x

   

    

  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.