Trang 1/6 - Mã đề thi 211
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
Đề thi có 06 trang
KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10, 11 CHƯƠNG TRÌNH THPT
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………….…………………………………………………………… Số báo danh:…………….……
Thí sinh được sử dụng máy tính cầm tay; không sử dụng tài liệu nào khác.
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho vectơ 1;5 v và điểm 4;2 . M Biết M là ảnh của M
qua phép tịnh tiến theo vectơ .v Toạ độ của điểm M là
A. (5; 3). M B. 3;5 . M
C. 3;7 . M D. 4;10 . M
Câu 2: Giá trị của biểu thức 2 2 2 2 3 2023
1 1 1 S A A A bằng
A. 2021. 2022 S B. 2022. S C. 2022. 2023 S D. 2023. S
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy đường tròn tâm 1;2 I và đi qua điểm 2;1 M có phương trình là
A. 2 2 2 4 5 0. x y x y B. 2 2 2 4 3 0. x y x y C. 2 2 2 4 5 0. x y x y D. 2 2 2 4 5 0. x y x y
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho ba điểm 1;2 , 3;4 A B và 1;1 . I Phép vị tự tâm I tỉ số 1 3 k biến điểm A thành điểm ', A biến điểm B thành điểm '. B Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ' ' 2 5. A B B. ' ' . A B AB
C. ' ' 4;2 . A B D. 4 2 ' ' ; . 3 3 A B
Câu 5: Cho tứ diện ABCD có , M N lần lượt là trung điểm , . AB AC Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng DNM và . DBC Khi đó, d song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. . ABC B. . BCD C. . ACD D. . ABD
Câu 6: Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là hình chiếu của O trên mặt phẳng . ABC Khẳng định nào sau đây là sai?
A. 2 2 2 2 3 . OH AB AC BC B. 2 2 2 2 1 1 1 1 . OH OA OB OC
C. H là trực tâm . ABC D. . OA BC
Câu 7: Số giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 2 2 2 1 x x m x có nghiệm duy nhất là
A. 4. B. 5. C. 1. D. 2. Câu 8: Tập xác định của hàm số cot sin5 cos y x x x là
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề thi: 211
Trang 2/6 - Mã đề thi 211
A. \ 2 , . D k k B. \ , . 2 D k k
C. \ 2 , . 2 D k k
D. \ , . D k k
Câu 9: Cho phép vị tự tâm I tỉ số 2 k biến điểm A thành điểm , B biến điểm C thành điểm . D Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 2 . AB CD B. 2 . AC BD C. 2 . AB CD D. 2 . AC BD
Câu 10: Số đường chéo của đa giác đều có 20 cạnh là
A. 170. B. 360. C. 380. D. 190.
Câu 11: Cho dãy số nu với 4 5 3 n
an u n
trong đó a là tham số thực. Để dãy số nu có giới hạn bằng
2, thì giá trị của a là
A. 8. a B. 10. a C. 6. a D. 4. a Câu 12: Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên hai viên bi. Xác suất để chọn được hai viên bi cùng màu là
A. 1 . 36 B. 5 . 18 C. 5 . 12 D. 1. 6
Câu 13: Xác định số hạng đầu 1u và công sai d của cấp số cộng n u có 8 3 3 1 u u và 12 5 2 12. u u
A. 1 3 u và 4. d B. 1 4 u và 5. d C. 1 3 u và 5. d D. 1 4 u và 3. d
Câu 14: Số nghiệm thuộc đoạn 0;4 của phương trình 2 sin 3sin 2 0 x x là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 15: Cho tứ diện . ABCD Gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và . ABC Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. GE cắt . CD B. GE và CD song song. C. GE cắt . AD D. GE và CD chéo nhau.
Câu 16: Cho hình lăng trụ . ' ' '. ABC A B C Đặt ' ; ; . AA a AB b AC c Gọi ' G là trọng tâm của tam
giác ' ' '. A B C Vectơ ' AG bằng
A. 1 . 3 a b c B. 1 3 . 3 a b c
C. 1 3 . 3 a b c D. 1 3 . 3 a b c
Câu 17: Cho cấp số nhân nu biết
4 2
5 3
54 . 108
u u
u u
Số hạng đầu 1u và công bội q của cấp số nhân đã
cho là
A. 1 9, 2. u q B. 1 9, 2. u q
C. 1 9, 2. u q D. 1 9, 2. u q
Câu 18: Trong tập giá trị của hàm số 2sin 2 cos2 sin 2 cos2 3 x x y x x có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 19: Cho hàm số
3 3 2 2 khi 2 2 7 khi 2 4
x x x f x
ax x
…
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.