Đề học sinh giỏi lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ngô Gia Tự Phú Yên

Đề học sinh giỏi lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ngô Gia Tự Phú Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ngô Gia Tự Phú Yên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Ngô Gia Tự, tỉnh Phú Yên; đề thi có đáp án và thang điểm. Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Ngô Gia Tự – Phú Yên : + Cho tam giác ABC có BC a CA b AB c và có diện tích là S. Kí hiệu m m m abc lần lượt là độ dài của các đường trung tuyến kẻ từ các đỉnh A, B, C. Biết rằng 2 2 m m a b c. Chứng minh 2 a S A 4. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng chứa đường cao kẻ từ các đỉnh A, B, C lần lượt có phương trình là x y 2 0 3 0. Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C biết độ dài đường cao đỉnh A của tam giác ABC bằng 12 5 và đỉnh A có hoành độ âm. + Cho hình bình hành ABCD tâm O và AC AB 2. Gọi BE là trung tuyến của tam giác ABO và M là trung điểm của BC. Chứng minh EM vuông góc với BD.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề thi có 01 trang)

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2023-2024

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1. (5,0 điểm)

a) Giải phương trình: sin 2 3sin 6 sin10 . x x x + = −

b) Cho dãy số (un) xác định như sau: 1

2 n 1 n n

u 1

(n N*). u 2023u u +

=    = + 

Tìm 1 2 3 n

2 3 4 n 1

u u u u lim ... . u u u u +

  + + + +    

Câu 2. (6,0 điểm)

a) Giải phương trình: 3 1 5 4 4. x x x + + + = +

b) Giải hệ phương trình:

2 2

2 2 2 3 1 0

. 1 0

x y xy y

x y y

 + − + −=  + − + = 

Câu 3. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC có , , BC a CA b AB c = = = à có diện tích là . S , , a b c m m m

. Biết rằng 2 2 2 2 . a b c m m m  + Chứng minh

2 4 .cot . a S A

Câu 4. (3,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng chứa đường cao kẻ từ các đỉnh A, B, C lần lượt có phương trình là 2 0, 2 0, 3 0 x y x x y − = − = + − = . Tìm tọa độ các đỉnh

A, B, C biết độ dài đường cao đỉnh A của tam giác ABC bằng 12

5

và đỉnh A có hoành độ âm.

Câu 5. (2,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD tâm O và 2 . AC AB = Gọi BE là trung tuyến của tam giác ABO và M là trung điểm của BC. Chứng minh EM vuông góc với BD.

Câu 6. (2,0 điểm) Cho , , a b c 4 ac b c = + Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

( )( )

2 2

2 3 225 3 3 4 3 a c P c b b c c b   = + + +   + +  

-------------------- Hết -------------------

SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN Câu Nội dung Điểm 1

a) Giải phương trình: sin 2 3sin 6 sin10 x x x + = − 2,5 sin 2 3sin 6 sin10 sin 2 sin10 3sin 6 0 2sin 6 .cos4 3sin 6 0 x x x x x x x x x + = −  + + =  + =

sin 6 (2cos4 3) 0

sin 6 0

2cos4 3 0 ( )

( ). 6

x x

x

x vn

x k k 

 + =

=   + = 

 = 

0,5 0,5 0,5

0,5

0,5

b) Cho dãy số (un) xác định như sau: 1

2 n 1 n n

u 1

(n N*). u 2023u u +

=    = + 

Tìm 1 2 3 n

2 3 4 n 1

u u u u lim ... . u u u u +

  + + + +    

2,5

Ta có: 2 n 1 n n u u 2023u 0, n * + − =    (un ) tăng n u 1, n *.   

Giả sử dãy (un ) có giới hạn là a 2 a 2023a a a 0 1  = +  =  (vô lý) nên n limu = +

Ta có :

2 n n n 1 n

n 1 n 1 n n 1 n n n 1

u u (u u ) 1 1 1 u u u 2023u u 2023 u u

+

+ + + +

  − = = = −    

1 2 3 n

2 3 4 n 1 1 n 1 n 1

u u u u 1 1 1 1 1 ... 1 . u u u u 2023 u u 2023 u + + +

     + + + + = − = −        

Vậy: 1 2 3 n

2 3 4 n 1 n 1

u u u u 1 1 1 lim ... lim 1 . u u u u 2023 u 2023 + +

    + + + + = − =        

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

2

a) Giải phương trình: 2 2 3 6 4 (1) x x x + + + = + 3,0

ĐK: 1 x −

( ) ( ) 3 (1) 2 2 2 3 6 1 x x x −  + − + + = −

2( 1) 3( 1) 1 2 2 2 3 6 3 x x x x x + − −  = − + + + +

1 ( ) 2 3 1 (*) 2 2 2 3 6 3

x nhan

x x

   + 

=

= + + + +

Với 1 x = thì VT(*) = 1. Với 1 x  thì VT(*) < 1. Với 1 1 x −  thì VT(*) > 1. Phương trình (*) có nghiệm duy nhất 1. x = Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất 1. x =

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.