Đề ôn tập trắc nghiệm môn Toán trường THPT chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai

Đề ôn tập trắc nghiệm môn Toán trường THPT chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề ôn tập trắc nghiệm môn Toán trường THPT chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai Bản PDF Đề ôn tập trắc nghiệm môn Toán lớp 10 trường THPT chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai gồm 4 mã đề, mỗi đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Nội dung đề gồm 2 chương: + Mệnh đề và tập hợp + Hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai Trong đề có một số câu hỏi bằng Tiếng Anh được trích dẫn từ các đề thi quốc tế, đề ôn tập có đáp án . Trích dẫn đề thi : + Xét hai hàm số: f(x) = x^2 + 2bx + 1 và g(x) = 2a(x + b), ở đây x là biến số và các hằng số a và b là các số thực. Với mỗi cặp hằng số a và b có thể được xem như là một điểm (a,b) trong mặt phẳng toạ độ Oab. Gọi S là tập hợp các điểm (a,b) sao cho đồ thị của các hàm số y = f(x) và y = g(x) không có điểm chung (trong mặt phẳng toạ độ Oxy). Diện tích của S bằng (hoặc gần bằng): [ads] A. 1 B. 4 C. 4π D. π + Cho parabol y = ax^2 + bx + c có đỉnh tại (4,−5) và cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ trái dấu. Trong các số a, b, c, số nào dương? A Chỉ b B Chỉ a C Chỉ c D Chỉ a và b + Biết rằng đồ thị hàm số y = ax^2 + bx + c cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A(x1;0), B(x2;0) (x1, x2 > 0) sao cho OA = AB. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c là? A. 2b^2 = 9ac B. b^2 = 9ac C. b = 9ac D. b^2 = 9(a+ c)

Xem trước nội dung

SởGiáo dục và Đào tạo Đồng Nai Trường THPT chuyên Lương ThếVinh (Đềôn tập có 5 trang)

Mã đề101

ĐỀÔN TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN Lớp 10 Năm học 2017 – 2018

Họvà tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốhiệu: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 1. Các giá trịcủa x đểhàm sốy = p

2−3x xác định là

A x ⩾2

3. B x < 2

3. C x ⩽2

3. D x > 2

3.

Câu 2. Cho A, B là các tập khác rỗng và A ⊂B. Khẳng định nào sau đây sai?

A A\B = ∅. B A ∪B = A. C B\A ̸= ∅. D A ∩B = A.

Câu 3. Cho A = {x ∈R| x ⩾−2} và B = {x ∈R|−3 ⩽x < 4}. Tập A ∩B bằng

A [−2;4). B [−3;4). C [3;+∞). D (−2;4).

Câu 4. Trục đối xứng của parabol y = 3x2 −2x là

A x = −1

3. B x = 2

3. C x = −2

3. D x = 1

3.

Câu 5. Cho hàm sốy = ax2 + bx+ c có đồthịnhư hình vẽbên. Dấu của các hệ sốa, b, c là

A a > 0, b > 0, c < 0. B a > 0, b < 0, c < 0.

C a > 0, b > 0, c > 0. D a > 0, b < 0, c > 0. O

x

y

Câu 6. [2016 AMC 12B, Problem 6] All three vertices of △ABC lie on the parabola defined by y = x2, with A at the origin and BC parallel to the x-axis. The area of the triangle is 64. What is the length of BC?

A 8. B 6. C 4. D 10.

Câu 7. Cho tập A = [1;7), B = (−2;5], C = (0;+∞). Tập A ∩B ∩C bằng

A (0;7). B (1;5). C [1;5]. D (0;+∞).

Câu 8. [1986 AHSME Problems/Problem 13] A parabola y = ax2 + bx + c has vertex (4,2). If (2,0) is on the parabola, then abc equals

A 12. B −6. C 6. D −12.

Câu 9. Toạđộđỉnh của parabol y = 2x2 −4x+1 là

A (−1;7). B (1;−1). C (2;1). D (−2;17).

Câu 10. Hàm sốnào sau đây đạt giá trịlớn nhất tại x = 3

4?

A y = −4x2 +3x−1. B y = −2x2 +3x−1. C y = 2x2 −3x+1. D y = x2 −3

2 x−1.

Câu 11. Trong các tập hợp sau đây, tập nào không bằng A?

A A ∩A. B A ∪A. C A ∪∅. D A\A.

Câu 12. [Problem 12B, AMC 2006] Parabol y = ax2 + bx + c có đỉnh là (p, q) và cắt trục tung tại điểm (0;−p) (p ̸= 0). Giá trịcủa b là

A 0. B −p. C p. D 4.

Giáo viên Trần Văn Toàn Trang 1/5 Mã đề101

Câu 13. Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hàm sốy = −x2 +5x+7 nghịch biến trên µ −5

2;+∞ ¶ .

B Hàm sốy = −x2 +5x+7 đồng biến trên khoảng (−∞;2).

C Đồthịhàm sốy = −x2 +5x+7 luôn cắt trục tung.

D Đồthịhàm sốy = −x2 +5x+7 luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.

Câu 14. Đường cong có trong hình bên là đồthịcủa hàm sốnào?

A y = x2 +2x+3. B y = x2 −x+3.

C y = x2 +3. D y = −x2 +3.

O

x

y

Câu 15. Toạđộđỉnh của parabol y = x2 +2mx−3 là

A (2m;8m2 −3). B (m;3m2 −3). C (−2m;−3). D (−m;−m2 −3).

Câu 16. Cho hàm sốbậc nhất y = f (x) thoảf (6)−f (2) = 12. Giá trịcủa f (12)−f (2) là

A 30. B 12. C 36. D 24.

Câu 17. Hàm sốnào trong các hàm sốsau là hàm sốchẵn?

A y = ¯¯x+1 ¯¯. B y = x x2 −1. C y = ¯¯x2 + x ¯¯. D y = x2 + ¯¯x ¯¯.

Câu 18. Đồthịcó trong hình vẽbên là của hàm sốnào?

A y = |x+1|. B y = x+1. C y = |x|. D y = |x−1|.

O

x

y

Câu 19. Biểu thức nào sau đây không là hàm sốtheo biến sốx?

A y = x3. B x = y2. C x = y3. D y = x2.

Câu 20. Biết rằng parabol y = ax2+bx+ c có đỉnh là điểm A(m,n). Hàm sốy = ax2+bx+ c được viết dưới dạng

A y = (x−m)2 + n. B y = −a(x−m)2 + n. C y = a(x−m)2 + n. D y = a(x+ m)2 + n.

Câu 21. Hàm sốy = x2 +4x+3

A đồng biến trên khoảng (−4;+∞). B đồng biến trên khoảng (−2;+∞).

C đồng biến trên khoảng (2;+∞). D đồng biến trên khoảng (−∞;−2).

Câu 22. Giá trịcủa tham sốm đểhàm sốy = x2 +2(m+1)x+3 đồng biến trên khoảng (2;+∞) là

A m = −3. B m > −3. C m ⩽−3. D m ⩾−3.

Câu 23. [Problem 22, 50th AHSME, 1999] Đồthịcác hàm sốy = − ¯¯x−a ¯¯+ b và y = − ¯¯x−c ¯¯+ d cắt nhau tại các điểm (2,5) và (8,3). Tìm a+ c.

A 10. B 7. C 8. D 13.

Câu 24. Cho các sốthực m, n, p, q với m < n < p < q. Kết luận nào sau đây đúng vềtập S = (m; p)∩(n; q)?

A S = [n; p]. B S = (n, p). C S = [n; p). D S = (n; p].

Giáo viên Trần Văn Toàn Trang 2/5 Mã đề101

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.