Đề kiểm tra Toán 10 lần 1 năm 2025 - 2026 trường THPT Quế Võ 3 - Bắc Ninh

Đề kiểm tra Toán 10 lần 1 năm 2025 - 2026 trường THPT Quế Võ 3 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra chất lượng môn Toán 10 lần 1 năm học 2025 – 2026 trường THPT Quế Võ số 3, tỉnh Bắc Ninh. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 04 câu trắc nghiệm đúng sai + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 1011 1012 1013 1014. Ma trận Đề kiểm tra Toán 10 lần 1 năm 2025 – 2026 trường THPT Quế Võ 3 – Bắc Ninh : 1 Mệnh đề. Tập hợp. + Mệnh đề. + Tập hợp. 2 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. + Bất phương trình bậc nhất hai ẩn. + Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. 3 Hệ thức lượng trong tam giác. + Hệ thức lượng trong tam giác. 4 Hàm số, đồ thị và ứng dụng. + Tính tổng giá trị của hàm số tại các điểm khác nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 1011

SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ SỐ 3

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang )

ĐỀ KIỂM TRA MÔN THI TN THPT

LẦN I NĂM HỌC 2025-2026

Môn: Toán. Khối 10 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 1011 Họ, tên học sinh:..................................................................... SBD ............................. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Câu nào sau đây là mệnh đề nhưng không phải là mệnh đề toán học?

A. 4 là số nguyên tố. B. Chủ nhật là ngày nghỉ. C. Hôm nay có tiết toán không? D. Trời nắng quá!

Câu 2: Cho mệnh đề 𝑃𝑃: "∀𝑥𝑥∈ℝ, 𝑥𝑥2 −𝑥𝑥+ 3 > 0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là

A. 𝑃𝑃ത: "∃𝑥𝑥∈ℝ, 𝑥𝑥2 −𝑥𝑥+ 3 < 0". B. 𝑃𝑃ത: "∃𝑥𝑥∈ℝ, 𝑥𝑥2 −𝑥𝑥+ 3 ≤0". C. 𝑃𝑃ത: "∀𝑥𝑥∈ℝ, 𝑥𝑥2 −𝑥𝑥+ 3 < 0". D. 𝑃𝑃ത: "∀𝑥𝑥∈ℝ, 𝑥𝑥2 −𝑥𝑥+ 3 ≤0".

Câu 3: Cho tập hợp 𝐴𝐴= {𝑥𝑥−1|𝑥𝑥∈ℕ, 𝑥𝑥≤4} và hàm số 𝑓𝑓(𝑥𝑥) = 𝑥𝑥^3. Giá trị của f൫𝑛𝑛(𝐴𝐴∪{4, 5} )൯ bằng ?

A. 125 B. 64. C. 216 D. 343

Câu 4: Cho tam giác 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 có chu vi bằng 24 và đường kính đường tròn nội tiếp bằng 1. Diện tích của tam giác 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 bằng ? A. 12. B. 3. C. 6. D. 24.

Câu 5: Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 𝑥𝑥−2𝑦𝑦2 ≤4. B. −𝑥𝑥+ 3𝑦𝑦−1 < 0. C. 𝑦𝑦+ 2 ≥0. D. 2𝑥𝑥−3 ≥0.

Câu 6: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ൝ 𝑥𝑥−2𝑦𝑦< 0 𝑥𝑥+ 3𝑦𝑦> −2 𝑥𝑥−𝑦𝑦< 3 ?

A. (0; −1). B. (1; 0). C. (4; 1). D. (1; 2).

Câu 7: Tam giác 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 có 𝐴𝐴𝐴𝐴= 5, 𝐵𝐵𝐵𝐵= 5√3, 𝐴𝐴̂ = 600. Số đo góc 𝐶𝐶̂ bằng ?

A. 300. B. 900. C. 450. D. 600.

Câu 8: Cho 𝐴𝐴 = {0,1,2,3,4}, 𝐵𝐵 = {2,3,4,5,6}. Tập hợp (𝐴𝐴∖𝐵𝐵) ∪(𝐵𝐵∖𝐴𝐴) bằng ?

A. {0,1,5,6} B. {1,2} C. {2,3,4} D.{5,6}

Câu 9: Cho tam giác ABC thỏa mãn: 𝐴𝐴𝐴𝐴. 𝐴𝐴𝐴𝐴= 12 và sin𝐵𝐵 + sin𝐶𝐶

cos𝐵𝐵 + cos𝐶𝐶 = 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠. Gọi 𝑀𝑀 là trung

điểm của cạnh 𝐵𝐵𝐵𝐵 và 𝐺𝐺 là trọng tâm của tam giác 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴. Diện tích tam giác 𝐵𝐵𝐵𝐵𝐵𝐵 bằng ?

A. 2. B. 1. C. 3√3. D. 3.

Trang 2/4 - Mã đề 1011

Câu 10: Cho tập hợp 𝐴𝐴= {1; 2; 3}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 1 ⊂𝐴𝐴. B. {3} ∈𝐴𝐴. C. {2} ⊂𝐴𝐴. D. {1} ⊄𝐴𝐴.

Câu 11: Cho tam giác cân 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 có 𝐴𝐴̂ = 120° và 𝐴𝐴𝐴𝐴= 𝐴𝐴𝐴𝐴= 𝑎𝑎 . Lấy điểm 𝑀𝑀 trên cạnh 𝐵𝐵𝐵𝐵 sao

cho 𝐵𝐵𝐵𝐵=

2𝐵𝐵𝐵𝐵

5 . Tính độ dài 𝐴𝐴𝐴𝐴.

A.

𝑎𝑎√3

3 B.

11𝑎𝑎

5 C.

𝑎𝑎√7

5 D.

𝑎𝑎√6

4

Câu 12: Một cửa hàng bán lẻ bán hai loại cà phê. Loại thứ nhất giá 140 nghìn đồng/kg và loại thứ hai giá 180 nghìn đồng/kg. Cửa hàng trộn 𝑥𝑥 kg loại thứ nhất và 𝑦𝑦 kg loại thứ hai sao cho cà phê đã trộn có giá không quá 170 nghìn đồng/kg. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn ,x y thỏa mãn điều kiện đề bài là ? A. 3𝑥𝑥−𝑦𝑦≤0. B. 140𝑥𝑥+ 180𝑦𝑦≤170. C. 140𝑥𝑥+ 180𝑦𝑦≥170. D. 3𝑥𝑥−𝑦𝑦≥0.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b),

c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho mệnh đề chứa biến “𝑥𝑥 + 𝑦𝑦 = 1 với x, y là các số thực”. Xét tính Đúng, Sai của

các mệnh đề sau:

a) 𝑃𝑃 “∀𝑥𝑥∈𝑅𝑅, ∀𝑦𝑦∈𝑅𝑅: 𝑥𝑥+ 𝑦𝑦= 1" b) 𝑄𝑄 “∃𝑥𝑥∈𝑅𝑅, ∃𝑦𝑦∈𝑅𝑅: 𝑥𝑥+ 𝑦𝑦= 1" c) 𝐻𝐻 “∃𝑥𝑥∈𝑅𝑅, ∀𝑦𝑦∈𝑅𝑅: 𝑥𝑥+ 𝑦𝑦= 1" d) 𝑆𝑆 “∀𝑥𝑥∈𝑅𝑅, ∃𝑦𝑦∈𝑅𝑅: 𝑥𝑥+ 𝑦𝑦= 1"

Câu 2: Cho bất phương trình bậc nhất hai ẩn 3𝑥𝑥+ 5𝑦𝑦≤6. Khi đó các mệnh đề sau đúng hay

sai?

a) Cặp (3; 3)là một nghiệm của bất phương trình. b) Điểm 𝐵𝐵(−2; 2) thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho. c) Với 𝑥𝑥= 0 thì chỉ có 2 giá trị của 𝑦𝑦 thỏa mãn bất phương trình. d) Miền nghiệm của bất phương trình đã cho là miền tô đậm trong hình vẽ ( bao gồm cả bờ là đường thẳng: 3𝑥𝑥+ 5𝑦𝑦= 6 )

Câu 3: Cho 3 tập hợp 𝐴𝐴= {2, 3, 4, 5, 6, 7} ; 𝐵𝐵= {2,3,6} và 𝐸𝐸= {1,2,3,4,5,6,7,8}.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.