Đề KSCL lớp 10 môn Toán năm 2017 2018 trường Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 3

Đề KSCL lớp 10 môn Toán năm 2017 2018 trường Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 3

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 10 môn Toán năm 2017 2018 trường Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 3 Bản PDF Đề KSCL Toán lớp 10 năm 2017 – 2018 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc lần 3 mã đề 101 gồm 05 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, kỳ kiểm tra diễn ra vào ngày 15/03/2018, đề KSCL Toán lớp 10 có đáp án . Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 10 năm 2017 – 2018 : + Cho hàm số y = -x^2 + 4x – 3, có đồ thị là (P). Giả sử d là đường thẳng đi qua A(0; -3) và có hệ số góc k. Xác định k sao cho d cắt đồ thị (P) tại hai điểm phân biệt E, F sao cho ΔOEF vuông tại O (O là gốc tọa độ). Khi đó k bằng? + Cho (H) là đồ thị hàm số f(x) = √(x^2 – 10x + 25) + |x + 5|. Xét các mệnh đề sau: I. (H) đối xứng qua trục Oy. II. (H) đối xứng qua trục Ox. III. (H) không có tâm đối xứng. Mệnh đề nào đúng? [ads] + Cho hệ phương trình (I): x + my = 1 mx + y = 1 m là tham số. Mệnh đề nào sai? A. Hệ (I) có nghiệm duy nhất ∀m ≠ ±1. B. Khi m = 1 thì hệ (I) có vô số nghiệm. C. Khi m = -1 thì hệ (I) có vô nghiệm. D. Hệ (I) có vô số nghiệm.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN MÃ ĐỀ: 101 (Đề thi gồm 05 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3 Năm học 2017 - 2018 Môn: Toán 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , hình chiếu vuông góc của điểm   2;1 A lên đường thẳng

: 2 7 0 d x y    có tọa độ là

A. 14 7 ; 5 5         . B. 5 3 ; 2 2       . C.   3;1 . D. 14 7 ; 5 5       .

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình    2 5 0 x x    là:

A.   5; B.     ; 2 5;    C.   2;5  D.   5; 2 

Câu 3: Bất phương trình 2 ( 1) 2( 1) 3 0 m x m x m       nghiệm đúng với mọi x  khi: A. [1; ) m  B. (2; ) m  C. (1; ) m  D. ( 2;7) m

Câu 4: Để đồ thị hàm số 2 2 2 2 y mx mx m       0 m  có đỉnh nằm trên đường thẳng 3 y x   thì m nhận giá trị nằm trong khoảng nào dưới đây

A.   1;6 B.   ; 2  C.   3;3  D.   0;

Câu 5: Với điều kiện xác định. Tìm đẳng thức nào đúng ?

A. 2 2 1 1 cot cos x x   . B. 2 2 1 1 tan sin x x   . C. tan cot 1 x x  . D. 2 2 sin cos 1 x x  .

Câu 6: Cho hai điểm A(–3; 1) và B(1; –3). Tọa độ của vectơ AB  là : A. (–2; –2) B. (–1; –1) C. (4; –4) D. (–4; 4)

Câu 7: Hệ phương trình       2 2 2 2 2 2 5 4 6 4 4 0

1 2 3 2

x y x y x xy y

x y x y

               

có một nghiệm   0 0 ; x y

Khi đó: 2 0 0 P x y   có giá trị là

A. 1 B. 17 16 C. 3 D. 2

Câu 8: Với m bằng bao nhiêu thì phương trình: mx + m - 1 = 0 vô nghiệm? A. m = 0. B. m = 0 và m = 1. C. m = 1. D. m =-1.

Câu 9: Cho bất phương trình 2 2 6 6 8 1 0 x x x x m        . Xác định m để bất phương trình nghiệm đúng với   2;4 x  .

A. 35 4 m  B. 9 m  C. 35 4 m  D. 9 m 

Câu 10: Hệ Phương trình

2

2 2 3

4

x xy

y xy m

       

Có nghiệm khi:

A. 1

1

m

m

     B. 1 m  C. 1 m  D. 1 m 

Câu 11: Xác định , , a b c biết parabol có đồ thị hàm số 2 y ax bx c = + + đi qua các điểm

M(0; 1) - , N(1; 1) - , P( 1;1) - .

A. 2 1 y x x = - - . B. 2 1 y x x = - + C. 2 2 1 y x = - - . D. 2 1 y x x = - + - .

Trang 2/5 - Mã đề thi 101

Câu 12: Cho hệ phương trình 1 1 x my mx y

ìï + = ïíï + = ïî (I), m là tham số. Mệnh đề nào sai?

A. Hệ (I) có nghiệm duy nhất 1 m " ¹ . B. Khi 1 m = thì hệ (I) có vô số nghiệm. C. Khi 1 m = - thì hệ (I) có vô nghiệm. D. Hệ (I) có vô số nghiệm. Câu 13: Cho hàm số 2 4 3 y x x   , có đồ thị là  P . Giả sử d là đường thẳng đi qua   0; 3 A 

và có hệ số góc k . Xác định k sao cho d cắt đồ thị  P tại hai điểm phân biệt E , F sao cho

OEF  vuông tại O (O là gốc tọa độ). Khi đó

A. 1

3

k

k

    B. 1

2

k

k

    C. 1

2

k

k

    D. 1

3

k

k

   

Câu 14: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(2; -1) và nhận ( 3;2) u   làm véc- tơ chỉ phương là:

A. 3 2 2 x t y t

     B. 2 3 1 2 x t y t

     C. 2 3 1 2 x t y t

    D. 2 3 1 2 x t y t

   

Câu 15: Giải phương trình 2 2 8 4 2 x x x - + = - .

A. 4 x = . B. 0. 4 x x

    C. 4 2 2 x = + . D. 6 x = .

Câu 16: ChoABC có các cạnh , ,AB BC a AC b c    thỏa mãn hệ thức 1 cos 2 1 cos 2 B a c B a c      là

tam giác: A. Cân tại C B. Vuông tại B C. Cân tại A D. Đều Câu 17: ChoABC có các cạnh , ,AB BC a AC b c   . Diện tích của ABC là:

A. 1 sin 2 ABC S ac C   B. 1 sin 2 ABC S bc B   C. 1 sin 2 ABC S ac B   D. 1 sin 2 ABC S bc C  

Câu 18: Tìm mệnh đề đúng

A. a b ac bc    B. a b ac bc   

C. a b a c b c      D. a b ac bd c d      

Câu 19: Cho 3 u a b      vuông góc với 7 5 v a b      và 4 x a b      vuông góc với 7 2 y a b      . Khi đó góc giữa hai vectơ a  và b  bằng: A.  

0 , 75 a b   B.  

0 , 60 a b   C.  

0 , 120 a b   D.  

0 , 45 a b  

Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình   2 2 3 2 3 2 0 x x x x     là:

A.

3 2 1 2

x x

x

      

B. 3 0 x x     C.

2 1 2

x

x

     D. 1 ;0;2;3 2 x  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.