Đề kiểm tra kiến thức lớp 10 môn Toán cuối năm 2017 2018 trường Yên Dũng 2 Bắc Giang

Đề kiểm tra kiến thức lớp 10 môn Toán cuối năm 2017 2018 trường Yên Dũng 2 Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra kiến thức lớp 10 môn Toán cuối năm 2017 2018 trường Yên Dũng 2 Bắc Giang Bản PDF Đề kiểm tra kiến thức Toán lớp 10 cuối năm 2017 – 2018 trường Yên Dũng 2 – Bắc Giang mã đề 101 gồm 4 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh làm bài trong thời gian 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề kiểm tra kiến thức Toán lớp 10 cuối năm 2017 – 2018 Yên Dũng 2 – Bắc Giang : + Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có đỉnh B, C lần lượt thuộc các đường thẳng a: 2x – y + 2 = 0, b: x – y – 5 = 0. Gọi H là hình chiếu của B lên AC. Biết C có tung độ dương và M(9/5; 2/5), K(9; 2) lần lượt là trung điểm của AH, CD. Tính diện tích S của ABCD? [ads] + Trên một đường tròn lượng giác (O; 1), gọi x là số đo của góc lượng giác (OA, OB) và y là số đo của góc lượng giác (OA, OC) với OA = OB = OC = 1, BC là đường kính. Mệnh đề nào sau đây luôn đúng(với k nguyên)? + Có bao nhiêu tiếp tuyến của đường tròn x^2 + y^2 – 2x + 2y = 0, biết tiếp tuyến tạo với các trục tọa độ một tam giác cân.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2

ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC CUỐI NĂM

Năm học 2017-2018 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề 101

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Có bao nhiêu số nguyên m để    2 2 3 4 1 0 x R x mx x x m        ?

A. 2 B. vô số C. 1 D. 0 Câu 2: Mệnh đề “bình phương của mọi số thực luôn không âm” được viết dưới dạng kí hiệu là

A. “ 2 : 0 x R x   ” B. “ 2 : 0 x R x   ” C. “ 2 : 0 x R x   ” D. “ 2 : 0 x R x   ” Câu 3: Mệnh đề nào sau đây sai?

A. x x x   B. 2 , 0 x y xy xy    

C. 2 2 2 x,y x y xy    D. x,y x y x y    

Câu 4: Cho (1; 2), ( 1;3), (2; 5) a b c      .Biết c ma nb   , tính P=m+n? A. P=2 B. P=0 C. P=-2 D. P=-1

Câu 5: Gọi A=[a;b] là tập các giá trị của m để hệ

2

2 2

1

2 2 2( 1)

x y xy m

x y x y m

          

có nghiệm.

Tính T = a – b? A. T=-2 B. T = -5 C. T=-1 D. T = -4

Câu 6: Đường thẳng d: 1

3 2

x t

y t

     

có phương trình tổng quát là

A. 2x+y=0 B. 2x+y-4=0 C. x-2y+2=0 D. 2x + y – 5 = 0

Câu 7: Hệ phương trình mx y m

x my m

     

có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

A. 1 m  B. 1 m  C. 1 m  D. 1 m  Câu 8: Cho đồ thị hàm số y = 2 ax , 0 bx c a    có dạng như hình vẽ dưới đây.

Khi đó kết quả nào sau đây luôn đúng? A. a>0,b<0,c<0 B. a<0,b>0,c>0 C. ac<0, bc>0 D. abc > 0 Câu 9: Cho hai hàm số y = f(x) và y = g(x) xác định trên R có bảng xét dấu như sau :

x  -2 0 1 3  f(x) - 0 + 0 - - - 0 + g(x) + + + 0 + 0 - - -

Tập xác định của hàm số ( ) ( ) f x y g x  là

A. [ 2;0] (1;3]   B. [ 2;0) (1;3]   C. [ 2;0] [1;3]   D. ( 2;0) (1;3)  

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

Câu 10: Cho cotx = 2, tính P= 2sin 3cos 3sin 2cos x x x x   ?

A. 8 B. P=-8 C. -5 D. 5

Câu 11: Cho 2 a  .Tìm số thực x sao cho vectơ x a cùng hướng với a và có độ dài bằng 1.

A. x=1 B. x=-0,5 C. x=2 D. x=0,5 Câu 12: Trên một đường tròn lượng giác (O; 1), gọi x là số đo của góc lượng giác (OA,OB) và y là số đo của góc lượng giác (OA,OC) với OA=OB=OC = 1, BC là đường kính.Mệnh đề nào sau đây luôn đúng(với k nguyên)?

A. 2 x y k    B. x y k   C. 2 x y k    D. x y k  

Câu 13: Đồ thị của hàm số nào dưới đây nhận trục Oy là trục đối xứng?

A. y=x4 – x3 B. y = x3 + x C. y=x4 – x2 + 1 D. y = x2 – 2x – 3 Câu 14: Đường thẳng d: 2x – 4y – 3 = 0 có một vectơ chỉ phương có tọa độ là

A. (4;-2) B. (2;4) C. (2;1) D. (2;-4) Câu 15: Phương trình x2 – 2mx – m + 3 = 0 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi

A. m<3 B. m>3 C. m>-3 D. m<-3

Câu 16: Tập xác định của hàm số 1 3 y x x    là A. [1; )  B. (1 ;3) C. [1 ;3) D. [1 ;3]

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 2 2 x x x x    là

A. [0 ;2] B.  C. (0 ;2) D. R Câu 18: Cho hai số thực bất kỳ a, b.Mệnh đề nào sau đây luôn đúng?

A. a b a b    B. 2 2 a b a b    C. 2 2 a b a b    D. 2 2 a b a b   

Câu 19: Cho 3 tập hợp A,B,C lần tượt là tập xác định của các hàm số 2017 2018 2 1 2 , , 1 1 2 2

x y x x y y x x x x           

.Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. B C A   B. A C B   C. B A C   D. A B C  

Câu 20: Cho hai số thực x, y thỏa mãn

2 0

2 0

5 2 0

x y

x y

x y

           

.Giá trị lớn nhất của P = (x-3)2 + (y-2)2 bằng

A. 5 B. 3 C. 5 5 D. 3 5

Câu 21: Cho hai vectơ 0, 0 a b   . Điều kiện cần và đủ để chúng vuông góc là

A. . 0 a b  B. 0 a b   C. 0 a b   D. . 0 a b 

Câu 22: Kết quả nào dưới đây có thể sai ?

A. cos2x = cos2x – sin2x B. sin( 2 ) sinx x   

C. sin( ) sinx x    D. sinx+cosx = 2 sin( ) 4 x  

Câu 23: Cho 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho AB k AC  .Để A nằm giữa B và C thì k thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

A. k>1 B. 0<k<1 C. k=1 D. k<0 Câu 24: Đồ thị hàm số y = ax + 2b đi qua điểm A(-2;0).Kết quả nào dưới đây luôn đúng?

A. a=-2b B. a=2b C. a=b D. 2a=-b Câu 25: Giá trị của biểu thức P = tan10.tan20…tan890 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.