Đề khảo sát chất lượng lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 1

Đề khảo sát chất lượng lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 1

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát chất lượng lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 1 Bản PDF Đề khảo sát chất lượng Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc lần 1 mã đề 102 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi, thời gian làm đề 90 phút, đề nhằm kiểm tra chất lượng học sinh lớp 10 môn Toán giai đoạn giữa học kỳ 1 năm học 2018 – 2019, đề khảo sát có đáp án. Trích dẫn đề khảo sát chất lượng Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc lần 1 : + Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là 152m ± 0,2 m, điều đó có nghĩa là gì? A. Chiều dài đúng của cây cầu là một số lớn hơn 152 m. B. Chiều dài đúng của cây cầu là 151,8 m hoặc là 152,2 m. C. Chiều dài đúng của cây cầu là một số nằm trong khoảng từ 151,8 m đến 152,2 m. D. Chiều dài đúng của cây cầu là một số nhỏ hơn 152 m. [ads] + Nêu cách tịnh tiến đồ thị hàm số y = x^3 + 3x + 1 để được đồ thị hàm số y = x^3 – 3x^2 + 6x – 1. A. Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y = x^3 + 3x + 1 đi sang bên trái 1 đơn vị và lên trên đi 5 đơn vị. B. Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y = x^3 + 3x + 1 đi sang bên phải 1 đơn vị và lên trên đi 2 đơn vị. C. Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y = x^3 + 3x + 1 đi sang bên trái 2 đơn vị và lên trên đi 1 đơn vị. D. Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y = x^3 + 3x + 1 đi sang bên trái 1 đơn vị và xuống dưới đi 2 đơn vị. + Bạn A đo chiều dài của một sân bóng ghi được 250 ± 0,2 m. Bạn B đo chiều cao của một cột cờ được 15 ± 0,1 m. Trong 2 bạn A và B, bạn nào có phép đo chính xác hơn và sai số tương đối trong phép đo của bạn đó là bao nhiêu? A. Bạn B đo chính xác hơn bạn A với sai số tương đối là 0,08%. B. Bạn A đo chính xác hơn bạn B với sai số tương đối là 0,06%. C. Hai bạn đo chính xác như nhau với sai số tương đối bằng nhau là 0,08%. D. Bạn A đo chính xác hơn bạn B với sai số tương đối là 0,08%. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 102

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 102

Câu 1: Cho tam giác ABC và điểm M thỏa 0        MA MB MC . Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. M là trung điểm AB B. M là trung điểm AC C. ABMC là hình bình hành D. M là trung điểm BC Câu 2: Cho hai tập khác rỗng A = (m - 1;4] và B = (-2;2m + 2] với m thuộc R. Xác định m để A B 

A.

(1;5]

B.

[1;5)

C.

(1;5)

D.

[1;5]

Câu 3: Khi tính diện tích hình tròn bán kính R = 3cm, nếu lấy 3,14  thì độ chính xác là bao nhiêu? A. 0,09 d  B. 0,009 d  C. 0,01 d  D. 0,1 d 

Câu 4: Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là 152 0,2 m m  , điều đó có nghĩa là gì? A. Chiều dài đúng của cây cầu là một số lớn hơn 152 m. B. Chiều dài đúng của cây cầu là 151,8 m hoặc là 152,2 m. C. Chiều dài đúng của cây cầu là một số nằm trong khoảng từ 151,8m đến 152,2m . D. Chiều dài đúng của cây cầu là một số nhỏ hơn 152 m. Câu 5: Cho hai đường thẳng : 2 , ʹ : 3 2 d y x m d y x = + = + (m là tham số)

Tìm m để ba đường thẳng , ʹ d d và ʺ : 2 d y mx =- + phân biệt đồng quy A. 1 m = B. 2 m = C. 1 m =- D. 3 m =

Câu 6: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 2 2 x m y x m + + = - xác định trên ( ) 1;0 -

A. 0 .1 m m

é ³ êê £- ë B. 0 .1 m m

é > êê <- ë C. 0. m ³ D. 1. m £-

Câu 7: Cho     / 2 0 , / 5 0         A x x B x x   . Số các số nguyên thuộc cả hai tập A và B là:

A. 6 B. 8 C. 3 D. 5 Câu 8: Chọn khẳng định sai

A. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI IB AB      B. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì 0 IA IB      C. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì 0 AI BI      D. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì 0 IA BI     

Câu 9: Cho hàm số 3 2 2 2 2( 1) 2 y mx m x m m = - + + - . Tìm m để điểm ( ) 1; 2 M - thuộc đồ thị hàm số

đã cho A. 1 m =- B. 2 m =- C. 1 m = D. 2 m =

Câu 10: Cho { } : 3 , ( 6;10] A x R x B = Î ³ = - . Khi đó A B Ç là:

A. ( ) 10;+¥ B. 6;3 é ù - ë û C. 3;10 é ù ë û D. ( ) 3;+¥

Câu 11: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số ( ) 2 3 2 1 f x x x = - +

A. hàm số lẻ. B. hàm số không chẵn, không lẻ C. hàm số chẵn. D. hàm số vừa chẵn vừa lẻ.

Câu 12: Cho tập hợp   A 1;2;5;6;8  và   B 1;5;6;9  . Câu nào sau đây sai?

A. A và B có 3 phần tử chung B. x B,x A   C. x A,x B   D. Nếu x A  thì x B  và ngược lại

Câu 13: Cho hàm số ( ) 2 5 f x x = + . Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 2/5 - Mã đề thi 102

A. Hàm số đồng biến trên .  B. Hàm số đồng biến trên 5 ; . 2

æ ö÷ ç- +¥÷ ç ÷ çè ø

C. Hàm số nghịch biến trên 5 ; . 2

æ ö÷ ç- +¥÷ ç ÷ çè ø D. Hàm số đồng biến trên 5 ; . 2

æ ö÷ ç-¥ - ÷ ç ÷ çè ø

Câu 14: Cho 5 điểm phân biệt , , , , . M N P Q R Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. . MN PQ RN NP QR MN            B. . MN PQ RN NP QR PR           

C. . MN PQ RN NP QR MP            D. . MN PQ RN NP QR MR           

Câu 15: Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ B. Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ C. Có ít nhất hai vectơ cùng phương với mọi vectơ D. Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ

Câu 16: Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m sao cho parabol 

2 : 4 P y x x m    cắt Ox tại hai

điểm phân biệt , A B thỏa mãn 3 OA OB  , tính tổng T các phần tử của .S

A. 3. 2 T  B. 9. T  C. 3. T  D. 15. T 

Câu 17: Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

`

x

y

O

1

1

A. 2 2 3 1. y x x    B. 2 3 1. y x x    C. 2 3 1. y x x    D. 2 2 3 1. y x x   

Câu 18: Cho hai tập hợp [ ) 2;3 A = - và [ ) ; 5 B m m = + . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

. A B Ç ¹ Æ A. 7 2. m - < £- B. 2 3. m - £ < C. 7 3. m - < < D. 2 3. m - < £

Câu 19: Cho hàm số 2 y ax bx c    có đồ thị như hình bên dưới . Khẳng định nào sau đây đúng?

`

x y

O

A. 0, 0, 0. a b c    B. 0, 0, 0. a b c    C. 0, 0, 0. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.