Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2018 2019 trường Trần Hưng Đạo Vĩnh Phúc

Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2018 2019 trường Trần Hưng Đạo Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2018 2019 trường Trần Hưng Đạo Vĩnh Phúc Bản PDF Nhằm kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 năm học 2018 – 2019, lấy điểm hệ số 2 để làm cơ sở đánh giá và xếp loại học lực môn Toán lớp 10, trường THPT Trần Hưng Đạo – Vĩnh Phúc đã tổ chức kỳ thi KSCL Toán lớp 10 lần 1 năm 2018 – 2019, đề thi có mã đề 132 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm hoàn toàn với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi KSCL Toán lớp 10 lần 1 năm 2018 – 2019 trường Trần Hưng Đạo – Vĩnh Phúc : + Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề “Mọi động vật đều di chuyển”? A. Mọi động vật đều không di chuyển. B. Có ít nhất một động vật di chuyển. C. Mọi động vật đều đứng yên. D. Có ít nhất một động vật không di chuyển. [ads] + Mệnh đề nào đúng? A. Véc tơ AB là đoạn thẳng có hướng. B. Véc tơ AB có độ dài bằng độ dài đoạn thẳng AB. C. Véc tơ AB có giá song song với đường thẳng AB. D. Véc tơ AB là đoạn thẳng AB. + Cho một tam giác vuông. Khi ta tăng mỗi cạnh góc vuông lên 2cm thì diện tích tam giác tăng thêm 17cm2. Nếu giảm các cạnh góc vuông đi 3cm và 1 cm thì diện tích tam giác giảm 11cm2. Tính diện tích của tam giác ban đầu. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2018 − 2019

MÔN THI: TOÁN 10 Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132

Câu 1: Cho một tam giác vuông. Khi ta tăng mỗi cạnh góc vuông lên 2cm thì diện tích tam giác tăng thêm 17cm2 . Nếu giảm các cạnh góc vuông đi 3cm và 1 cm thì diện tích tam giác giảm 11cm2. Tính diện tích của tam giác ban đầu.

A. 25 cm2. B. Kết quả khác. C. 50cm2. D. 50 5 cm2. Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên . 

A. 2 3. y x = − B. 2 2. y x = − + C. 1 2 . y x = + D. 2 5. 2 y x = −

Câu 3: Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình 2 ( 1) 0 x m x m − + + = . Tìm tất cả các giá trị của m để

2 2 1 2 1 2 1 2 2017 2019 x x x x x x + + =

A. 1 m = B. 1 2 m = C. 2018 m = − D. 2019 1 m m = −   = 

Câu 4: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng?

A. { } 2 1 0 A x x x = ∈ + + =  . B. { } 2 2 0 B x x = ∈ − =  .

C. ( )( ) { } 3 2 – 3 1 0 C x x x = ∈ + =  . D. ( ) { } 2 3 0 D x x x = ∈ + =  .

Câu 5: Tìm m để phương trình có 2 (2 1) 3 2 0 x m x m − + + − = một nghiệm là x = 1

A. 2 1 m m = −   = 

B. 2 m = C. 2 m = − D. 1 m =

Câu 6: Cho tứ giác ABCD có AD BC =  

. Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là sai ? A. ABCD là hình bình hành. B. DA BC = C. AC BD =  

. D. AB DC =  

. Câu 7: Tổng các nghiệm của phương trình 2 4 9 0 x x − − = bằng? A. - 4 B. 4 C. - 9 D. 9 Câu 8: Nghiệm của phương trình 3 5 4 x + = − là

A. 4. x = − B. 2. x = C. 1 3 x = D. 3 x = −

Câu 9: Giải phương trình 2 1 1 x x + = + .

A. Vô nghiệm. B. 1 x = −. C. 1; 0 x x = = . D. Kết quả khác. Câu 10: Cho mệnh đề: 2 " , 2 0" x x x ∀∈ − + >  . Mệnh đề phủ định sẽ là:

A.

2 " , 2 0" x x x ∀∈ − + <  B.

2 " , 2 0" x x x ∀∈ − + ≤ 

C.

2 " , 2 0" x x x ∃∈ − + <  D.

2 " , 2 0" x x x ∃∈ − + ≤ 

Câu 11: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = { } 2 / 1 0 x x x ∈ + + = 

A. X = 0. B. X = { } ∅ C. X = { } 0 . D. X =∅.

Câu 12: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?

A. Bạn bao nhiêu tuổi? B. Rắn là loài bò sát không chân. C. Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam. D. 4 5 ≠ Câu 13: Tọa độ giao điểm của đường thẳng (d): 2 y x = − và Parabol (P): 2 y x = − là: A. (1;1) và (-2;4) B. (-1; -1) và (2; -4) C. (1; -1) và (-2; -4) D. (1;-1) Câu 14: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O . Số các vectơ khác vectơ - không, cùng phương với OC 

có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là:

A. 4. B. 6. C. 7. D. 9.

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 15: Tập nghiệm của phương trình: 2 3 4 x + = là:

A. 13 2 S   =    

. B. 13 2 S   = −    

. C. 2 13 S   =    

. D. 2 13 S   = −    

Câu 16: Tìm nghiệm của hệ phương trình: 3 4 1 2 5 3 x y x y + =   − = 

A. 17 7 ; 23 23   −    

B. 17 7 ; 23 23   −    

C. 17 7 ; 23 23   − −    

D. 17 7 ; 23 23      

Câu 17: Giải phương trình 4 2 3 4 0 x x − − = .

A. 2 x = ± . B. Vô nghiệm. C. 16 1 x x =  = 

. D. 4 1 x x =  = − 

.

Câu 18: Tìm điều kiện của m để phương trình ( ) 2 2 2 1 2 0 x m x m − + + + = có hai nghiệm 1 2 , x x phân biệt?

A. 1 2 m ≤ B. 1 2 m < C. 1 2 m > D. 1 2 m ≥

Câu 19: Cho Parabol (P) :

2

2 x y = và đường thẳng (d) : 3 ( 1) 2 m y m x + = − + . Tìm tham số m để hai đồ thị hàm

số trên cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B sao cho 2 2 10 A B x x + ≥

A.

3 2 0

m

m

 ≥   ≤ 

B. 3 2 m < C. 0 m > D. 3 0 2 m ≤ ≤

Câu 20: Đường sông từ thành phố A đến thành phố B dài hơn đường bộ 10km để đi từ thành phố A đến thành phố B . Ca nô đi hết 3 giờ 20 phút, ô tô đi hết 2 giờ. Vận tốc của ca nô kém vận tốc ô tô 17km/h. Tính vận tốc của ca nô.

A. Kết quả khác. B. ( ) 18 / km h . C. ( ) 36 / km h . D. ( ) 20 / km h .

Câu 21: Cho 2 tập hợp: { } { } 1;3;5;8 ; 3;5;7;9 X Y = = . Tập hợp A B ∪ bằng tập hợp nào sau đây?

A. { } 1;3;5 . B. { } 1;3;5;7;8;9 . C. { } 1;7;9 . D. { } 3;5 .

Câu 22: Các phương án sau, đâu là một mệnh đề đúng?

A. 2 1 0 −= . B. 2 1 < . C. 2 3 5 + = . D. 1 1 3 + = . Câu 23: Tập { } …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.