Trang 1/6-Mã đề thi 101
SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC (Đề thi gồm 05 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT NĂNG LỰC LẦN II - KHỐI 10 NĂM HỌC: 2018 - 2019 Môn thi: TOÁN Ngày thi 20 tháng 12 năm 2018 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ,tên học sinh………………………………….Lớp…….Số báo danh………………… Mã đề 101
Câu 1: Cho mệnh đề 2 “ , 7 0” x x x . Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?
A. 2 , 7 0 x x x . B. 2 , 7 0 x x x .
C. 2 , 7 0 x x x . D. 2 , 7 0 x x x .
Câu 2: Cho các phát biểu sau: (I): “Phan-xi-păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam”. (II): “ 2 9,86 ”.
(III): “Mệt quá!”. (IV): “Chị ơi, mấy giờ rồi?”. Hỏi có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề? A. 1. B. 3 . C. 4. D. 2. Câu 3: Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số vô tỷ?
A. * \ . B. \ . C. \ . D. \ 0 .
Câu 4: Cho hai tập hợp 1;2;4;7;9 X và 1;0;7;10 Y . Tập hợp X Y có bao nhiêu phần tử?
A. 9 . B. 7 . C. 8 . D. 10.
Câu 5: Cho hàm số
2 1 khi 3 7 khi 3 2
x x y x x
. Biết 0 5 f x thì 0x là :
A. 2 . B. 3. C. 0 . D. 1. Câu 6: Cho A , B là hai tập hợp bất kì. Phần gạch sọc trong hình vẽ bên dưới là tập hợp nào sau đây?
A. A B . B. \ B A . C. \ A B . D. A B . Câu 7: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A. 2018 y . B. 2 1 3 y m x .
C. 3 2 y x . D. 1 1 5 2003 2002 y x .
Câu 8: Cho parabol P : 2 y ax bx c có trục đối xứng là đường thẳng 1 x . Khi đó 4 2 a b bằng:
A. 1 . B. 0 . C. 1. D. 2 .
Câu 9: Tập nghiệm của phương trình 2 2( 3 2) 0 x x x là:
A. S = B. S = 1 C. S = 2. D. S = 1;2.
Câu 10: Số nghiệm của phương trình: 2 1 1 6 1 1 x x x x là:
A. 0 . B. 2. C. 1. D. 3.
A B
Trang 2/6-Mã đề thi 101
Câu 11: Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các phương án A,B,C,D sau đây?
A. 2 2 1 y x x . B. 2 2 2 y x x . C. 2 2 4 2 y x x . D. 2 2 1 y x x .
Câu 12: Cho hàm số
1 0 1
2 0
x x y x x
. Tập xác định của hàm số đã cho là tập hợp nào sau đây?
A. 2; . B. . C. \ 1 . D. \ 1và 2 x x x .
Câu 13: Trong hệ tọa độ Oxy , cho 3 u i j và 2; 1 v .Tính biểu thức tọa độ của .u v
?
A. . 1 u v
. B. . 1 u v
. C. . 2; 3 u v
. D. . 5 2 u v
.
Câu 14: Trong hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có 3;5 A , 1;2 B , 5;2 C . Tìm tọa độ trọng tâm G
của tam giác ABC .
A. 2;3 G . B. 3;3 G . C. 4;0 G . D. 3;4 G .
Câu 15: Tính giá trị biểu thức sin 30 cos60 sin 60 cos30 P .
A. 1 P . B. 0 P . C. 3 P . D. 3 P .
Câu 16: Cho u DC AB BD
với 4 điểm bất kì A, B , C , D . Chọn khẳng định đúng?
A. 0 u
. B. 2 u DC
. C. u AC
. D. u BC
. Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có M , N lần lượt là trung điểm của AB , AC
và 3;2 MN
. Tìm tọa độ vectơ BC
.
A. 6;4 BC
B. 6; 4 BC
. C. 3;1 2 BC
. D. Không tìm được.
Câu 18: Cho 0 90 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. cot 90 tan . B. cos 90 sin .
C. sin 90 cos . D. tan 90 cot .
Câu 19: Cho sin cos x x m . Tính theo m giá trị của sin .cos M x x .
A. 2 1 m . B.
2 1 2 m . C.
2 1 2 m . D. 2 1 m .
Câu 20: Biểu thức cos20 cos40 cos60 ... cos160 cos180 A có giá trị bằng: A. 1. B. 1 . C. 2. D. 2 .
Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy , cho 6;2 AB
. Tính AB
.
A. 2 10 AB
. B. 20 AB
. C. 4 10 AB . D. 2 10 AB
.
Câu 22: Cho tam giác OAB vuông cân tại O, cạnh 4 OA . Tính 2OA OB
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.