Đề KSCL lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2018 2019 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Đề KSCL lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2018 2019 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2018 2019 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh Bản PDF Đề KSCL Toán lớp 10 lần 1 năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh được biên soạn và tổ chức thi sau khi các em hoàn thành kỳ thi học kỳ 1 Toán lớp 10 và chuẩn bị bước vào đợt nghỉ Tết Nguyên Đán, đề có mã 803 với 06 trang, 50 câu trắc nghiệm khách quan, thí sinh làm bài thi trong 90 phút, đề bao quát toàn bộ các kiến thức Toán lớp 10 mà các em đã học từ đầu năm học đến lúc diễn ra kỳ thi, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 10 lần 1 năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hai vectơ được gọi là đối nhau nếu chúng có cùng độ dài. B. Hai vectơ được gọi là đối nhau nếu chúng ngược hướng và cùng độ dài. C. Hai vectơ được gọi là đối nhau nếu chúng ngược hướng. D. Hai vectơ được gọi là đối nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài. [ads] + Trong một khoảng thời gian nhất định, tại tỉnh Bắc Ninh đài khí tượng thủy văn đã thống kê được: Số ngày mưa: 10 ngày + Số ngày có gió: 8 ngày. Số ngày lạnh: 6 ngày + Số ngày mưa và có gió: 5 ngày. Số ngày mưa và lạnh: 4 ngày + Số ngày lạnh và có gió: 3 ngày. Số ngày mưa lạnh và có gió: 1 ngày. Số ngày có thời tiết xấu (có gió, mưa hay lạnh ) là? + Công ty bất động sản X có 50 căn hộ cho thuê. Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ với giá 2.000.000 đồng/tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê, còn nếu tăng giá cho thuê mỗi căn hộ thêm 100.000 đồng/tháng thì sẽ có 1 căn hộ bị bỏ trống. Để có thu nhập cao nhất thì công ty phải cho thuê mỗi căn hộ với giá là? A. 3 600 000 đồng. B. 3 200 000 đồng. C. 3 250 000 đồng. D. 3 500 000 đồng.

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 803

SỞGD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNGTHPT THUẬN THÀNH SỐ 1

(Đề có 06 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2018 -2019

MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Hệ phương trình 2 2

9

41

     

x y

x y

có nghiệm ( ; ) a b với . a b Tính 2a b 

A. 2 B. -1 C. 4 D. 3

Câu 2. Cho 0 ,a b   

. Khi đó công thức nào sau đây SAI?

A. 

 

 . cos( , ) . .

a b b a

a b

B. 0       . . a b a b C.     . . .cos( , ). a b a b a b D.    .( . ) ( . ). . a b c a b c

Câu 3. Điểm nào trong các điểm sau đây không thuộc đồ thị hàm số 2

3 1  

 x y

x

?

A. 1 2 5 ; N       

B.  1 1; Q C. 1 2 ( ; ) M D. 0 3 ( ; ) P

Câu 4. Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích 2 36cm , hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất là

A. 24 cm B. 26 cm C. 12cm D. 144 cm

Câu 5. Tập nghiệm của phương trình 2 3 4   x là

A. 2 13       S B. 2 13        S C. 13

2        S D. 13

2       S

Câu 6. Cho hai vectơ

 a và

 b khác 0

. Xác định góc  giữa hai vectơ

 a và

 b khi . . a b a b   

A. 0 180  . B. 00 .  C. 0 90  . D. 0 45  .

Câu 7. Cho hai vectơ

 a,

 b không cùng phương. Các điểm , , A B C

thỏa mãn 2 3      AB a b , 1 2      AC ma b . Để , , A B C thẳng hàng thì giá trị của m thỏa mãn

A. 2 3 ( ; ) m B. 1 2 ( ; ) m C. 1 0  ( ; ) m D. 0 1 ( ; ) m

Câu 8. Tổng các nghiệm của phương trình 2 2 3 15 5     x x x là A. 7 B. -7 C. 6 D. 4

Câu 9. Cho tứ giác ABCD , gọi ,I J lần lượt là trung điểm của ABvà CD . Tập hợp điểm M thỏa

mãn        MA MB MC MD là

A. Đường tròn tâm I B. Giao điểm của của hai đường thẳng trung trực của ABvà trung trực của CD . C. Đường tròn tâm J

Mã đề 803

2/6 - Mã đề 803

D. Trung trực của đoạn thẳng IJ

Câu 10. Tập hợpX = ( ;2] ( 6; )    là

A. 6 2     ; B. 6 2   ;

C. 4 9   ; D. ( ; ) 

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho tam giác ABC có       1 4 3 2 5 4 ; , ; , ; A B C . Chu vi P

của tam giác đã cho là

A. 8 8 2   . P B. 2 2 2   . P C. 4 2 2   . P D. 4 4 2   . P

Câu 12. Với 8 17  sin và 0 0 90    ta có

A. 8 15  tan B. 15 17  cos C. 15

8  tan D. 15 17  cos

Câu 13. Giá trị của m để ba đường thẳng 1 3     ; , y x y x m y x đồng qui tại một điểm là

A. 1  m B. 2  m C. 1 2   m D. 1 2  m

Câu 14. Giá trị cuả a và b để đồ thị hàm số   y ax b đi qua các điểm     2 1 1 2   ; , ; A B là

A. 2 1   , a b B. 2 1   , a b C. 1 1   , a b D. 1 1   , a b

Câu 15. Hàm số   2 1 3     y m x m đồng biến trên  khi

A. 1 2  . m B. 1 2  m C. 1 2  . m D. 1 2  . m

Câu 16. Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 2a. Gọi AH là đường cao của tam giác . ABC Khi đó

   AB HC bằng

A. 3 a B. 3 2 a C. a D. 2a

Câu 17. Để viết mệnh đề “7 là số tự nhiên” ta dùng kí hiệu A. 7 . B. 7 . C. 7 . D. 7.

Câu 18. Cho tam giác ABC cân tại A , cạnh 5 8   , AB BC . Độ dài của vectơ BA CA   

bằng A. 10 B. 8 C. 3 D. 6

Câu 19. Hàm số 1 khi 1 2 khi 1 x x x x y   

 

  có đồ thị

A. B. C. D.

Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai vectơ   2 5  

; a và   3 7   

; b . Tính góc  giữa hai

vectơ a và

.b A. 0 30 .  B. 0 60 .  C. 0 135 .  D. 0 45 . 

x

y

O 1

2

x

y

O 1

2

x

y

O

2

2 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.