Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2018 – 2019 trường THPT Lê Xoay – Vĩnh Phúc

Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2018 – 2019 trường THPT Lê Xoay – Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2018 – 2019 trường THPT Lê Xoay – Vĩnh Phúc Bản PDF Tuần qua, trường THPT Lê Xoay, tỉnh Vĩnh Phúc đã tiến hành tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 lần 2 trong giai đoạn giữa học kỳ 2 năm học 2018 – 2019. Đề khảo sát Toán lớp 10 lần 2 năm 2018 – 2019 trường THPT Lê Xoay – Vĩnh Phúc có mã đề 125, đề gồm 06 trang được biên soạn theo dạng trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, học sinh làm bài trong 90 phút, kỳ thi nhằm đánh giá chất lượng môn Toán thường xuyên đối với học sinh khối 10 theo từng giai đoạn để thúc đẩy nâng cao chất lượng học tập. Trích dẫn đề khảo sát Toán lớp 10 lần 2 năm 2018 – 2019 trường THPT Lê Xoay – Vĩnh Phúc : + Cho tam giác ABC không vuông với độ dài các đường cao kẻ từ đỉnh B, C lần lượt là hb, hc, độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A là ma, biết hb = 8, hc = 6, ma = 5. Tính cos A. [ads] + Cho ba số dương a, b, c có tổng bằng 1. Giá trị lớn nhất của biểu thức P = a + √ab + (abc)^1/3 là? + Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Nếu b^2 + c^2 – a^2 0 thì góc A tù. D. Nếu b^2 + c^2 – a^2 > 0 thì góc A nhọn. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 125 - https://toanmath.com/

TRƯỜNG THPT LÊ XOAY

Đề thi có 05 trang

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN TOÁN

LỚP 10 LẦN 2 NĂM HỌC 2018-2019

Thời gian làm bài : 90 Phút

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ tên :............................................................... Số báo danh : ................... Câu 1: Cho a 

và b 

ngược hướng . Khẳng định nào sau đây đúng? A. .a b a b =  

. B. .a b a b = −  

. C. . 1 a b = 

. D. . 0 a b = 

.

Câu 2: Cho hai véc tơ a 

và b 

khác véc tơ o 

và 1 2 1 2 ( ; ), ( ; ) a a a b b b = =   . Tìm khẳng định sai?

A. 1 2 2 1

2 2 2 2 1 2 1 2 cos( , ) .

a b a b a b a a b b

+ = + +



. B. 1 1 2 2 .a b a b a b = +  .

C. a b ⊥ ⇔  

1 1 2 2 0 a b a b + = . D. 2 2 1 2 a a a = + 

.

Câu 3: Cho ,a b là các số thực bất kỳ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. 2 2 a b a b > ⇔ > . B. 0 a b a b > ⇔ − > . C. 1 1 0 a b a b > > ⇒ < . D. 3 3 a b a b > ⇔ > .

Câu 4: Cho , , , a b c d là các số thực. Suy luận nào sau đây đúng?

A. 0

0

a b ac bd c d

> >  ⇒ > > > 

. B. a b a b c d c d

>  ⇒ > > 

.

C. a b ac bd c d

>  ⇒ > > 

. D. a b a c b d c d

>  ⇒ − > − > 

.

Câu 5: Cho góc 0 0 0 180 α ≤ ≤ bất kỳ . Tìm khẳng định đúng?

A. 0 cos cos(180 ) α α = − . B. 0 tan tan(180 ) α α = − . C. 0 sin sin(180 ) α α = − . D. 0 cot cot(180 ) α α = − .

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , trên nửa đường tròn đơn vị lấy điểm 0 0 ( ; ) M x y và  xoM α = . Khi đó sinα bằng

A. 0

0

y x . B. 0

0

x y . C. 0x . D. 0y .

Câu 7: Cho hai véc tơ a 

và b 

khác véc tơ o 

. Khi đó .a b 

bằng

A. - cos( , ) a b a b  

. B. cos( , ) a b a b  

. C. sin( , ) a b a b  

. D. a b 

.

Câu 8: Điều kiện xác định của phương trình

2 2 1 1 x x x x − + = −

là

A. 1 x > . B. 1 x ≥ . C. 1 x ≤. D. 1 x < . Câu 9: Điều kiện để bất phương trình 0 ax b + > có tập nghiệm  là

A. 0

0

a

b

=  > 

. B. 0

0

a

b

=  < 

. C. 0

0

a

b

>  > 

. D. 0

0

a

b

=  ≥ 

.

Mã đề 125

Trang 2/5 - Mã đề 125 - https://toanmath.com/

Câu 10: Gọi 0 0 0 ( ; ; ) x y z nghiệm của hệ phương trình

2

3

1

x y z

z y

z

− + =  + =  = 

. Tính 0 0 0 . . x y z .

A. -6. B. 6 . C. 2. D. 3. Câu 11: Tích tất cả các nghiệm của phương trình 2 5 0 x x + − = là

A. -5. B. 1. C. -1. D. 5. Câu 12: Phương trình 0 ax b + = có nghiệm x duy nhất khi

A. 0 a b = = . B. . 0 a b ≠ . C. 0 a = . D. 0 a ≠ . Câu 13: Trong tam giác ABC bất kỳ với , , BC a CA b AB c = = = . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 1 sin 2 ABC S bc A ∆ = . B.

sin sin sin a b c A B C = = .

C. 2 2 2 2 cos a bc B b c + = + . D.

2 2 2 cos 2 b c a A bc + − = .

Câu 14: Cho , , , a b c d là các số thực. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A. a b ac bd c d

<  ⇒ < < 

. B. a b a c b c < ⇔ + < + . C. a b ac bc < ⇔ < . D. a b ac bc < ⇔ > .

Câu 15: Hệ phương trình 2 1 x my

x y m

+ =  + = 

( với m là tham số) có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm?

A. 1 B. 0. C. Vô số. D. 2. Câu 16: Cho tam giác ABC có , , BC a CA b AB c = = = . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Nếu 2 2 2 0 b c a + − < thì góc A nhọn. B. Nếu 2 2 2 0 b c a + − < thì góc A vuông. C. Nếu 2 2 2 0 b c a + − > thì góc A tù. D. Nếu 2 2 2 0 b c a + − > thì góc A nhọn. Câu 17: Cho tam giác ABC có , , , BC a CA b AB c R = = = là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 2 tan a R A = . B. 2 cos a R A = . C. sin a R A = . D. 2 sin a R A = . Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 0 x −≥ là

A. 1 ; 2   − +∞  

. B. 1 ; 2   +∞  

. C. 1 ; 2   −∞    

. D. 1 ; 2   +∞    

.

Câu 19: Bất phương trình 2 1 0 x bx + + > có nghiệm khi

A. 2 4 0 b − < . B. 2 b ≤ . C. b ∀∈ . D. 2 4 0 b − > .

Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình 1 x ≤ là

A. [ ] 1;1 − . B. ( ) ; −∞+∞ . C. ( ) 1;1 − . D. ( ] [ ) ; 1 1; −∞− ∪ +∞ .

Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình

2 2 0 1 x x x − ≥ + là

A. ( ] ( ) 1;0 2; − ∪ +∞. B. ( ) [ ) ; 1 2; −∞− ∪ +∞. C. ( ) [ ) ;0 2; −∞ ∪ +∞ . D. ( ] [ ) 1;0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.