Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2018 2019 trường Lương Tài 2 Bắc Ninh

Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2018 2019 trường Lương Tài 2 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2018 2019 trường Lương Tài 2 Bắc Ninh Bản PDF Ngày 17 tháng 03 năm 2019, trường THPT Lương Tài số 2, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra khảo sát chất lượng lần 3 môn Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019. Đề khảo sát Toán lớp 10 lần 3 năm 2018 – 2019 trường Lương Tài 2 – Bắc Ninh có mã đề 132 gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài tập dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề khảo sát Toán lớp 10 lần 3 năm 2018 – 2019 trường Lương Tài 2 – Bắc Ninh : + Cho phương trình x^2 – x – 1 = 0? Chọn khẳng định ĐÚNG? A. Phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt. B. Phương trình vô nghiệm. C. Phương trình có 2 nghiệm trái dấu. D. Phương trình có nghiệm kép. [ads] + Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, I, J, K lần lượt là trung điểm GA, GB, GC. Tìm tập hợp điểm M thỏa mãn: |4MA + MB + MC| = 2|AB – AC|? A. Đường tròn tâm G, bán kính BC. B. Đường tròn tâm J, bán kính 2/3BC. C. Đường tròn tâm K, bán kính 1/6BC. D. Đường tròn tâm I, bán kính 1/3BC. + Cho bất phương trình √(2x – 4) ≤ 2. Chọn khẳng định đúng? A. Tập nghiệm của bất phương trình là: (-∞; 4). B. Tập nghiệm của bất phương trình là: (-∞; 4]. C. Tập nghiệm của bất phương trình là: (2; 4]. D. Tập nghiệm của bất phương trình là: [2; 4]. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 132 - https://toanmath.com/

SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI SỐ 2

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3

Năm học 2018 - 2019

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày kiểm tra: 17/3/2019

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: ..................................................................... SBD: ......................... Câu 1: Cho a, b, c là các số thực dương. Xét các khẳng định sau:

(1):

2 a b b a  

(2):

3 a b c b c a   

(3):

1 1 ( )( ) 4 a b a b   

Có bao nhiêu khẳng định đúng? A. 2 B. 0 C. 1 D. 3

Câu 2: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A. x2 + x =2. B. Hôm nay trời đẹp quá! C. 2n+1 chia hết cho 3. D. Số 15 là một số nguyên tố. Câu 3: Chọn khẳng định SAI?

A.

3 3 ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x f x g x    B.

3 3 ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x f x g x   

C. | ( ) | | ( ) | ( ) ( ) f x g x f x g x    D. 2 ( ) 0 ( ) ( ) ( ) ( )

f x f x g x f x g x

     

Câu 4: Cho 3 điểm A, B, C bất kỳ. Chọn khẳng định SAI?

A. AB AC BC     

B. AB AC CB      C. AB BC AC     

D. AB CB AC     

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị m để phương trình : (5-m) x2 - 4x – m + 1 =0 có hai nghiệm trái dấu?

A. 1 < m < 5 B. m < 1 C. -1< m < 5 D. m > 5

Câu 6: Tam giác ABC có hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau và có BC = 6 , góc  0 30 BAC  . Tính diện tích S của tam giác ABC?

A. 12 3 S  . B. 6 3 S  . C. 18 S  . D. 3 8 S  .

Câu 7: Cho phương trình x2 – x - 1 = 0? Chọn khẳng định ĐÚNG?

A. Phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt B. Phương trình vô nghiệm

C. Phương trình có 2 nghiệm trái dấu D. Phương trình có nghiệm kép

Câu 8: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. y = x|x| B. y = x4 – x2 C. y = x2 – x D. y = 2x + x3 Câu 9: Chọn khẳng định SAI?

A. x2 + y2 ≥ 2xy B. x2 + 1 ≥ 2x C. x2 + 4 ≤ 4x D. x2 + 1 ≥ -2x

Câu 10: Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số

2 1 2 3

x x y

x mx m

 

   xác định với mọi x thuộc R?

A. 8 B. 7 C. 6 D. 9

Câu 11: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình

2

2

4 2 4 0 2 2 6

x x x

x x

       ?

A. Vô số B. 3 C. 4 D. 6

Câu 12: Cho biểu thức Tìm tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương trình

?

A.

B.

 4 3 . 3 1 2 f x x x     

x

 0 f x 

  11 1 ; 2; . 5 3 x             11 1 ; 2; . 5 3 x          

Trang 2/4 - Mã đề 132 - https://toanmath.com/

C.

D.

Câu 13: Xác định a nguyên dương để hàm số y = (2- a)x + 1 đồng biến trên R?

A. a = 1 B. a = 2 C. a =1; a = 2 D. a < 2 Câu 14: Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 4. Chọn khẳng định SAI?

A. . 0 AB AD   B. . 0 AB BC   C. . 32 AC BD   D. . 16 DC AB   Câu 15: Cho (P): y = x2 + bx + c có đỉnh I(-1; 4). Tính M = 2b + c ?

A. M = 7 B. M = 9 C. M = -3 D. M = -4

Câu 16: Tính tích các nghiệm của phương trình : |2x - 1| - 5 + x =0

A. -8 B. 2 C. -4 D. 8

Câu 17: Chọn khẳng định đúng

A.

a b a c b d c d

        B.

a b a c b d c d        

C.

a b ac bd c d       D.

a b a b c d c d

     

Câu 18: Tìm số nghiệm phương trình:

2 2 2 4

2 4

x x x

x

   

 A. 3 B. 0 C. 1 D. 2

Câu 19: Tập xác định của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 20: Cho x, y > 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

5 3 2 4 4 4 x y y y x F x y      

A. 4 B. 7 C. 9 D. 5

Câu 21: Trên đoạn thẳng AB lấy điểm M sao cho 3MA = MB. Xác định số thực k thỏa mãn: AB kMA   ? A. k = -0,25 B. k = -4 C. k = 0,25 D. k = 4

Câu 22: Cho hệ bất phương trình 2 2 0 2 2 0 x y x y         

. Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc miền nghiệm của

hệ bất phương trình?

A.   1; 3 . N  B. C. D.

Câu 23: Số nghiệm nguyên của bất phương trình: 2 3 2 7 2 5 8 x x x     A. 14 B. 16 C. Vô số D. 12

Câu 24: Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 7; 8; 9} và B = { 0; 1; 2; 5; 7; 9}. Xác định C A B   ? A. C = {1; 2; 7; 9} B. C = {3; 8} C. C = {0; 1; 2; 3; 5; 7; 8; 9} D. C = {0; 5; 3} …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.